- Phạt góc7 – 2
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Cixi Sports Center, Cixi · Trọng tài: Guo Xiang · Mưa 15°C · cập nhật
Shenzhen Juniors thắng 3-0 ngay trên sân của Ningbo Professional Football Club.
Ningbo Professional Football Club vs Shenzhen Juniors 0-3 — Hạng Nhất Trung Quốc 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 59%Kiểm soát bóng41%
- 11Tổng cú sút7
- 3Sút trúng đích4
- 6Sút không trúng đích0
- 15Sút trong vòng cấm5
- 6Sút bị chặn1
- 7Phạt góc2
- 101Tấn công nguy hiểm70
- 149Tấn công141
- 342Chuyền302
- 222Chuyền chính xác207
- 7Chuyền then chốt3
- 7Chuyền dài5
- 26Rê bóng10
- 28Tạt bóng17
- 45Tranh chấp32
- 10Tắc bóng38
- 69Cản phá62
- 7Cứu thua16
- 2Phạm lỗi2
- 20Bị phạm lỗi24
- 4Việt vị1
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Ningbo Professional Football Club kiểm soát bóng 59%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Ningbo Professional Football Club ép sân · cột hướng xuống: Shenzhen Juniors ép sân. Ningbo Professional Football Club kiểm soát thế trận 55% thời gian, Shenzhen Juniors 38%.
Ningbo Professional Football ClubShenzhen Juniors| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Ningbo Professional Football Club · HLV Niu Li
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lin Xiang | Thủ môn | 5.73 |
| 5 | Yao Diran | Hậu vệ | 5.54 |
| 26 | Su Shihao | Hậu vệ | 5.77 |
| 30 | Liu Yang | Hậu vệ | 6.2 |
| 32 | Aidi Fulangxisi © | Hậu vệ | 5.21 |
| 8 | Leo Cittadini | Tiền vệ | 5.54 |
| 20 | QI Xinlei | Tiền vệ | 5.73 |
| 27 | Xiang Ruoke | Tiền vệ | 5.19 |
| 31 | Viv Solomon-Otabor | Tiền vệ | 5.33 |
| 33 | Zhu Baojie | Tiền vệ | 6.0 |
| 10 | Leonardo Benedito Da Silva | Tiền đạo | 6.46 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Bai Jiajun | Hậu vệ |
| 7 | Pang Kaiyuan | Tiền vệ |
| 11 | Liu Yue | Tiền đạo |
| 19 | Gao Haisheng | Tiền vệ |
| 14 | Liu Shuai | Hậu vệ |
| 17 | Zhou Junchen | Tiền vệ |
| 37 | Chen Hao-Wei | Tiền đạo |
| 38 | Chen Xing | Thủ môn |
| 9 | Men Yang | Tiền đạo |
| 2 | Shang Kefeng | Hậu vệ |
| 12 | Xia Yupeng | Thủ môn |
| 36 | Zhou Junhao | Tiền vệ |
Shenzhen Juniors · HLV Ramiro Amarelle
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Cheng Yuelei © | Thủ môn | 6.7 |
| 13 | Sun Qinhan | Hậu vệ | 7.27 |
| 15 | Su Yuanjie | Hậu vệ | 6.58 |
| 20 | Rade Dugalić | Hậu vệ | 6.19 |
| 24 | Leung Nok-Hang | Hậu vệ | 7.37 |
| 6 | Zhong Haoran | Tiền vệ | 6.35 |
| 19 | Su Yuliang | Tiền vệ | 6.56 |
| 33 | Zhao Yingjie | Tiền vệ | 7.25 |
| 37 | Shang Yin | Tiền vệ | 6.54 |
| 9 | Paul Arnold Garita | Tiền đạo | 8.87 |
| 25 | Rodrigo Henrique | Tiền đạo | 7.62 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 41 | Liu Haoran | Thủ môn |
| 11 | Huang Kaijun | Tiền vệ |
| 30 | Gan Xianhao | Tiền vệ |
| 44 | Yang Youxian | Hậu vệ |
| 45 | Chen Weiqi | Tiền đạo |
| 27 | Zhao Shijie | Hậu vệ |
| 17 | Hu Ming | Tiền đạo |
| 18 | Shi Yucheng | Tiền vệ |
| 21 | Chen Yajun | Tiền vệ |
| 39 | Zheng Zhiming | Hậu vệ |
| 14 | Huang Jiajun | Hậu vệ |
| 32 | Zhu Guantao | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Ningbo Professional Football Club vs Shenzhen Juniors đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ningbo Professional Football Club vs Shenzhen Juniors thuộc Hạng Nhất Trung Quốc, Vòng 4 đã diễn ra lúc 14:30 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Cixi Sports Center (Cixi).
- Kết quả Ningbo Professional Football Club vs Shenzhen Juniors là bao nhiêu?
- Shenzhen Juniors thắng Ningbo Professional Football Club 3-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Ningbo Professional Football Club vs Shenzhen Juniors?
- Ningbo Professional Football Club ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Shenzhen Juniors dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:29 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

