- Phạt góc6 – 4
- Thẻ vàng1 – 2
Sân GSP Stadium, Nicosia · Trọng tài: Marios Christoforou · Nắng 24°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.05 / 1.75
Omonia Nicosia FC thắng 3-0 ngay trên sân của APOEL Nicosia.
Đội hình APOEL Nicosia vs Omonia Nicosia FC 0-3 — VĐQG Síp 16/05/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · vs
APOEL Nicosia · HLV Apostolos Papavasiliou
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 78 | Savvas Michos | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | evagoras antoniou | Hậu vệ | 0.0 |
| 14 | Nanu | Hậu vệ | 0.0 |
| 45 | konstantinos yiannacou | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Miloš Degenek | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | meer vitor | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Mathías Adrián Tomás Borges | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | Dalcio © | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | panagiotis kattirtzis | Tiền vệ | 0.0 |
| 77 | Daniel Mancini | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Stefan Dražić | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 41 | Andreas Angelidis | Hậu vệ |
| 36 | charles appiah | Tiền đạo |
| 22 | Andreas Christodoulou | Thủ môn |
| 40 | Kyriakos Ioannou | Thủ môn |
| 83 | Christos Orfanides | Thủ môn |
| 21 | Constantinos poursaitides | Tiền đạo |
| 91 | Stratos Voniatis | Không rõ |
| 89 | Nikolaos Koutsakos | Tiền đạo |
| 92 | georgios tziortzis | Tiền vệ |
| 84 | Marios Filippidis | Tiền vệ |
Omonia Nicosia FC · HLV Henning Berg
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 40 | freitas fabiano | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Alpha Richard·Diounkou | Hậu vệ | 0.0 |
| 27 | Stefan Simić | Hậu vệ | 0.0 |
| 28 | Moses Odubajo | Hậu vệ | 0.0 |
| 29 | Jure Balkovec | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Carel Eiting | Tiền vệ | 0.0 |
| 31 | Ioannis Kousoulos © | Tiền vệ | 0.0 |
| 82 | Andreas Christou | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Anastasios Chatzigiovanis | Tiền đạo | 0.0 |
| 18 | Mihlali Mayambela | Tiền đạo | 0.0 |
| 19 | Ryan Mmaee | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 74 | panagiotis andreou | Tiền vệ |
| 20 | evangelos andreou | Tiền đạo |
| 5 | Senou Coulibaly | Hậu vệ |
| 11 | Ewandro | Tiền vệ |
| 90 | christos konstantinidis | Hậu vệ |
| 98 | Charalambos Kyriakidis | Thủ môn |
| 21 | Giannis Masouras | Hậu vệ |
| 85 | angelos neofytou | Tiền đạo |
| 91 | konstantinos panagi | Tiền đạo |
| 22 | Muamer Tanković | Tiền đạo |
| 23 | Francis Uzoho | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| APOEL Nicosia | Pieros Sotiriou | Chấn thương | Cruciate Ligament Surgery |
| APOEL Nicosia | Dimitris Diamantakos | Chấn thương | Muscle Injury |
| APOEL Nicosia | Vid Belec | Chấn thương | Calf Injury |
| APOEL Nicosia | Konstantinos Stafylidis | Chấn thương | Muscle Injury |
| APOEL Nicosia | Max Meyer | Chấn thương | Abdominal problems |
| APOEL Nicosia | Franz Brorsson | Chấn thương | Muscle Injury |
| APOEL Nicosia | Diego Rosa | Chấn thương | Knock |
| APOEL Nicosia | Gabriel Roberto·Pereira | Chấn thương | Muscle Injury |
| Omonia Nicosia FC | Saad Agouzoul | Chấn thương | Broken toe |
| Omonia Nicosia FC | Nikolas Panagiotou | Chấn thương | Muscle Injury |
| Omonia Nicosia FC | Fotis Kitsos | Chấn thương | Cruciate ligament tear |
| Omonia Nicosia FC | Chrysis Evangelou | Chấn thương | Unknown Injury |

