- Phạt góc4 – 7
- Thẻ vàng1 – 5
Sân Stadion Partizana, Belgrade · Trọng tài: Urs Schnyder · Nắng 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.80 / 2.00
Partizan Belgrade thắng Getafe 2-1 trên sân nhà Stadion Partizana.
Partizan Belgrade vs Getafe 2-1 — Cúp C3 châu Âu 28/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (22)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 21' 🟨 Saba Sazonov
- 24' 🟨 José Bordalás Jiménez
- 📺 VAR Stefan Milic 27'
- 33' 🟨 Enes Ünal
- 37' 🔁 Andrés Garcíathay Saba Sazonov
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 48' 🟨 Orel Mangala
-
⚽ Jeferson Marinho dos Santoskiến tạo: Samson Nwulu
53'
1 - 0 - 🟨 Milan Vukotic 57'
- 58' 🟨 Zaid Romero
- 🔁 Milan aleksicthay Nikola Cumic 62'
- 68' 🔁 Mario Martín Rielvesthay Francho Serrano Gracia
- 🔁 Mateja Milovanovicthay Samson Nwulu 69'
-
69'
1 - 1 ⚽ Enes Ünal - 🔁 Erik Kojzekthay Jeferson Marinho dos Santos 71'
-
⚽ Erik Kojzekkiến tạo: Igor Miladinovic
76'
2 - 1 - 🔁 Chak Traorethay Milan Vukotic 77'
- 🔁 B. Kostićthay Iddrisu Baba 77'
- 81' 🔁 David Cordón Manchathay Johan Mojica
- 81' 🔁 Borja Mayoralthay Enes Ünal
- 92+2' 🟨 Borja Mayoral
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 21Tổng cú sút16
- 4Sút trúng đích4
- 8Sút không trúng đích2
- 18Sút trong vòng cấm9
- 6Sút bị chặn3
- 4Phạt góc7
- 48Tấn công nguy hiểm44
- 109Tấn công83
- 455Chuyền298
- 368Chuyền chính xác210
- 2Chuyền then chốt2
- 15Chuyền dài6
- 21Rê bóng23
- 24Tạt bóng24
- 60Tranh chấp46
- 19Tắc bóng25
- 56Cản phá71
- 14Cứu thua13
- 4Phạm lỗi6
- 7Bị phạm lỗi22
- 1Việt vị1
- 1Thẻ vàng5
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 11.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Partizan Belgrade kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Partizan Belgrade ép sân · cột hướng xuống: Getafe ép sân. Partizan Belgrade kiểm soát thế trận 57% thời gian, Getafe 38%.
Partizan BelgradeGetafe| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 5-3-2
Partizan Belgrade · HLV Sasa Ilic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Milos Krunic | Thủ môn | 6.71 |
| 20 | Samson Nwulu | Hậu vệ | 7.68 |
| 30 | milan roganovic | Hậu vệ | 6.95 |
| 40 | Nikola Simić © | Hậu vệ | 7.11 |
| 44 | Stefan Milic | Hậu vệ | 6.69 |
| 10 | Igor Miladinovic | Tiền vệ | 7.3 |
| 11 | Milan Vukotic | Tiền vệ | 6.53 |
| 14 | Iddrisu Baba | Tiền vệ | 6.38 |
| 19 | Demba Seck | Tiền đạo | 7.02 |
| 27 | Nikola Cumic | Tiền đạo | 6.34 |
| 89 | Jeferson Marinho dos Santos | Tiền đạo | 7.81 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Marko Milošević | Thủ môn |
| 46 | Marko Lekic | Tiền đạo |
| 33 | stefan petrovic | Hậu vệ |
| 23 | Stefan Mitrovic | Hậu vệ |
| 7 | Chak Traore | Tiền vệ |
| 5 | Mateja Milovanovic | Hậu vệ |
| 17 | Milan aleksic | Tiền đạo |
| 90 | zoran alilovic | Tiền vệ |
| 24 | Vukasin djurdjevic | Hậu vệ |
| 8 | aleks zekovic | Tiền vệ |
| 9 | Erik Kojzek | Tiền đạo |
| 99 | B. Kostić | Tiền đạo |
Getafe · HLV Pepe Bordalás
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | David Soria | Thủ môn | 5.56 |
| 2 | Dakonam Ortega Djené © | Hậu vệ | 6.7 |
| 4 | Saba Sazonov | Hậu vệ | 5.82 |
| 17 | Kiko Femenia | Hậu vệ | 5.95 |
| 22 | Johan Mojica | Hậu vệ | 5.55 |
| 24 | Zaid Romero | Hậu vệ | 5.5 |
| 11 | Ramón Terrats | Tiền vệ | 6.43 |
| 16 | Francho Serrano Gracia | Tiền vệ | 6.36 |
| 23 | Orel Mangala | Tiền vệ | 5.72 |
| 10 | Martin Satriano | Tiền đạo | 5.89 |
| 19 | Enes Ünal | Tiền đạo | 7.67 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 26 | Jean Ives Valou | Hậu vệ |
| 9 | Borja Mayoral | Tiền đạo |
| 1 | Jiri Letacek | Thủ môn |
| 21 | Andrés García | Hậu vệ |
| 35 | Diego Ferrer | Thủ môn |
| 27 | Ebrahima Drammeh | Tiền đạo |
| 3 | David Cordón Mancha | Hậu vệ |
| 15 | Juan Sebastian Boselli Graf | Hậu vệ |
| 28 | Alberto Risco Alcántara | Tiền vệ |
| 6 | Mario Martín Rielves | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Getafe | Juanmi | Chấn thương | Wound |
| Getafe | Christantus Uche | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.80 | 2.00 | 1.01 | 23 | 151.00 | 3.5 | 7.80 | 1.09 | 11.5 | 2.00 | 1.72 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 21/08/2026 | UEFA ECL | Getafe – Partizan Belgrade | 3–1 |
Phong độ gần đây
Partizan Belgrade
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 24/08/2026 | SER Mozzart Bet Superliga | Mladost Lucani – Partizan Belgrade | 3–1 | B |
| 21/08/2026 | UEFA ECL | Getafe – Partizan Belgrade | 3–1 | B |
| 17/08/2026 | SER Mozzart Bet Superliga | Partizan Belgrade – Radnicki 1923 Kragujevac | 0–1 | B |
| 13/08/2026 | UEFA ECL | Tobol Kostanai – Partizan Belgrade | 1–2 | T |
| 07/08/2026 | UEFA ECL | Partizan Belgrade – Tobol Kostanai | 3–0 | T |
Getafe
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 24/08/2026 | SPA La Liga | Getafe – Racing Santander | 1–0 | T |
| 21/08/2026 | UEFA ECL | Getafe – Partizan Belgrade | 3–1 | T |
| 16/08/2026 | SPA La Liga | Deportivo Alavés – Getafe | 3–0 | B |
| 08/08/2026 | INT CF | Tottenham Hotspur – Getafe | 1–1 | H |
| 07/08/2026 | INT CF | AS Monaco – Getafe | 1–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Partizan Belgrade vs Getafe đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Partizan Belgrade vs Getafe thuộc Cúp C3 châu Âu đã diễn ra lúc 02:00 ngày 28/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion Partizana (Belgrade).
- Kết quả Partizan Belgrade vs Getafe là bao nhiêu?
- Partizan Belgrade thắng Getafe 2-1; hiệp một 0-0.
- Phong độ Partizan Belgrade và Getafe trước trận?
- Partizan Belgrade: 2 thắng, 0 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLLWWL); Getafe: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WWLDLL).
- Đội hình xuất phát Partizan Belgrade vs Getafe?
- Partizan Belgrade ra sân với sơ đồ 4-3-3, Getafe dùng sơ đồ 5-3-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:34 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

