
Hạng Nhất Trung Quốc
BXH Hạng Nhất Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Guangdong Guangzhou Power đang dẫn đầu Hạng Nhất Trung Quốc với 62 điểm sau 29 trận, hơn Nantong Zhiyun 8 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Nanjing City.
Bảng xếp hạng Hạng Nhất Trung Quốc 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 18 | 8 | 3 | 57–28 | +29 | 62 | TTBHH | |
| 2 | 29 | 15 | 9 | 5 | 37–21 | +16 | 54 | TTTTB | |
| 3 | 29 | 14 | 6 | 9 | 53–30 | +23 | 48 | TTTBT | |
| 4 | 29 | 13 | 8 | 8 | 46–35 | +11 | 47 | BHHBB | |
| 5 | 29 | 12 | 11 | 6 | 42–32 | +10 | 47 | BHHBH | |
| 6 | 29 | 12 | 9 | 8 | 42–30 | +12 | 45 | HBTTT | |
| 7 | 29 | 12 | 6 | 11 | 45–34 | +11 | 42 | HTBTT | |
| 8 | 29 | 11 | 8 | 10 | 30–29 | +1 | 41 | TTBTH | |
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 46–45 | +1 | 38 | HHHTT | |
| 10 | 29 | 10 | 7 | 12 | 34–36 | -2 | 34 | BHHBT | |
| 11 | 29 | 8 | 10 | 11 | 35–43 | -8 | 34 | BHHTB | |
| 12 | 29 | 8 | 7 | 14 | 29–39 | -10 | 31 | BHTTT | |
| 13 | 29 | 7 | 11 | 11 | 32–41 | -9 | 29 | HBHHB | |
| 14 | 29 | 5 | 13 | 11 | 39–51 | -12 | 28 | HBTBH | |
| 15 | 29 | 7 | 4 | 18 | 26–60 | -34 | 16 | HBBBB | |
| 16 | 29 | 3 | 7 | 19 | 29–68 | -39 | 16 | TBBBB |
Relegation PlayoffsRelegationUpgrade TeamT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Guangdong Guangzhou Power | 14 | 9-4-1 | 27–10 | 31 | 15 | 9-4-2 | 30–18 | 31 |
| 2 | Nantong Zhiyun | 14 | 11-1-2 | 23–8 | 34 | 15 | 4-8-3 | 14–13 | 20 |
| 3 | Shaanxi Union | 14 | 10-3-1 | 32–9 | 33 | 15 | 4-3-8 | 21–21 | 15 |
| 4 | Guangxi Hengchen | 15 | 7-6-2 | 27–19 | 27 | 14 | 6-2-6 | 19–16 | 20 |
| 5 | Shenzhen Juniors | 14 | 6-6-2 | 20–15 | 24 | 15 | 6-5-4 | 22–17 | 23 |
| 6 | Yanbian Longding | 14 | 5-6-3 | 22–12 | 21 | 15 | 7-3-5 | 20–18 | 24 |
| 7 | Wuxi Wugo | 14 | 5-4-5 | 18–16 | 19 | 15 | 7-2-6 | 27–18 | 23 |
| 8 | Shijiazhuang Gongfu | 15 | 6-5-4 | 15–14 | 23 | 14 | 5-3-6 | 15–15 | 18 |
| 9 | Changchun Yatai | 15 | 9-2-4 | 27–20 | 29 | 14 | 3-4-7 | 19–25 | 13 |
| 10 | Ningbo Professional Football Club | 14 | 5-4-5 | 18–20 | 19 | 15 | 5-3-7 | 16–16 | 18 |
| 11 | Dalian K'un City | 14 | 6-7-1 | 24–18 | 25 | 15 | 2-3-10 | 11–25 | 9 |
| 12 | Nanjing City | 15 | 6-3-6 | 16–19 | 21 | 14 | 2-4-8 | 13–20 | 10 |
| 13 | Suzhou Dongwu | 15 | 5-3-7 | 14–20 | 18 | 14 | 2-8-4 | 18–21 | 14 |
| 14 | Dingnan United | 15 | 2-7-6 | 19–24 | 13 | 14 | 3-6-5 | 20–27 | 15 |
| 15 | Meizhou Hakka | 15 | 4-1-10 | 16–35 | 13 | 14 | 3-3-8 | 10–25 | 12 |
| 16 | Foshan Nanshi | 15 | 1-3-11 | 12–33 | 6 | 14 | 2-4-8 | 17–35 | 10 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Guangdong Guangzhou Power | 29 | 64% | 85% | 57% | 32% | 2.96 |
| 2 | Nantong Zhiyun | 29 | 42% | 50% | 25% | 21% | 1.96 |
| 3 | Shaanxi Union | 29 | 50% | 82% | 67% | 32% | 2.93 |
| 4 | Guangxi Hengchen | 29 | 53% | 67% | 50% | 25% | 2.79 |
| 5 | Shenzhen Juniors | 29 | 42% | 64% | 46% | 32% | 2.61 |
| 6 | Yanbian Longding | 29 | 53% | 71% | 46% | 25% | 2.46 |
| 7 | Wuxi Wugo | 29 | 46% | 78% | 50% | 28% | 2.75 |
| 8 | Shijiazhuang Gongfu | 29 | 42% | 60% | 39% | 10% | 2.00 |
| 9 | Changchun Yatai | 29 | 67% | 85% | 67% | 39% | 3.14 |
| 10 | Ningbo Professional Football Club | 29 | 53% | 64% | 46% | 21% | 2.43 |
| 11 | Dalian K'un City | 29 | 60% | 75% | 46% | 28% | 2.68 |
| 12 | Nanjing City | 29 | 50% | 71% | 35% | 17% | 2.32 |
| 13 | Suzhou Dongwu | 29 | 53% | 64% | 46% | 28% | 2.50 |
| 14 | Dingnan United | 29 | 75% | 82% | 53% | 32% | 3.11 |
| 15 | Meizhou Hakka | 29 | 53% | 78% | 60% | 35% | 2.96 |
| 16 | Foshan Nanshi | 29 | 60% | 82% | 60% | 46% | 3.39 |
Đội cuối bảng là Foshan Nanshi với 16 điểm, hiệu số -39.
Toàn giải trung bình 2.67 bàn/trận sau 232 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng Nhất Trung Quốc?
- Guangdong Guangzhou Power dẫn đầu Hạng Nhất Trung Quốc 2026 với 62 điểm sau 29 trận (18 thắng, 8 hòa, 3 thua, hiệu số +29), hơn Nantong Zhiyun xếp thứ hai 8 điểm.
- Hạng Nhất Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 232 trận đã đấu, 16 đội ở Hạng Nhất Trung Quốc ghi tổng cộng 622 bàn, trung bình 2,68 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Guangdong Guangzhou Power (57 bàn).
- Vua phá lưới Hạng Nhất Trung Quốc hiện tại là ai?
- Giovanny Bariani Marques (Yanbian Longding) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng Nhất Trung Quốc 2026 với 17 bàn (4 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là Astrit Selmani (Shaanxi Union) với 15 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Hạng Nhất Trung Quốc diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng Nhất Trung Quốc là Guangdong Guangzhou Power vs Nanjing City lúc 13:30 ngày 07/11/2026 (Vòng 30); ngày đó có 8 trận.
- Hạng Nhất Trung Quốc đang đá đến vòng mấy?
- Hạng Nhất Trung Quốc 2026 đang ở vòng 30 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:17 02/11/2026 (giờ Việt Nam).