- Phạt góc7 – 1
- Thẻ vàng2 – 2
Sân Shenzhen Baoan Stadium, Shenzhen · Trọng tài: Wang Jian · Nắng 25°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.30 / 3.45
Shenzhen Juniors thắng Shijiazhuang Gongfu 2-0 trên sân nhà Shenzhen Baoan Stadium.
Shenzhen Juniors vs Shijiazhuang Gongfu 2-0 — Hạng Nhất Trung Quốc 10/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 42' 🟨 Tyrone Conraad
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
⚽ Shang Yinkiến tạo: Shi Yucheng
52'
1 - 0 - 🟨 Rade Dugalić 56'
- 59' 🔁 Zhao Chenweithay Sun Weizhe
- 59' 🔁 Han Dongthay Zhou Wenhao
- 🔁 Yang Youxianthay Shi Yucheng 69'
- 🔁 Chen Yajunthay Rodrigo Henrique 69'
-
⚽ (pen) Paul Arnold Garita
78'
2 - 0 - 78' 🔁 Wang Haishengthay Guo Lingzi
- 🔁 Su Yuliangthay Shang Yin 84'
- 🔁 Chen Weiqithay Paul Arnold Garita 84'
- 🟨 Yang Youxian 85'
- 🔁 Zhou Xinthay Sun Qinhan 88'
- 92+2' 🔁 Ernar Hakimhanthay Pan Kui
- 92+2' 🔁 Zheng Zhiyunthay Zhao Shuhao
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 64%Kiểm soát bóng36%
- 10Tổng cú sút10
- 4Sút trúng đích2
- 3Sút không trúng đích3
- 9Sút trong vòng cấm6
- 2Sút bị chặn1
- 7Phạt góc1
- 62Tấn công nguy hiểm28
- 119Tấn công67
- 560Chuyền341
- 488Chuyền chính xác275
- 4Chuyền then chốt1
- 6Chuyền dài6
- 11Rê bóng4
- 35Tạt bóng23
- 21Tranh chấp40
- 6Tắc bóng17
- 60Cản phá50
- 3Cứu thua2
- 2Phạm lỗi1
- 19Bị phạm lỗi12
- 2Việt vị3
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Shenzhen Juniors kiểm soát bóng 64%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Shenzhen Juniors ép sân · cột hướng xuống: Shijiazhuang Gongfu ép sân. Shenzhen Juniors kiểm soát thế trận 57% thời gian, Shijiazhuang Gongfu 35%.
Shenzhen JuniorsShijiazhuang Gongfu| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 5-4-1
Shenzhen Juniors · HLV Ramiro Amarelle
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 41 | Liu Haoran | Thủ môn | 6.61 |
| 13 | Sun Qinhan | Hậu vệ | 7.28 |
| 15 | Su Yuanjie | Hậu vệ | 7.18 |
| 20 | Rade Dugalić © | Hậu vệ | 7.38 |
| 24 | Leung Nok-Hang | Hậu vệ | 7.66 |
| 6 | Zhong Haoran | Tiền vệ | 7.15 |
| 18 | Shi Yucheng | Tiền vệ | 7.34 |
| 25 | Rodrigo Henrique | Tiền vệ | 6.68 |
| 33 | Zhao Yingjie | Tiền vệ | 6.42 |
| 37 | Shang Yin | Tiền vệ | 8.2 |
| 9 | Paul Arnold Garita | Tiền đạo | 7.1 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 31 | Chen Zirong | Thủ môn |
| 21 | Chen Yajun | Tiền vệ |
| 45 | Chen Weiqi | Tiền đạo |
| 23 | Cheng Yuelei | Thủ môn |
| 30 | Gan Xianhao | Tiền vệ |
| 17 | Hu Ming | Tiền đạo |
| 14 | Huang Jiajun | Hậu vệ |
| 19 | Su Yuliang | Tiền đạo |
| 44 | Yang Youxian | Hậu vệ |
| 27 | Zhao Shijie | Hậu vệ |
| 16 | Zhou Xin | Hậu vệ |
| 32 | Zhu Guantao | Hậu vệ |
Shijiazhuang Gongfu · HLV Xiao Zhanbo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Li Xuebo | Thủ môn | 6.94 |
| 4 | Pan Kui | Hậu vệ | 6.6 |
| 5 | Niu Ziyi | Hậu vệ | 6.72 |
| 6 | Zhao Shuhao | Hậu vệ | 5.92 |
| 25 | Ibrahim Kurban | Hậu vệ | 6.77 |
| 8 | Du Zhixuan | Tiền vệ | 6.4 |
| 17 | Sun Weizhe | Tiền vệ | 6.23 |
| 36 | Yang Yun © | Tiền vệ | 6.0 |
| 7 | Tyrone Conraad | Tiền đạo | 6.07 |
| 9 | Guo Lingzi | Tiền đạo | 6.16 |
| 30 | Zhou Wenhao | Tiền đạo | 6.71 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 31 | Dominic Vinicius | Tiền đạo |
| 27 | Ernar Hakimhan | Hậu vệ |
| 11 | Han Dong | Tiền đạo |
| 19 | Li Ya'nan | Thủ môn |
| 3 | Li Jingrun | Hậu vệ |
| 37 | Long Yuhao | Thủ môn |
| 32 | Wang Haisheng | Tiền đạo |
| 23 | Xu Zhaoji | Tiền đạo |
| 15 | Zhao Chenwei | Tiền đạo |
| 45 | Zhao Ziye | Tiền đạo |
| 18 | Zheng Zhiyun | Hậu vệ |
| 20 | Merdanjan Abduklim | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.30 | 3.45 | 1.00 | 51 | 126.00 | 2.5 | 8.40 | 1.08 | 8.5 | 3.50 | 1.28 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 18/10/2025 | CHN League 1 | Shijiazhuang Gongfu – Shenzhen Juniors | 1–0 |
| 15/06/2025 | CHN League 1 | Shenzhen Juniors – Shijiazhuang Gongfu | 4–0 |
Phong độ gần đây
Shenzhen Juniors
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 03/05/2026 | CHN League 1 | Meizhou Hakka – Shenzhen Juniors | 1–4 | T |
| 25/04/2026 | CHN League 1 | Shenzhen Juniors – Foshan Nanshi | 0–3 | B |
| 18/04/2026 | CHN League 1 | Nanjing City – Shenzhen Juniors | 1–3 | T |
| 11/04/2026 | CHN League 1 | Ningbo Professional Football Club – Shenzhen Juniors | 0–3 | T |
| 04/04/2026 | CHN League 1 | Shenzhen Juniors – Yanbian Longding | 1–0 | T |
Shijiazhuang Gongfu
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/05/2026 | CHN League 1 | Shijiazhuang Gongfu – Guangxi Hengchen | 0–3 | B |
| 26/04/2026 | CHN League 1 | Wuxi Wugo – Shijiazhuang Gongfu | 0–0 | H |
| 19/04/2026 | CHN League 1 | Shijiazhuang Gongfu – Dingnan United | 1–2 | B |
| 12/04/2026 | CHN League 1 | Shijiazhuang Gongfu – Foshan Nanshi | 0–1 | B |
| 05/04/2026 | CHN League 1 | Shaanxi Union – Shijiazhuang Gongfu | 1–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Shenzhen Juniors vs Shijiazhuang Gongfu đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Shenzhen Juniors vs Shijiazhuang Gongfu thuộc Hạng Nhất Trung Quốc, Vòng 8 đã diễn ra lúc 18:00 ngày 10/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Shenzhen Baoan Stadium (Shenzhen).
- Kết quả Shenzhen Juniors vs Shijiazhuang Gongfu là bao nhiêu?
- Shenzhen Juniors thắng Shijiazhuang Gongfu 2-0; hiệp một 0-0.
- Phong độ Shenzhen Juniors và Shijiazhuang Gongfu trước trận?
- Shenzhen Juniors: 4 thắng, 0 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLWWWL); Shijiazhuang Gongfu: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LDLLLW).
- Đội hình xuất phát Shenzhen Juniors vs Shijiazhuang Gongfu?
- Shenzhen Juniors ra sân với sơ đồ 4-3-3, Shijiazhuang Gongfu dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:24 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

