- Phạt góc7 – 2
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Noevir Stadium Kobe, Kobe · Trọng tài: Ryo Tanimoto · Ít mây 21°C · cập nhật
Vissel Kobe thắng Nagoya Grampus 3-2 trên sân nhà Noevir Stadium Kobe.
Vissel Kobe vs Nagoya Grampus 3-2 — J1 Nhật Bản 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 59%Kiểm soát bóng41%
- 9Tổng cú sút10
- 3Sút trúng đích3
- 7Sút không trúng đích7
- 17Sút trong vòng cấm12
- 7Sút bị chặn2
- 7Phạt góc2
- 49Tấn công nguy hiểm36
- 90Tấn công64
- 400Chuyền294
- 291Chuyền chính xác202
- 8Chuyền then chốt6
- 12Chuyền dài10
- 22Rê bóng12
- 21Tạt bóng20
- 47Tranh chấp42
- 13Tắc bóng47
- 57Cản phá61
- 5Cứu thua7
- 4Phạm lỗi3
- 24Bị phạm lỗi9
- 3Việt vị0
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Vissel Kobe kiểm soát bóng 59%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Vissel Kobe ép sân · cột hướng xuống: Nagoya Grampus ép sân. Vissel Kobe kiểm soát thế trận 55% thời gian, Nagoya Grampus 38%.
Vissel KobeNagoya Grampus| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 3-4-2-1
Vissel Kobe · HLV Michael Skibbe
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Daiya Maekawa | Thủ môn | 5.95 |
| 3 | Matheus Thuler | Hậu vệ | 6.68 |
| 4 | Tetsushi Yamakawa © | Hậu vệ | 6.12 |
| 16 | João Victor Andrade Caetano | Hậu vệ | 5.7 |
| 24 | Gotoku Sakai | Hậu vệ | 7.01 |
| 5 | Yuta Goke | Tiền vệ | 6.42 |
| 6 | Takahiro Ogihara | Tiền vệ | 5.89 |
| 7 | Yosuke Ideguchi | Tiền vệ | 6.18 |
| 13 | Daiju Sasaki | Tiền đạo | 7.63 |
| 19 | Makoto Mitsuta | Tiền đạo | 6.25 |
| 41 | Katsuya Nagato | Tiền đạo | 6.58 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Yuya Osako | Tiền đạo |
| 40 | Kotaro Uchino | Tiền đạo |
| 71 | Shuichi Gonda | Thủ môn |
| 44 | Mitsuki Hidaka | Tiền vệ |
| 2 | Nanasei Iino | Hậu vệ |
| 14 | Takashi Inui | Tiền vệ |
| 26 | Jean Patric Lima dos Reis | Tiền đạo |
| 11 | Yoshinori Muto | Tiền đạo |
| 80 | Boniface Nduka | Hậu vệ |
Nagoya Grampus · HLV Michael Petrovic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Daniel Schmidt | Thủ môn | 5.28 |
| 2 | Yuki Nogami | Hậu vệ | 5.61 |
| 13 | Haruya Fujii | Hậu vệ | 5.99 |
| 31 | Tomoki Takamine | Hậu vệ | 5.41 |
| 7 | Ryuji Izumi | Tiền vệ | 5.89 |
| 14 | Tsukasa Morishima | Tiền vệ | 6.83 |
| 15 | Sho Inagaki © | Tiền vệ | 6.12 |
| 19 | Hidemasa Koda | Tiền vệ | 6.35 |
| 22 | Yudai Kimura | Tiền vệ | 7.05 |
| 27 | Katsuhiro Nakayama | Tiền vệ | 6.75 |
| 11 | Yuya Yamagishi | Tiền đạo | 6.42 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 33 | Taichi Kikuchi | Tiền vệ |
| 44 | Soichiro Mori | Hậu vệ |
| 18 | Kensuke Nagai | Tiền đạo |
| 41 | Masahito Ono | Tiền vệ |
| 35 | Alexandre Kouto Horio Pisano | Thủ môn |
| 30 | Shungo Sugiura | Tiền đạo |
| 17 | Takuya Uchida | Tiền vệ |
| 29 | Haruki Yoshida | Tiền vệ |
| 9 | Yuya Asano | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Vissel Kobe | Shota Arai | Chấn thương | Knee injury |
| Vissel Kobe | Takuya Iwanami | Chấn thương | Broken collarbone |
| Vissel Kobe | Niina Tominaga | Chấn thương | Knee injury |
| Nagoya Grampus | Tomoya Koyamatsu | Chấn thương | Knee injury |
| Nagoya Grampus | Marcus Vinicius Ferreira Teixeira | Chấn thương | Broken leg |
Hỏi nhanh về trang này
- Vissel Kobe vs Nagoya Grampus đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Vissel Kobe vs Nagoya Grampus thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 10 đã diễn ra lúc 13:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Noevir Stadium Kobe (Kobe).
- Kết quả Vissel Kobe vs Nagoya Grampus là bao nhiêu?
- Vissel Kobe thắng Nagoya Grampus 3-2; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Nagoya Grampus?
- Vissel Kobe ra sân với sơ đồ 4-3-3, Nagoya Grampus dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:23 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

