
Hikaru Arai là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo FC Imabari.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
685Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/9Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,33Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J2 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 4 | 3 | 315 | 0 | 0 | 0 | 6 | 1 | 89% | 66% | 1 | 0 | 6,28 |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 5 | 5 | 370 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 84% | 41% | 0 | 0 | 6,37 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 315 phút · điểm TB 6,28
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/6
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/2/2
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 157/175 (89%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 3/6 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/16 (75%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 10
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 16/24 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 8
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 32
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 370 phút · điểm TB 6,37
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 105/125 (84%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/9 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 10/24 (41%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 9
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 30
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/08/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | J2 Nhật Bản | vs Montedio Yamagata | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 28/28 | 1 | 2/3 | — | 6,57 |
| 22/08/2026 | J2 Nhật Bản | @ Kataller Toyama | B 0-4 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 33/36 | 1 | 2/3 | — | 5,80 |
| 15/08/2026 | J2 Nhật Bản | vs RB Omiya Ardija | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 60/64 | 0 | 6/11 | V | 6,44 |
| 09/08/2026 | J2 Nhật Bản | @ Iwaki FC | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 36/47 | 1 | 6/7 | — | 6,31 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/01/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 26/06/2019 | 20 | 50 nghìn € |
| 27/12/2019 | 20 | 50 nghìn € |
| 24/01/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 27/06/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 11/01/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 27/06/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 05/01/2023 | 23 | 10 nghìn € |
| 26/06/2023 | 24 | — |
| 21/02/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 11/06/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 11/12/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 25/06/2025 | 26 | 300 nghìn € |
| 14/12/2025 | 26 | 500 nghìn € |
| 08/06/2026 | 27 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/01/2023 | Shonan Bellmare | FC Imabari | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2023 | Fukushima United FC | Shonan Bellmare | Cho mượn | — |
| 31/01/2022 | Shonan Bellmare | Fukushima United FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2022 | Gainare Tottori | Shonan Bellmare | Cho mượn | — |
| 31/01/2020 | Shonan Bellmare | Gainare Tottori | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2018 | High School (Japan) | Shonan Bellmare | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ48
- Kỹ thuật51
- Tư duy51
- Sức mạnh43
- Thể lực39