
Ken Kallaste
Hậu vệEST
38Tuổi
182Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
—Giá trị
Ken Kallaste là hậu vệ 38 tuổi quốc tịch EST.
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs FC Differdange 03 | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ FC Differdange 03 | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ FC Iberia 1999 Tbilisi | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs FC Iberia 1999 Tbilisi | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/08/2009 | 20 | 100 nghìn € |
| 04/01/2010 | 21 | 75 nghìn € |
| 12/07/2010 | 21 | 100 nghìn € |
| 27/11/2010 | 22 | 150 nghìn € |
| 30/04/2011 | 22 | 150 nghìn € |
| 09/11/2011 | 23 | 250 nghìn € |
| 21/06/2012 | 23 | 300 nghìn € |
| 20/01/2013 | 24 | 350 nghìn € |
| 30/06/2014 | 25 | 400 nghìn € |
| 10/11/2014 | 26 | 400 nghìn € |
| 09/03/2015 | 26 | 400 nghìn € |
| 24/06/2015 | 26 | 400 nghìn € |
| 09/01/2016 | 27 | 400 nghìn € |
| 27/03/2016 | 27 | 400 nghìn € |
| 23/07/2016 | 27 | 300 nghìn € |
| 20/01/2017 | 28 | 250 nghìn € |
| 04/07/2017 | 28 | 250 nghìn € |
| 15/01/2018 | 29 | 300 nghìn € |
| 02/07/2018 | 29 | 350 nghìn € |
| 24/01/2019 | 30 | 350 nghìn € |
| 28/06/2019 | 30 | 250 nghìn € |
| 27/02/2020 | 31 | 150 nghìn € |
| 05/12/2020 | 32 | 150 nghìn € |
| 20/04/2021 | 32 | 100 nghìn € |
| 29/06/2021 | 32 | 100 nghìn € |
| 08/12/2021 | 33 | 100 nghìn € |
| 12/05/2022 | 33 | 100 nghìn € |
| 25/10/2022 | 34 | 125 nghìn € |
| 04/04/2023 | 34 | 125 nghìn € |
| 09/07/2023 | 34 | 100 nghìn € |
| 28/11/2023 | 35 | 75 nghìn € |
| 14/05/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 10/11/2024 | 36 | 50 nghìn € |
| 28/04/2025 | 36 | 25 nghìn € |
| 28/08/2025 | 36 | 25 nghìn € |
| 13/11/2025 | 37 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2016; hiện tại —.