- Phạt góc8 – 4
- Thẻ vàng2 – 0
Sân Shenzhen Baoan Stadium, Shenzhen · Trọng tài: Qin Xiaohan · Nắng 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): Shenzhen Juniors chấp 0.75 · 1.85 / 1.95
Foshan Nanshi thắng 3-0 ngay trên sân của Shenzhen Juniors.
Shenzhen Juniors vs Foshan Nanshi 0-3 — Hạng Nhất Trung Quốc 25/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (10)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
30'
0 - 1 ⚽ Mame Mor Ndiayekiến tạo: Rodney Antwi - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Chen Weiqithay Gan Xianhao 45'
- 45' 🔁 Qian Yumiaothay Yin Bowen
- 🟨 Zhong Haoran 53'
- 🟨 Su Yuanjie 56'
- 63' 🔁 Han Kundathay Zhong Ziqin
- 🔁 Chen Yajunthay Zhong Haoran 65'
- 71' 🔁 Jiang Weishengthay Huang Chuqi
-
73'
0 - 2 ⚽ (phản lưới) Sun Qinhan
Thống kê trận đấu
- 71%Kiểm soát bóng29%
- 8Tổng cú sút11
- 5Sút trúng đích2
- 5Sút không trúng đích5
- 15Sút trong vòng cấm9
- 5Sút bị chặn2
- 8Phạt góc4
- 76Tấn công nguy hiểm31
- 118Tấn công52
- 484Chuyền206
- 417Chuyền chính xác137
- 8Chuyền then chốt5
- 12Chuyền dài6
- 25Rê bóng11
- 27Tạt bóng25
- 30Tranh chấp32
- 19Tắc bóng26
- 53Cản phá57
- 0Cứu thua1
- 7Phạm lỗi2
- 21Bị phạm lỗi16
- 1Việt vị0
- 2Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo châu Á của Bet365: Shenzhen Juniors chấp 0.75 trái, tỷ lệ 1.85 / 1.95. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 11.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2 bàn. Shenzhen Juniors kiểm soát bóng 71%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Shenzhen Juniors ép sân · cột hướng xuống: Foshan Nanshi ép sân. Shenzhen Juniors kiểm soát thế trận 61% thời gian, Foshan Nanshi 23%.
Shenzhen JuniorsFoshan Nanshi| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-2-3-1
Shenzhen Juniors · HLV Ramiro Amarelle
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Cheng Yuelei © | Thủ môn | 5.94 |
| 13 | Sun Qinhan | Hậu vệ | 5.41 |
| 15 | Su Yuanjie | Hậu vệ | 5.64 |
| 24 | Leung Nok-Hang | Hậu vệ | 6.4 |
| 32 | Zhu Guantao | Hậu vệ | 6.09 |
| 6 | Zhong Haoran | Tiền vệ | 5.85 |
| 30 | Gan Xianhao | Tiền vệ | 5.85 |
| 33 | Zhao Yingjie | Tiền vệ | 6.7 |
| 37 | Shang Yin | Tiền vệ | 6.27 |
| 9 | Paul Arnold Garita | Tiền đạo | 6.48 |
| 25 | Rodrigo Henrique | Tiền đạo | 6.64 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 31 | Chen Zirong | Thủ môn |
| 21 | Chen Yajun | Tiền vệ |
| 17 | Hu Ming | Tiền đạo |
| 11 | Huang Kaijun | Tiền vệ |
| 14 | Huang Jiajun | Hậu vệ |
| 41 | Liu Haoran | Thủ môn |
| 18 | Shi Yucheng | Tiền vệ |
| 19 | Su Yuliang | Tiền đạo |
| 44 | Yang Youxian | Hậu vệ |
| 27 | Zhao Shijie | Hậu vệ |
| 16 | Zhou Xin | Hậu vệ |
| 45 | Chen Weiqi | Tiền đạo |
Foshan Nanshi · HLV Zhang Chiming
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 36 | Shi Xiaotian | Thủ môn | 7.71 |
| 12 | Liu Zongyuan | Hậu vệ | 7.07 |
| 19 | Liu Huan | Hậu vệ | 7.26 |
| 28 | Yin Bowen | Hậu vệ | 6.99 |
| 30 | Huang Chuqi | Hậu vệ | 7.42 |
| 8 | Gabriel Bispo | Tiền vệ | 6.53 |
| 10 | Zhong Ziqin | Tiền vệ | 6.29 |
| 13 | Zhang Xingbo © | Tiền vệ | 7.52 |
| 44 | Rodney Antwi | Tiền vệ | 8.88 |
| 45 | Zhou Dadi | Tiền vệ | 7.2 |
| 11 | Mame Mor Ndiaye | Tiền đạo | 7.45 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Chang Feiya | Tiền vệ |
| 6 | Chen Guokang | Tiền vệ |
| 26 | Ge Yifan | Thủ môn |
| 18 | Han Kunda | Tiền đạo |
| 3 | Jiang Weisheng | Tiền vệ |
| 5 | Jin Liangkuan | Hậu vệ |
| 16 | Li Ruiyue | Tiền vệ |
| 39 | Li Bowen | Hậu vệ |
| 7 | Mu Zihan | Tiền vệ |
| 2 | Qian Yumiao | Hậu vệ |
| 23 | Wen Junjie | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Shenzhen Juniors | Paul Arnold Garita | Treo giò | — |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0.75 | 1.85 | 1.95 | 3.60 | 2.75 | 2.30 | 2 | 1.72 | 2.07 | 11.5 | 1.72 | 2.00 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 12/07/2025 | CHN League 1 | Foshan Nanshi – Shenzhen Juniors | 2–1 |
| 16/03/2025 | CHN League 1 | Shenzhen Juniors – Foshan Nanshi | 2–1 |
Phong độ gần đây
Shenzhen Juniors
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | CHN League 1 | Nanjing City – Shenzhen Juniors | 1–3 | T |
| 11/04/2026 | CHN League 1 | Ningbo Professional Football Club – Shenzhen Juniors | 0–3 | T |
| 04/04/2026 | CHN League 1 | Shenzhen Juniors – Yanbian Longding | 1–0 | T |
| 20/03/2026 | CHN League 1 | Wuxi Wugo – Shenzhen Juniors | 4–0 | B |
| 15/03/2026 | CHN League 1 | Shenzhen Juniors – Shaanxi Union | 1–0 | T |
Foshan Nanshi
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | CHN League 1 | Foshan Nanshi – Changchun Yatai | 1–3 | B |
| 12/04/2026 | CHN League 1 | Shijiazhuang Gongfu – Foshan Nanshi | 0–1 | T |
| 05/04/2026 | CHN League 1 | Foshan Nanshi – Meizhou Hakka | 0–1 | B |
| 21/03/2026 | CHN League 1 | Foshan Nanshi – Guangdong Guangzhou Power | 2–3 | B |
| 14/03/2026 | CHN League 1 | Wuxi Wugo – Foshan Nanshi | 2–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Shenzhen Juniors vs Foshan Nanshi đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Shenzhen Juniors vs Foshan Nanshi thuộc Hạng Nhất Trung Quốc, Vòng 6 đã diễn ra lúc 15:00 ngày 25/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Shenzhen Baoan Stadium (Shenzhen).
- Kết quả Shenzhen Juniors vs Foshan Nanshi là bao nhiêu?
- Foshan Nanshi thắng Shenzhen Juniors 3-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Kèo Shenzhen Juniors vs Foshan Nanshi bao nhiêu?
- Kèo châu Á Bet365: Shenzhen Juniors chấp 0.75 trái, tỷ lệ 1.85 / 1.95; tài xỉu 2 bàn; tài xỉu phạt góc 11.5 quả; kèo 1x2 3.60 – 2.75 – 2.30 (tham khảo, 18+).
- Phong độ Shenzhen Juniors và Foshan Nanshi trước trận?
- Shenzhen Juniors: 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWLWW); Foshan Nanshi: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LWLLLD).
- Đội hình xuất phát Shenzhen Juniors vs Foshan Nanshi?
- Shenzhen Juniors ra sân với sơ đồ 4-4-2, Foshan Nanshi dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:07 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

