- Phạt góc4 – 6
- Thẻ vàng3 – 2
Sân Stade de Geneve, Geneva · Trọng tài: Luca Cibelli · Nắng 23°C · cập nhật
Servette thắng Luzern 3-0 trên sân nhà Stade de Geneve.
Servette vs Luzern 3-0 — VĐQG Thụy Sĩ 06/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 49%Kiểm soát bóng51%
- 21Tổng cú sút23
- 7Sút trúng đích1
- 1Sút không trúng đích4
- 11Sút trong vòng cấm6
- 3Sút bị chặn1
- 4Phạt góc6
- 62Tấn công nguy hiểm47
- 93Tấn công92
- 381Chuyền402
- 318Chuyền chính xác338
- 6Chuyền then chốt5
- 11Chuyền dài4
- 25Rê bóng25
- 14Tạt bóng17
- 57Tranh chấp48
- 32Tắc bóng26
- 27Cản phá38
- 11Cứu thua8
- 8Phạm lỗi7
- 17Bị phạm lỗi22
- 0Việt vị2
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Luzern kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Servette ép sân · cột hướng xuống: Luzern ép sân. Servette kiểm soát thế trận 51% thời gian, Luzern 47%.
ServetteLuzern| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Servette · HLV Jocelyn Gourvennec
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Joel Mall | Thủ môn | 7.26 |
| 4 | Steve Rouiller © | Hậu vệ | 7.29 |
| 15 | Marco Burch | Hậu vệ | 7.75 |
| 18 | Bradley Mazikou | Hậu vệ | 7.52 |
| 34 | Teo Allix | Hậu vệ | 6.89 |
| 8 | Timothé Cognat | Tiền vệ | 8.2 |
| 9 | Miroslav Stevanović | Tiền vệ | 9.0 |
| 10 | Junior Kadile | Tiền vệ | 9.0 |
| 28 | David Douline | Tiền vệ | 6.59 |
| 38 | Malek Ishuayed | Tiền vệ | 6.4 |
| 97 | Florian Aye | Tiền đạo | 6.46 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Lilian Njoh | Hậu vệ |
| 2 | loun srdanovic | Hậu vệ |
| 11 | Lamine Fomba | Tiền vệ |
| 32 | Jeremy Frick | Thủ môn |
| 21 | Jérémy Guillemenot | Tiền đạo |
| 30 | Ablie Jallow | Tiền vệ |
| 17 | Houboulang Mendes | Hậu vệ |
| 7 | Giotto Morandi | Tiền vệ |
| 90 | Samuel Mráz | Tiền đạo |
Luzern · HLV Mario Frick
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Pascal David Loretz | Thủ môn | 6.98 |
| 4 | Adrian Bajrami | Hậu vệ | 6.49 |
| 20 | Pius Dorn © | Hậu vệ | 5.88 |
| 22 | Rúben Dantas Fernandes | Hậu vệ | 6.09 |
| 46 | Bung Meng Freimann | Hậu vệ | 6.34 |
| 6 | Taisei Abe | Tiền vệ | 5.86 |
| 11 | Matteo Di Giusto | Tiền vệ | 6.34 |
| 24 | Tyron Owusu | Tiền vệ | 6.38 |
| 73 | Lucas Manuel Silva Ferreira | Tiền vệ | 5.49 |
| 16 | Oscar Kabwit Tshikomb | Tiền đạo | 5.76 |
| 19 | Andrej Vasovic | Tiền đạo | 6.72 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 71 | Sascha Meyer | Tiền đạo |
| 9 | Adrian Grbić | Tiền đạo |
| 14 | Andrejs Cigaņiks | Hậu vệ |
| 2 | Severin Ottiger | Hậu vệ |
| 45 | Erblin Sadikaj | Hậu vệ |
| 39 | Sandro Wyss | Tiền đạo |
| 7 | Kevin Spadanuda | Tiền vệ |
| 90 | Vaso Vasic | Thủ môn |
| 29 | Levin Winkler | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Servette | Jeremy Frick | Treo giò | Inactive |
| Servette | Edvinas Gertmonas | Treo giò | Inactive |
| Servette | Yoan Severin | Chấn thương | Muscle Injury |
| Servette | Dylan Bronn | Treo giò | Inactive |
| Servette | Junior Kadile | Treo giò | Inactive |
| Servette | Thomas Lopes | Treo giò | Inactive |
| Luzern | Adrian Grbić | Treo giò | Inactive |
| Luzern | Demir xhemalija | Chấn thương | Muscle Injury |
| Luzern | Bung Meng Freimann | Treo giò | Red card suspension |
Hỏi nhanh về trang này
- Servette vs Luzern đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Servette vs Luzern thuộc VĐQG Thụy Sĩ, Vòng 32 đã diễn ra lúc 21:30 ngày 06/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade de Geneve (Geneva).
- Kết quả Servette vs Luzern là bao nhiêu?
- Servette thắng Luzern 3-0; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Servette vs Luzern?
- Servette ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Luzern dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:05 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

