FC Iberia 1999 TbilisiHạng 12 - 2FT · Hết trận · sau hiệp phụ · 90 phút 2–1 · HT 1–0
Levadia TallinnHạng 1- Phạt góc5 – 4
- Thẻ vàng2 – 4
Sân Mikheil Meskhi Stadium, Tbilisi · Ít mây 26°C · cập nhật
FC Iberia 1999 Tbilisi và Levadia Tallinn hòa nhau 2-2 sau hiệp phụ.
FC Iberia 1999 Tbilisi vs Levadia Tallinn 2-2 — Cúp C3 châu Âu 29/07/2025 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 63%Kiểm soát bóng37%
- 1Sút trúng đích2
- 8Sút không trúng đích3
- 9Sút trong vòng cấm5
- 0Sút bị chặn0
- 5Phạt góc4
- 156Tấn công nguy hiểm86
- 187Tấn công111
- 0Bị phạm lỗi0
- 2Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Hết 90 phút tỷ số là 2-1, kèo tính theo tỷ số này. Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. FC Iberia 1999 Tbilisi kiểm soát bóng 63%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
FC Iberia 1999 Tbilisi · HLV Levan Korghalidze
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Giorgi Makaridze | Thủ môn | 6.1 |
| 4 | Giorgi Jgerenaia | Hậu vệ | 6.4 |
| 20 | Armel Zohouri | Hậu vệ | 6.2 |
| 23 | Giorgi Tabatadze | Hậu vệ | 7.15 |
| 24 | Derek Agyakwa | Hậu vệ | 7.2 |
| 6 | Nikoloz Dadiani | Tiền vệ | 5.95 |
| 8 | Bakar Kardava | Tiền vệ | 6.65 |
| 14 | Levan Nonikashvili | Tiền vệ | 7.45 |
| 7 | Iuri Tabatadze © | Tiền đạo | 5.92 |
| 9 | Amiran Dzagania | Tiền đạo | 6.7 |
| 10 | Luka Silagadze | Tiền đạo | 6.9 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 29 | Tornike Akhvlediani | Tiền đạo |
| 25 | Aleksandre Amisulashvili | Hậu vệ |
| 12 | Saba Botchorishvili | Thủ môn |
| 33 | Dhoraso Klas | Tiền vệ |
| 40 | giorgi kobuladze | Tiền vệ |
| 15 | Giorgi Kukalia | Tiền vệ |
| 19 | Daniel Kvartskhava | Tiền đạo |
| 1 | Tornike Megrelishvili | Thủ môn |
| 32 | Anes Rušević | Tiền đạo |
| 18 | Irakli Sikharulidze | Tiền đạo |
| 13 | Matic Vrbanec | Tiền vệ |
Levadia Tallinn · HLV Curro Torres
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 99 | Karl Andre Vallner | Thủ môn | 5.8 |
| 2 | Michael Schjonning-Larsen | Hậu vệ | 6.1 |
| 6 | Rasmus Peetson © | Hậu vệ | 5.7 |
| 7 | Edgar Tur | Hậu vệ | 5.95 |
| 35 | Victory Sunday Iboro | Hậu vệ | 5.9 |
| 11 | Mihkel Ainsalu | Tiền vệ | 5.6 |
| 15 | Til Mavretic | Tiền vệ | 6.3 |
| 36 | João Pedro de Moura Siembarski | Tiền vệ | 5.6 |
| 5 | Mark Oliver Roosnupp | Tiền đạo | 6.4 |
| 14 | Ernest Agyiri | Tiền đạo | 6.2 |
| 19 | Richie Musaba | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 71 | Kauã Davi Fernandes Braga | Hậu vệ |
| 25 | Ken Kallaste | Hậu vệ |
| 17 | Robert Kirss | Tiền đạo |
| 10 | Brent Lepistu | Hậu vệ |
| 18 | Alexandre | Tiền vệ |
| 77 | Wendell Gabriel | Tiền đạo |
| 41 | Maximilian skvortsov | Tiền vệ |
| 9 | Bubacarr Tambedou | Tiền đạo |
| 4 | Tanel Tammik | Hậu vệ |
| 28 | Carlos Torres Ramírez | Tiền vệ |
| 24 | Aleksandr Zakarliuka | Tiền vệ |
| 1 | Oliver Ani | Thủ môn |
Hỏi nhanh về trang này
- FC Iberia 1999 Tbilisi vs Levadia Tallinn đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận FC Iberia 1999 Tbilisi vs Levadia Tallinn thuộc Cúp C3 châu Âu đã diễn ra lúc 23:00 ngày 29/07/2025 theo giờ Việt Nam trên sân Mikheil Meskhi Stadium (Tbilisi).
- Kết quả FC Iberia 1999 Tbilisi vs Levadia Tallinn là bao nhiêu?
- FC Iberia 1999 Tbilisi và Levadia Tallinn hòa 2-2; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát FC Iberia 1999 Tbilisi vs Levadia Tallinn?
- FC Iberia 1999 Tbilisi ra sân với sơ đồ 4-3-3, Levadia Tallinn dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 02:03 28/10/2026 (giờ Việt Nam).