- Phạt góc4 – 4
- Thẻ vàng2 – 1
- Luân lưu4 – 3
Sân Ishikawa Athletics Stadium, Kanazawa · Ít mây 8°C · cập nhật
Zweigen Kanazawa FC và FC Imabari hòa nhau 0-0.
Zweigen Kanazawa FC vs FC Imabari 0-0 — Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 48%Kiểm soát bóng52%
- 19Tổng cú sút11
- 2Sút trúng đích6
- 6Sút không trúng đích5
- 13Sút trong vòng cấm16
- 5Sút bị chặn5
- 4Phạt góc4
- 52Tấn công nguy hiểm58
- 89Tấn công89
- 293Chuyền344
- 191Chuyền chính xác239
- 7Chuyền then chốt7
- 11Chuyền dài10
- 17Rê bóng25
- 12Tạt bóng14
- 49Tranh chấp34
- 34Tắc bóng24
- 50Cản phá52
- 12Cứu thua8
- 4Phạm lỗi3
- 22Bị phạm lỗi29
- 3Việt vị1
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Zweigen Kanazawa FC thắng FC Imabari 4-3 trên chấm luân lưu. FC Imabari kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Zweigen Kanazawa FC ép sân · cột hướng xuống: FC Imabari ép sân. Zweigen Kanazawa FC kiểm soát thế trận 43% thời gian, FC Imabari 47%.
Zweigen Kanazawa FCFC Imabari| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 4-2-3-1
Zweigen Kanazawa FC · HLV Masateru Tsujita
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yuto Shirai | Thủ môn | 7.57 |
| 19 | Shogo Terasaka | Hậu vệ | 6.0 |
| 20 | Hayate Nagakura | Hậu vệ | 6.28 |
| 38 | Norimichi Yamamoto © | Hậu vệ | 6.75 |
| 15 | Yuki Nishiya | Tiền vệ | 6.62 |
| 18 | Tomoya Osawa | Tiền vệ | 6.23 |
| 23 | Yusei Shinomiya | Tiền vệ | 6.56 |
| 25 | Masaya Kojima | Tiền vệ | 6.13 |
| 26 | Jin Murata | Tiền vệ | 6.33 |
| 41 | Shintaro Shimada | Tiền vệ | 6.37 |
| 9 | Keita Buwanika | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Yuto Nagamine | Hậu vệ |
| 29 | Kaito Miyazaki | Hậu vệ |
| 55 | Daisuke Matsumoto | Hậu vệ |
| 8 | Keisuke Oyama | Tiền vệ |
| 14 | Takayoshi Ishihara | Tiền vệ |
| 10 | Patric | Tiền đạo |
| 11 | Kyohei Sugiura | Tiền đạo |
| 13 | Keita Shirawachi | Tiền đạo |
| 31 | Itsuki Ueda | Thủ môn |
FC Imabari · HLV Keiji Kuraishi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kotaro Tachikawa | Thủ môn | 6.38 |
| 2 | Rei Umeki | Hậu vệ | 7.09 |
| 3 | Taiga Son | Hậu vệ | 6.69 |
| 15 | Gabriel Gomes | Hậu vệ | 5.99 |
| 29 | Yamato Maruyama | Hậu vệ | 6.86 |
| 6 | Yuki Kajiura | Tiền vệ | 6.2 |
| 7 | Takafumi Yamada | Tiền vệ | 6.42 |
| 8 | Yoshiaki Komai © | Tiền vệ | 6.78 |
| 14 | Kota Mori | Tiền vệ | 6.34 |
| 77 | Junya Kato | Tiền vệ | 6.08 |
| 10 | Edigar Junio | Tiền đạo | 6.31 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 24 | Yuri Takeuchi | Hậu vệ |
| 33 | Shuta Sasa | Tiền vệ |
| 9 | Takatora Kondo | Tiền vệ |
| 25 | Riki Sato | Tiền vệ |
| 11 | Wesley Tanque da Silva | Tiền đạo |
| 36 | Keito Kubo | Tiền vệ |
| 44 | Masamichi Hayashi | Tiền đạo |
| 20 | Rodrigo Souza | Tiền vệ |
| 16 | Toi Yamamoto | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Zweigen Kanazawa FC | Hayato Otani | Chấn thương | Knee Surgery |
| FC Imabari | Toru Takagiwa | Chấn thương | Herniated Disc |
| FC Imabari | Hikaru Arai | Chấn thương | Torn ankle ligaments |
| FC Imabari | Ryota Ichihara | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
Hỏi nhanh về trang này
- Zweigen Kanazawa FC vs FC Imabari đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Zweigen Kanazawa FC vs FC Imabari thuộc Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản, Vòng 10 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ishikawa Athletics Stadium (Kanazawa).
- Kết quả Zweigen Kanazawa FC vs FC Imabari là bao nhiêu?
- Zweigen Kanazawa FC và FC Imabari hòa 0-0; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Zweigen Kanazawa FC vs FC Imabari?
- Zweigen Kanazawa FC ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, FC Imabari dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:33 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

