
Irakli Sikharulidze
36Tuổi
181Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị
Irakli Sikharulidze là tiền đạo 36 tuổi quốc tịch GEO, hiện khoác áo FC Meshakhte Tkibuli.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
27Trận ra sân
26Đá chính
160Phút
5Bàn thắng
0Kiến tạo
2,81Bàn/90 phút
32Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Georgia Erovnuli Liga | 2026 | — | 27 | 26 | 160 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Georgia Erovnuli Liga · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 160 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/09/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Levadia Tallinn | T 2-1 | 47 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 23/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Levadia Tallinn | B 0-1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 16/07/2025 | Cúp C1 châu Âu | @ Malmo FF | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/07/2025 | Cúp C1 châu Âu | vs Malmo FF | B 1-3 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/12/2009 | 19 | 50 nghìn € |
| 10/02/2011 | 20 | 50 nghìn € |
| 25/07/2015 | 25 | 150 nghìn € |
| 30/03/2016 | 25 | 250 nghìn € |
| 22/07/2016 | 26 | 225 nghìn € |
| 06/12/2016 | 26 | 175 nghìn € |
| 04/04/2017 | 26 | 250 nghìn € |
| 31/07/2017 | 27 | 450 nghìn € |
| 07/12/2017 | 27 | 550 nghìn € |
| 29/06/2018 | 27 | 350 nghìn € |
| 04/05/2019 | 28 | 300 nghìn € |
| 04/09/2019 | 29 | 300 nghìn € |
| 03/01/2020 | 29 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 300 nghìn € |
| 05/08/2020 | 30 | 300 nghìn € |
| 10/12/2020 | 30 | 300 nghìn € |
| 30/04/2021 | 30 | 300 nghìn € |
| 30/09/2021 | 31 | 300 nghìn € |
| 17/12/2021 | 31 | 300 nghìn € |
| 04/05/2022 | 31 | 275 nghìn € |
| 19/10/2022 | 32 | 250 nghìn € |
| 24/05/2023 | 32 | 175 nghìn € |
| 31/08/2023 | 33 | 150 nghìn € |
| 11/12/2023 | 33 | 125 nghìn € |
| 21/05/2024 | 33 | 100 nghìn € |
| 24/09/2024 | 34 | 100 nghìn € |
| 22/12/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 25/05/2025 | 34 | 50 nghìn € |
| 18/12/2025 | 35 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 25 nghìn €.