Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mitsuki Hidaka

Vissel KobeTiền vệJPN
23Tuổi
176Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị

Mitsuki Hidaka là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Vissel Kobe.

Tiểu sử Mitsuki Hidaka

Mitsuki Hidaka là tiền vệ của Vissel Kobe, mang quốc tịch Japan và hiện 23 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận ra sân với 201 phút thi đấu và điểm trung bình 6,51. Tại J1 Nhật Bản có 6 trận, Cúp C1 châu Á Elite có 1 trận và Cúp Thiên Hoàng có 2 trận. Chiều cao 176 cm, cân nặng 72 kg, chân thuận là chân phải. Giá trị thị trường đạt 150 nghìn €, hợp đồng đến 30/01/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

9Trận ra sân
1Đá chính
233Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/3Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,50Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J1 Nhật Bản2026-2027—711840003278%46%006,45
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—20490000095%36%006,67
Cúp Thiên Hoàng——2212300000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

J1 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 184 phút · điểm TB 6,45

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/3
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
71/91 (78%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
3/13 (23%)
Chuyền dài chính xác
6/11 (54%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
4
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
15/32 (46%)
Không chiến thắng / thua
4 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
11 / 13
Bị tước bóng
6
Mất quyền kiểm soát
51
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 49 phút · điểm TB 6,67

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
22/23 (95%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
1/1 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
1
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/11 (36%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 7
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Cúp Thiên Hoàng · 2 trận ra sân, 123 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Mitsuki Hidaka · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026J1 Nhật Bản@ Kawasaki FrontaleB 1-213001008/913/6—6,13
18/10/2026J1 Nhật Bản@ Fagiano OkayamaT 3-0dự bị00000—0———
14/10/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Jeonbuk Hyundai MotorsT 2-019000006/711/5—6,82
09/10/2026J1 Nhật Bản@ Kashiwa ReysolB 2-4dự bị00000—0———
20/09/2026J1 Nhật Bản@ Gamba OsakaT 1-0dự bị00000—0———
16/09/2026Cúp C1 châu Á Elite@ Port FCT 2-1300000216/1623/6—6,53
11/09/2026J1 Nhật Bảnvs Kashima AntlersT 2-1dự bị00000—0———
06/09/2026J1 Nhật Bảnvs V-Varen NagasakiT 3-110000013/401/1—6,16
02/09/2026J1 Nhật Bản@ Tokyo VerdyT 2-045002206/715/9—7,06
29/08/2026J1 Nhật Bảnvs Cerezo OsakaT 1-03000003/400/1—6,79

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 75 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 150 nghìn €20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/06/20221975 nghìn €
25/09/20221950 nghìn €
28/12/20221950 nghìn €
29/06/20232050 nghìn €
21/02/20242050 nghìn €
11/06/20242150 nghìn €
09/12/20242150 nghìn €
28/05/202522100 nghìn €
14/12/202522100 nghìn €
02/06/202623150 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com