
Giovanni Garofani là thủ môn 24 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Carrarese.
Tiểu sử Giovanni Garofani
Giovanni Garofani là thủ môn thi đấu cho Carrarese, mang quốc tịch Italy, sinh ngày 20/10/2002 và hiện 24 tuổi. Trong mùa 2026-2027, Giovanni Garofani ra sân 3 trận với 270 phút thi đấu, thực hiện 10 pha cứu thua và đạt điểm trung bình 6,71. Cao 188 cm, nặng 73 kg, thuận chân phải, hợp đồng với Carrarese có hiệu lực đến 29/06/2027. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
10Cứu thua
59%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,71Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 8 | 2 | 2 | 59% | 100% | 0 | 0 | 6,68 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 58% | — | 0 | 0 | 6,76 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,68
Thủ môn
- Cứu thua
- 8
- Đấm bóng
- 2
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 1
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 29/49 (59%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 10/30 (33%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/1 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,76
Thủ môn
- Cứu thua
- 2
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 10/17 (58%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/9 (33%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 7
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie B | vs Modena | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/10/2026 | Serie B | @ Padova | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Serie B | vs Benevento | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Serie B | @ Catanzaro | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | Serie B | vs Empoli | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/08/2026 | Serie B | @ Ascoli | H 1-1 | 90 | 5 | 2 | 1 | 9/20 | 0 | 1/1 | — | 7,34 |
| 23/08/2026 | Serie B | vs Mantova | B 1-2 | 90 | 3 | 0 | 0 | 20/29 | 0 | — | — | 6,02 |
| 16/08/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Torino | B 0-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 10/17 | 0 | — | — | 6,76 |
| 25/04/2026 | Serie B | @ Frosinone | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/04/2026 | Serie B | @ A.C. Reggiana 1919 | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2021 | 18 | 150 nghìn € |
| 19/12/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 19/06/2022 | 19 | 150 nghìn € |
| 18/12/2022 | 20 | 175 nghìn € |
| 18/06/2023 | 20 | 200 nghìn € |
| 20/12/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 17/06/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 18/12/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 18/06/2025 | 22 | 75 nghìn € |
| 10/12/2025 | 23 | 75 nghìn € |
| 03/06/2026 | 23 | 75 nghìn € |
| 30/09/2026 | 23 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.