Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Shogo Onishi

36Tuổi
185Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị

Shogo Onishi là thủ môn 36 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Vanraure Hachinohe FC.

Tiểu sử Shogo Onishi

Shogo Onishi là thủ môn thi đấu cho Vanraure Hachinohe FC, mang quốc tịch Japan và 36 tuổi. Cao 185 cm, nặng 78 kg, cầu thủ thuận chân trái và sinh ngày 29/07/1990. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 20 trận ra sân, 1830 phút thi đấu, 43 lần cứu thua và điểm trung bình 5,58. Tại giải J2 Nhật Bản, cầu thủ có 7 trận và 18 lần cứu thua. Giá trị thị trường là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € (2022).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

21Trận ra sân
21Đá chính
1.920Phút
43Cứu thua
35%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,32Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—77630185744%100%004,45
J2/J3 100 Year Vision League2026—13131.2002531130%50%006,19
Cúp Thiên Hoàng2026—1190000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút · điểm TB 4,45

Thủ môn

Cứu thua
18
Đấm bóng
5
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
6

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
7
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
80/181 (44%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
51/151 (33%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/1 (100%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
104
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 1.200 phút · điểm TB 6,19

Thủ môn

Cứu thua
25
Đấm bóng
3
Băng ra (thành công / tổng)
2/2
Bắt bóng bổng tốt
4

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
11
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
112/363 (30%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
63/312 (20%)

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/2 (50%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
255
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
1

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 29/07/2026

Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Shogo Onishi · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026J2 Nhật Bản@ Tokushima VortisT 1-0dự bị000—0———
17/10/2026J2 Nhật Bản@ FC ImabariH 3-3dự bị000—0———
10/10/2026J2 Nhật Bản@ RB Omiya ArdijaB 1-39040113/2801/1—5,70
04/10/2026J2 Nhật Bảnvs Yokohama FCB 0-29020110/240——6,40
26/09/2026J2 Nhật Bản@ Jubilo IwataT 2-1903018/260——6,40
18/09/2026J2 Nhật Bảnvs Tegevajaro MiyazakiB 0-39041015/270——5,70
12/09/2026J2 Nhật Bảnvs Shonan BellmareB 0-19001012/220———
05/09/2026J2 Nhật Bản@ Fujieda MYFCH 0-0901238/180———
29/08/2026J2 Nhật Bảnvs Blaublitz AkitaT 1-09041014/360——6,96
22/08/2026J2 Nhật Bảnvs Vegalta SendaiB 0-2dự bị000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 25 nghìn €2017: —2019: 50 nghìn €2019: 75 nghìn €2019: 75 nghìn €2021: 125 nghìn €2021: 125 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 25 nghìn €2024: 25 nghìn €2024: 25 nghìn €2025: —2026: 50 nghìn €20162026
Bảng số liệu (16 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
21/06/20162525 nghìn €
31/01/201726—
04/01/20192850 nghìn €
26/06/20192875 nghìn €
27/12/20192975 nghìn €
24/01/202130125 nghìn €
27/06/202130125 nghìn €
11/01/202231150 nghìn €
27/06/202231100 nghìn €
05/01/20233275 nghìn €
26/06/20233275 nghìn €
21/02/20243325 nghìn €
11/06/20243325 nghìn €
11/12/20243425 nghìn €
25/06/202534—
08/06/20263550 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 50 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/01/2023Kagoshima UnitedVanraure Hachinohe FCChuyển nhượng—
04/01/2019Azul Claro NumazuKagoshima UnitedChuyển nhượng—
05/01/2017Ehime FCAzul Claro NumazuChuyển nhượng—
31/01/2013Kindai UniversityEhime FCChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực17
  • Chỉ số 155
  • Chỉ số 223
  • Chỉ số 454
  • Chỉ số 346
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com