- Phạt góc4 – 8
- Thẻ vàng1 – 3
Sân Mapei Stadium – Città del Tricolore, Reggio Emilia · Trọng tài: Luca Massimi · Nhiều mây 15°C · cập nhật
A.C. Reggiana 1919 thắng Carrarese 2-0 trên sân nhà Mapei Stadium – Città del Tricolore.
A.C. Reggiana 1919 vs Carrarese 2-0 — Serie B 13/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 33%Kiểm soát bóng67%
- 17Tổng cú sút20
- 4Sút trúng đích1
- 4Sút không trúng đích11
- 10Sút trong vòng cấm19
- 2Sút bị chặn7
- 4Phạt góc8
- 22Tấn công nguy hiểm64
- 58Tấn công119
- 253Chuyền500
- 191Chuyền chính xác440
- 3Chuyền then chốt15
- 8Chuyền dài15
- 12Rê bóng39
- 13Tạt bóng38
- 51Tranh chấp61
- 28Tắc bóng13
- 45Cản phá58
- 8Cứu thua8
- 8Phạm lỗi9
- 17Bị phạm lỗi27
- 2Việt vị0
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Carrarese kiểm soát bóng 67%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: A.C. Reggiana 1919 ép sân · cột hướng xuống: Carrarese ép sân. A.C. Reggiana 1919 kiểm soát thế trận 23% thời gian, Carrarese 61%.
A.C. Reggiana 1919Carrarese| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-2-1 vs 3-5-2
A.C. Reggiana 1919 · HLV Pierpaolo Bisoli
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Alessandro Micai | Thủ môn | 6.56 |
| 17 | Lorenzo Libutti | Hậu vệ | 7.45 |
| 34 | Francesco Vicari | Hậu vệ | 7.38 |
| 43 | Simone Bonetti | Hậu vệ | 6.72 |
| 47 | Mateus Lusuardi | Hậu vệ | 6.87 |
| 10 | Kleis Bozhanaj | Tiền vệ | 6.47 |
| 16 | Tobías Reinhart | Tiền vệ | 6.47 |
| 26 | Massimo Bertagnoli | Tiền vệ | 9.0 |
| 90 | Manolo Portanova © | Tiền vệ | 8.2 |
| 93 | Mathis Lambourde | Tiền vệ | 7.7 |
| 11 | Cedric Gondo | Tiền đạo | 6.33 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 45 | Matteo Cardinali | Thủ môn |
| 57 | Luca Belardinelli | Tiền vệ |
| 77 | Tommaso Fumagalli | Tiền đạo |
| 8 | Charlys | Tiền vệ |
| 23 | Matteo Rover | Tiền đạo |
| 20 | Joey Zwaan | Thủ môn |
| 6 | Francesco Vallarelli | Tiền vệ |
| 66 | Pietro Pinelli | Tiền vệ |
| 2 | Andrea Papetti | Hậu vệ |
| 9 | Andrija Novakovich | Tiền đạo |
| 44 | Leonardo Mendicino | Tiền vệ |
| 55 | Lucas Pasquoto | Hậu vệ |
Carrarese · HLV Nicola Antonio Calabro
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Marco Bleve | Thủ môn | 6.34 |
| 6 | Filippo Oliana | Hậu vệ | 6.66 |
| 26 | Fabio Andrea | Hậu vệ | 6.95 |
| 37 | Nicolo Calabrese | Hậu vệ | 6.54 |
| 17 | Emanuele Zuelli © | Tiền vệ | 7.02 |
| 70 | Luis Hasa | Tiền vệ | 6.92 |
| 72 | Simone Zanon | Tiền vệ | 6.44 |
| 73 | Jonas Rouhi | Tiền vệ | 6.56 |
| 77 | Gabriele parlanti | Tiền vệ | 6.06 |
| 9 | Fabio abiuso | Tiền đạo | 5.96 |
| 32 | Mattia Finotto | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 99 | Vincenzo Fiorillo | Thủ môn |
| 28 | Filippo Di Stefano | Tiền đạo |
| 80 | Federico Accornero | Tiền vệ |
| 12 | Giovanni Garofani | Thủ môn |
| 4 | Julian Illanes | Hậu vệ |
| 25 | Dachi Lordkipanidze | Tiền vệ |
| 8 | Filippo Melegoni | Tiền vệ |
| 21 | Tommaso Rubino | Tiền đạo |
| 44 | Nikola Sekulov | Tiền đạo |
| 20 | A Troise | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| A.C. Reggiana 1919 | Paolo Rozzio | Chấn thương | Ankle injury |
| A.C. Reggiana 1919 | Manuel Marras | Nghi ngờ | Rest |
| A.C. Reggiana 1919 | Oliver Urso | Treo giò | Rest |
| A.C. Reggiana 1919 | Yeferson Paz | Chấn thương | Knee injury |
| A.C. Reggiana 1919 | Simone Bonetti | Treo giò | Yellow card suspension |
| Carrarese | Bartosz Salamon | Treo giò | Rest |
| Carrarese | Marco Imperiale | Treo giò | Rest |
| Carrarese | Nicolo Calabrese | Treo giò | Yellow card suspension |
Hỏi nhanh về trang này
- A.C. Reggiana 1919 vs Carrarese đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận A.C. Reggiana 1919 vs Carrarese thuộc Serie B, Vòng 34 đã diễn ra lúc 00:30 ngày 13/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Mapei Stadium – Città del Tricolore (Reggio Emilia).
- Kết quả A.C. Reggiana 1919 vs Carrarese là bao nhiêu?
- A.C. Reggiana 1919 thắng Carrarese 2-0; hiệp một 2-0.
- Đội hình xuất phát A.C. Reggiana 1919 vs Carrarese?
- A.C. Reggiana 1919 ra sân với sơ đồ 4-3-2-1, Carrarese dùng sơ đồ 3-5-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:05 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

