
Vid Belec là thủ môn 36 tuổi quốc tịch SLO, hiện khoác áo APOEL Nicosia.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cypriot First Division | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/11/2008 | 18 | 50 nghìn € |
| 27/10/2009 | 19 | 200 nghìn € |
| 05/10/2010 | 20 | 300 nghìn € |
| 12/02/2011 | 20 | 500 nghìn € |
| 16/06/2011 | 21 | 1,5 triệu € |
| 31/12/2011 | 21 | 1,2 triệu € |
| 07/06/2012 | 22 | 1,4 triệu € |
| 14/01/2013 | 22 | 1,5 triệu € |
| 18/06/2013 | 23 | 1,4 triệu € |
| 25/01/2015 | 24 | 2,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 25 | 1,5 triệu € |
| 03/01/2016 | 25 | 1,5 triệu € |
| 31/03/2016 | 25 | 2,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 26 | 3,0 triệu € |
| 18/12/2016 | 26 | 2,2 triệu € |
| 08/06/2017 | 27 | 2,3 triệu € |
| 28/12/2017 | 27 | 1,7 triệu € |
| 06/06/2018 | 28 | 1,7 triệu € |
| 19/12/2018 | 28 | 1,5 triệu € |
| 05/06/2019 | 29 | 800 nghìn € |
| 05/01/2020 | 29 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 650 nghìn € |
| 24/08/2020 | 30 | 600 nghìn € |
| 21/02/2021 | 30 | 600 nghìn € |
| 23/06/2021 | 31 | 800 nghìn € |
| 27/12/2021 | 31 | 700 nghìn € |
| 06/06/2022 | 32 | 500 nghìn € |
| 09/01/2023 | 32 | 500 nghìn € |
| 30/05/2023 | 32 | 500 nghìn € |
| 27/12/2023 | 33 | 500 nghìn € |
| 16/05/2024 | 33 | 500 nghìn € |
| 23/09/2024 | 34 | 400 nghìn € |
| 08/12/2024 | 34 | 350 nghìn € |
| 28/05/2025 | 34 | 300 nghìn € |
| 07/10/2025 | 35 | 275 nghìn € |
| 22/12/2025 | 35 | 275 nghìn € |
| 01/06/2026 | 35 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2016; hiện tại 225 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực26
- Chỉ số 154
- Chỉ số 228
- Chỉ số 455
- Chỉ số 347