
Jean Ives Valou là hậu vệ 20 tuổi quốc tịch CIV, hiện khoác áo Getafe.
Tiểu sử Jean Ives Valou
Jean Ives Valou là hậu vệ của Getafe, mang quốc tịch Ivory Coast và hiện 20 tuổi. Cầu thủ cao 188 cm, nặng 82 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, Valou có 3 trận và 197 phút thi đấu với điểm trung bình 6,38, trong đó 2 trận ở La Liga và 1 trận ở Cúp C3 châu Âu. Giá trị thị trường được ghi là 600 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027, và lần chuyển nhượng gần nhất là đến Getafe từ Villarreal CF vào ngày 06/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
287Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/4Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,39Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C3 châu Âu | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 83% | 54% | 0 | 0 | 6,62 |
| La Liga | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 107 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 61% | 60% | 0 | 0 | 6,17 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C3 châu Âu · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,62
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 123/147 (83%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 15/28 (53%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/11 (54%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 26
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
La Liga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 107 phút · điểm TB 6,17
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 19/31 (61%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/8 (12%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 13
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/5 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Lugano | B 2-5 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 63/72 | 1 | 5/8 | — | 6,43 |
| 20/10/2026 | La Liga | vs Rayo Vallecano | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 16/28 | 0 | 3/4 | — | 6,26 |
| 15/10/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ CS Universitatea Craiova | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 60/75 | 0 | 1/3 | — | 6,81 |
| 10/10/2026 | La Liga | @ FC Barcelona | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | La Liga | vs Malaga | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/09/2026 | La Liga | @ Real Betis | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/09/2026 | La Liga | vs RC Deportivo | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/09/2026 | La Liga | vs RC Celta | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/09/2026 | La Liga | @ CA Osasuna | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/08/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Partizan Belgrade | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/10/2024 | 18 | 200 nghìn € |
| 17/12/2024 | 18 | 200 nghìn € |
| 24/06/2025 | 19 | 200 nghìn € |
| 29/12/2025 | 20 | 300 nghìn € |
| 17/03/2026 | 20 | 600 nghìn € |
| 22/06/2026 | 20 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2026 | Villarreal CF | Getafe | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2026 | Villarreal B | Villarreal CF | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Villarreal U19 | Villarreal B | Chuyển nhượng | — |
| 30/11/2023 | Académie des Etoiles du Mandé | Villarreal U19 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ38
- Kỹ thuật40
- Tư duy49
- Sức mạnh67
- Thể lực59