- Phạt góc8 – 5
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Stadio Pietro Barbetti, Gubbio · Trọng tài: Antonio Di Reda · Nắng 18°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.00 / 1.80 · đã đóng kèo
A.C. Reggiana 1919 thắng 2-1 ngay trên sân của Gubbio.
Gubbio vs A.C. Reggiana 1919 1-2 — Serie C 31/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
24'
0 - 1 ⚽ Leon Šipoš - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Leonardo Marsonthay Nicola Bagnolini 46'
- 🟨 alessandro cardascio 55'
- 🟨 Giacomo Rosaia 59'
- 59' 🔁 Edoardo Cavalierethay Natan Girma
-
61'
0 - 2 ⚽ Simone Bonetti - 🔁 tommaso ghirardellothay amoako minta 67'
- 🔁 Manuel cesarithay alessandro cardascio 67'
- 🔁 Marco Spinathay Enrico Baldini 67'
- 74' 🔁 Andrea Papettithay Fabio Ponsi
- 74' 🔁 Lorenzo Libuttithay Leon Šipoš
- 🔁 Federico Carrarothay Giovanni Di Noia 78'
-
⚽ Andrea La Mantia
80'
1 - 2 - 81' 🟨 Manolo Portanova
- 89' 🔁 Damiano basilithay Alessandro Tripaldelli
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 55%Kiểm soát bóng45%
- 18Tổng cú sút19
- 2Sút trúng đích4
- 8Sút không trúng đích6
- 17Sút trong vòng cấm17
- 7Sút bị chặn7
- 7Phạt góc5
- 52Tấn công nguy hiểm52
- 79Tấn công79
- 431Chuyền326
- 347Chuyền chính xác232
- 8Chuyền then chốt6
- 9Chuyền dài13
- 33Rê bóng18
- 35Tạt bóng22
- 52Tranh chấp47
- 23Tắc bóng38
- 73Cản phá64
- 7Cứu thua15
- 2Phạm lỗi4
- 20Bị phạm lỗi24
- 3Việt vị0
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Gubbio kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Gubbio ép sân · cột hướng xuống: A.C. Reggiana 1919 ép sân. Gubbio kiểm soát thế trận 47% thời gian, A.C. Reggiana 1919 40%.
GubbioA.C. Reggiana 1919| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-1-2 vs 4-3-1-2
Gubbio · HLV Domenico Di Carlo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicola Bagnolini | Thủ môn | 5.99 |
| 3 | Edoardo Meconi | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Andrea Signorini © | Hậu vệ | 6.67 |
| 34 | Francesco zallu | Hậu vệ | 5.4 |
| 70 | Manuel Ferrini | Hậu vệ | 6.88 |
| 8 | Giacomo Rosaia | Tiền vệ | 6.34 |
| 14 | alessandro cardascio | Tiền vệ | 0.0 |
| 47 | Giovanni Di Noia | Tiền vệ | 6.49 |
| 92 | Enrico Baldini | Tiền vệ | 6.25 |
| 10 | Andrea La Mantia | Tiền đạo | 7.69 |
| 77 | Amoako Minta | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Leonardo Baroncelli | Hậu vệ |
| 21 | bruno zorzetto | Hậu vệ |
| 7 | Marco Spina | Tiền đạo |
| 27 | lorenzo podda | Hậu vệ |
| 24 | L. Piomboni | Tiền vệ |
| 11 | Marco Pinato | Tiền vệ |
| 22 | Leonardo Marson | Thủ môn |
| 73 | tommaso ghirardello | Tiền đạo |
| 76 | Luca barani | Hậu vệ |
| 12 | Luca Barbanera | Thủ môn |
| 6 | oumar barry | Hậu vệ |
| 81 | Giacomo Beretta | Tiền đạo |
| 67 | Federico Carraro | Tiền vệ |
| 9 | Manuel cesari | Tiền đạo |
| 17 | Nicolò Fazzi | Hậu vệ |
A.C. Reggiana 1919 · HLV Attilio Tesser
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jacopo Furlan | Thủ môn | 6.27 |
| 3 | Alessandro Tripaldelli | Hậu vệ | 6.75 |
| 13 | Matteo Battistini | Hậu vệ | 6.35 |
| 33 | Fabio Ponsi | Hậu vệ | 6.62 |
| 43 | Simone Bonetti | Hậu vệ | 7.11 |
| 8 | Kristofer Jonsson | Tiền vệ | 0.0 |
| 21 | Francesco Vallarelli | Tiền vệ | 7.24 |
| 26 | Massimo Bertagnoli | Tiền vệ | 6.51 |
| 80 | Natan Girma | Tiền vệ | 6.43 |
| 90 | Manolo Portanova | Tiền vệ | 6.52 |
| 25 | Leon Šipoš | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 47 | matteo tessitori | Tiền vệ |
| 19 | Damiano basili | Tiền đạo |
| 66 | Leo Begolli | Tiền đạo |
| 5 | martin suarez | Hậu vệ |
| 22 | matteo sorzi | Thủ môn |
| 55 | Lucas Pasquoto | Hậu vệ |
| 2 | Andrea Papetti | Hậu vệ |
| 17 | Lorenzo Libutti | Hậu vệ |
| 98 | Tomas Lepri | Hậu vệ |
| 85 | ashton ezinwa | Hậu vệ |
| 32 | Edoardo Cavaliere | Tiền đạo |
| 12 | Francesco Borriello | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| A.C. Reggiana 1919 | Paolo Rozzio | Chấn thương | Injury to the ankle |
| A.C. Reggiana 1919 | Michele Castagnetti | Chấn thương | Inflammation |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.00 | 1.80 | 51.00 | 10 | 1.06 | 3.5 | 4.50 | 1.19 | 9.5 | 2.00 | 1.72 |
Xem thêm kèo các trận lớn tối nay và đổi tỷ lệ kèo ra phần trăm thắng thua.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (12 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 14/02/2023 | ITA Serie C | A.C. Reggiana 1919 – Gubbio | 3–1 |
| 16/10/2022 | ITA Serie C | Gubbio – A.C. Reggiana 1919 | 1–2 |
| 24/02/2022 | ITA Serie C | Gubbio – A.C. Reggiana 1919 | 2–1 |
| 12/09/2021 | ITA Serie C | A.C. Reggiana 1919 – Gubbio | 0–0 |
| 18/03/2018 | ITA Serie C | A.C. Reggiana 1919 – Gubbio | 3–2 |
| 29/10/2017 | ITA Serie C | Gubbio – A.C. Reggiana 1919 | 1–0 |
| 18/04/2017 | ITA Serie C | A.C. Reggiana 1919 – Gubbio | 1–1 |
| 04/12/2016 | ITA Serie C | Gubbio – A.C. Reggiana 1919 | 2–3 |
| 19/03/2015 | ITA Serie C | A.C. Reggiana 1919 – Gubbio | 3–1 |
| 01/11/2014 | ITA Serie C | Gubbio – A.C. Reggiana 1919 | 3–1 |
Phong độ gần đây
Gubbio
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | ITA Serie C | Guidonia – Gubbio | 3–0 | B |
| 15/08/2026 | ITA Serie C PRO Cup | Asd Pineto Calcio – Gubbio | 1–2 | T |
| 29/07/2026 | INT CF | Gubbio – ASD Sporting Trestina | 2–0 | T |
| 23/07/2026 | INT CF | Fiorentina – Gubbio | 1–0 | B |
| 04/05/2026 | ITA Serie C | Asd Pineto Calcio – Gubbio | 2–1 | B |
A.C. Reggiana 1919
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 25/08/2026 | ITA Serie C | A.C. Reggiana 1919 – Ravenna | 1–1 | H |
| 16/08/2026 | ITA Serie C PRO Cup | Livorno – A.C. Reggiana 1919 | 3–1 | B |
| 09/05/2026 | ITA Serie B | A.C. Reggiana 1919 – Sampdoria | 1–0 | T |
| 01/05/2026 | ITA Serie B | Modena – A.C. Reggiana 1919 | 2–1 | B |
| 25/04/2026 | ITA Serie B | A.C. Reggiana 1919 – Palermo | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Gubbio vs A.C. Reggiana 1919 đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Gubbio vs A.C. Reggiana 1919 thuộc Serie C, Vòng 2 đã diễn ra lúc 02:00 ngày 31/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadio Pietro Barbetti (Gubbio).
- Kết quả Gubbio vs A.C. Reggiana 1919 là bao nhiêu?
- A.C. Reggiana 1919 thắng Gubbio 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Gubbio vs A.C. Reggiana 1919 gần đây thế nào?
- Trong 12 lần gặp nhau gần nhất: Gubbio thắng 5, hòa 2, A.C. Reggiana 1919 thắng 5. Lần gần nhất ngày 14/02/2023 (ITA Serie C) A.C. Reggiana 1919 3-1 Gubbio.
- Phong độ Gubbio và A.C. Reggiana 1919 trước trận?
- Gubbio: 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWWLLW); A.C. Reggiana 1919: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLWLDL).
- Đội hình xuất phát Gubbio vs A.C. Reggiana 1919?
- Gubbio ra sân với sơ đồ 4-3-1-2, A.C. Reggiana 1919 dùng sơ đồ 4-3-1-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:28 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

