- Phạt góc2 – 7
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Stade Gaston-Gérard, Dijon · Trọng tài: Brendan Roffet · Nắng 18°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.97 / 1.82
Dijon thắng Stade Lavallois MFC 3-2 trên sân nhà Stade Gaston-Gérard.
Dijon vs Stade Lavallois MFC 3-2 — Ligue 2 12/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Samy Chouchane
3'
1 - 0 -
⚽ Ange Lagokiến tạo: Tyris Dong
31'
2 - 0 -
34'
2 - 1 ⚽ Aboubakary Kantekiến tạo: Ethan Clavreul - 🟨 Ylan Aka 45'
- 🔁 Moussa Fatythay Ylan Aka 47+2'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Jordan Mariéthay Paul Bellon 45'
- 🔁 H. Vargas Ríosthay Brandon Nsimba Ndezi 62'
- 🔁 Júlio Tavaresthay Tyris Dong 63'
- 68' 🔁 Yanis Courtthay Aboubakary Kante
- 68' 🔁 Corentin Fatouthay Sam Sanna
-
73'
2 - 2 ⚽ Ethan Clavreulkiến tạo: Corentin Fatou - 76' 🔁 C. Gourichythay Alessio Beaudouin
- 76' 🔁 Julien Maggiottithay Ethan Clavreul
- 78' 🟨 Mamadou Samassa
-
⚽ (pen) Júlio Tavares
79'
3 - 2 - 🟨 Adel Lembezat 82'
- 🟨 H. Vargas Ríos 85'
- 🔁 W. Dioufthay Adel Lembezat 85'
- 87' 🔁 Joseph Sambthay Jules Gaudin
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 40%Kiểm soát bóng60%
- 18Tổng cú sút20
- 3Sút trúng đích7
- 3Sút không trúng đích9
- 9Sút trong vòng cấm20
- 3Sút bị chặn4
- 3Phạt góc7
- 33Tấn công nguy hiểm43
- 115Tấn công112
- 339Chuyền509
- 240Chuyền chính xác405
- 1Chuyền then chốt9
- 4Chuyền dài14
- 10Rê bóng25
- 25Tạt bóng32
- 61Tranh chấp72
- 22Tắc bóng18
- 65Cản phá73
- 8Cứu thua3
- 7Phạm lỗi11
- 25Bị phạm lỗi26
- 2Việt vị5
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Stade Lavallois MFC kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Dijon ép sân · cột hướng xuống: Stade Lavallois MFC ép sân. Dijon kiểm soát thế trận 38% thời gian, Stade Lavallois MFC 58%.
DijonStade Lavallois MFC| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-3-2 vs 4-3-1-2
Dijon · HLV Baptiste Ridira
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Paul Delecroix | Thủ môn | 7.02 |
| 5 | Quentin Bernard © | Hậu vệ | 6.52 |
| 7 | Ben-Chayeel Hamada | Hậu vệ | 6.27 |
| 23 | Lenny Lacroix | Hậu vệ | 6.25 |
| 42 | Ylan Aka | Hậu vệ | 5.73 |
| 8 | Paul Bellon | Tiền vệ | 6.27 |
| 17 | Adel Lembezat | Tiền vệ | 6.6 |
| 18 | Brandon Nsimba Ndezi | Tiền vệ | 5.86 |
| 21 | Samy Chouchane | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Tyris Dong | Tiền đạo | 6.69 |
| 90 | Ange Lago | Tiền đạo | 7.75 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Mickaël Barreto | Tiền vệ |
| 31 | Moussa Faty | Hậu vệ |
| 71 | Enzo Ketterle | Thủ môn |
| 14 | Jordan Marié | Tiền vệ |
| 22 | Tom Meynadier | Hậu vệ |
| 29 | Alexis Ntamack | Tiền đạo |
| 20 | Hugo Vargas Ríos | Tiền vệ |
| 11 | Júlio Tavares | Tiền đạo |
| 6 | Waly Diouf | Hậu vệ |
Stade Lavallois MFC · HLV David Vignes
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 30 | Mamadou Samassa | Thủ môn | 5.37 |
| 3 | William Bianda © | Hậu vệ | 6.58 |
| 18 | Ababacar Moustapha Lo | Hậu vệ | 6.58 |
| 22 | Jules Gaudin | Hậu vệ | 7.22 |
| 23 | Esteban Mouton | Hậu vệ | 6.03 |
| 6 | Sam Sanna | Tiền vệ | 6.25 |
| 14 | Cyril Mandouki | Tiền vệ | 6.52 |
| 21 | Alessio Beaudouin | Tiền vệ | 6.28 |
| 31 | Mathys Houdayer | Tiền vệ | 6.43 |
| 20 | Ethan Clavreul | Tiền đạo | 7.79 |
| 28 | Aboubakary Kante | Tiền đạo | 7.59 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 29 | Mamadou Sidibé | Tiền vệ |
| 24 | Sidi Bane | Hậu vệ |
| 17 | Corentin Fatou | Tiền đạo |
| 1 | Maxime Hautbois | Thủ môn |
| 5 | Julien Maggiotti | Tiền vệ |
| 33 | Sacha Mellier | Tiền vệ |
| 32 | Yanis Court | Tiền vệ |
| 7 | Chafik Gourichy | Tiền vệ |
| 35 | Layousse Samb | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Dijon | Mickaël Barreto | Treo giò | Inactive |
| Dijon | cesar obongo | Chấn thương | Ankle injury |
| Dijon | florian rombogouera | Treo giò | Inactive |
| Dijon | Hatem Mimoune | Treo giò | Inactive |
| Stade Lavallois MFC | Francis Coquelin | Chấn thương | Wound |
| Stade Lavallois MFC | Mamadou Samassa | Treo giò | Inactive |
| Stade Lavallois MFC | Hermann Esmel | Chấn thương | Knee injury |
| Stade Lavallois MFC | Julien Maggiotti | Treo giò | Red card suspension |
| Stade Lavallois MFC | Corentin Fatou | Treo giò | Inactive |
| Stade Lavallois MFC | Mattéo Commaret | Chấn thương | Arm Injury |
| Stade Lavallois MFC | Alpha Diallo | Treo giò | Inactive |
| Stade Lavallois MFC | Yanis Court | Treo giò | Inactive |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.97 | 1.82 | 1.00 | 26 | 501.00 | 5.5 | 9.50 | 1.06 | 9.5 | 3.00 | 1.36 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 1 | 1.83 | 1.98 | 04:47 11/09 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (19 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 01/02/2023 | FRA Ligue 2 | Stade Lavallois MFC – Dijon | 1–0 |
| 27/12/2022 | FRA Ligue 2 | Dijon – Stade Lavallois MFC | 5–0 |
| 20/02/2016 | FRA Ligue 2 | Stade Lavallois MFC – Dijon | 2–2 |
| 26/09/2015 | FRA Ligue 2 | Dijon – Stade Lavallois MFC | 2–0 |
| 17/01/2015 | FRA Ligue 2 | Stade Lavallois MFC – Dijon | 1–0 |
| 27/08/2014 | FRA Ligue Coupe | Stade Lavallois MFC – Dijon | 1–0 |
| 09/08/2014 | FRA Ligue 2 | Dijon – Stade Lavallois MFC | 1–0 |
| 08/02/2014 | FRA Ligue 2 | Stade Lavallois MFC – Dijon | 0–0 |
| 31/08/2013 | FRA Ligue 2 | Dijon – Stade Lavallois MFC | 1–0 |
| 20/04/2013 | FRA Ligue 2 | Dijon – Stade Lavallois MFC | 1–0 |
Phong độ gần đây
Dijon
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | FRA Ligue 2 | Boulogne – Dijon | 1–1 | H |
| 01/09/2026 | FRA Ligue 2 | Dijon – AS Saint-Étienne | 2–3 | B |
| 22/08/2026 | FRA Ligue 2 | Clermont – Dijon | 1–1 | H |
| 15/08/2026 | FRA Ligue 2 | Dijon – Pau FC | 0–1 | B |
| 09/08/2026 | FRA Ligue 2 | Montpellier Hérault SC – Dijon | 1–1 | H |
Stade Lavallois MFC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | FRA Ligue 2 | Stade Lavallois MFC – Red Star FC 93 | 1–2 | B |
| 29/08/2026 | FRA Ligue 2 | Stade Lavallois MFC – Grenoble | 0–3 | B |
| 22/08/2026 | FRA Ligue 2 | Metz – Stade Lavallois MFC | 1–1 | H |
| 15/08/2026 | FRA Ligue 2 | Stade Lavallois MFC – FC Nantes | 2–1 | T |
| 09/08/2026 | FRA Ligue 2 | Rodez Aveyron – Stade Lavallois MFC | 3–1 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Dijon vs Stade Lavallois MFC đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Dijon vs Stade Lavallois MFC thuộc Ligue 2, Vòng 6 đã diễn ra lúc 01:00 ngày 12/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade Gaston-Gérard (Dijon).
- Kết quả Dijon vs Stade Lavallois MFC là bao nhiêu?
- Dijon thắng Stade Lavallois MFC 3-2; hiệp một 2-1.
- Lịch sử đối đầu Dijon vs Stade Lavallois MFC gần đây thế nào?
- Trong 19 lần gặp nhau gần nhất: Dijon thắng 8, hòa 5, Stade Lavallois MFC thắng 6. Lần gần nhất ngày 01/02/2023 (FRA Ligue 2) Stade Lavallois MFC 1-0 Dijon.
- Phong độ Dijon và Stade Lavallois MFC trước trận?
- Dijon: 0 thắng, 4 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DLDLDD); Stade Lavallois MFC: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLDWLD).
- Đội hình xuất phát Dijon vs Stade Lavallois MFC?
- Dijon ra sân với sơ đồ 4-1-3-2, Stade Lavallois MFC dùng sơ đồ 4-3-1-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:00 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

