
VĐQG Thụy Sĩ
BXH VĐQG Thụy Sĩ mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
Lugano đang dẫn đầu VĐQG Thụy Sĩ với 28 điểm sau 10 trận, hơn Young Boys 6 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Thun.
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | 31–7 | +24 | 28 | THTTT | |
| 2 | 10 | 6 | 4 | 0 | 33–18 | +15 | 22 | THHTT | |
| 3 | 10 | 6 | 1 | 3 | 23–17 | +6 | 19 | TTTHB | |
| 4 | 10 | 5 | 1 | 4 | 17–19 | -2 | 16 | TBBTT | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 18–22 | -4 | 14 | BHTHT | |
| 6 | 10 | 4 | 1 | 5 | 14–13 | +1 | 13 | BTTBT | |
| 7 | 10 | 4 | 1 | 5 | 17–20 | -3 | 13 | BBTBB | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 17–22 | -5 | 12 | THBTB | |
| 9 | 10 | 3 | 1 | 6 | 17–27 | -10 | 10 | BBBTB | |
| 10 | 10 | 3 | 0 | 7 | 21–21 | 0 | 9 | BTBBT | |
| 11 | 10 | 2 | 2 | 6 | 13–26 | -13 | 8 | HTBBB | |
| 12 | 10 | 1 | 3 | 6 | 7–16 | -9 | 6 | HBBBB |
Relegation Play-offsTitle Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Lugano | 6 | 5-1-0 | 18–4 | 16 | 4 | 4-0-0 | 13–3 | 12 |
| 2 | Young Boys | 5 | 3-2-0 | 17–12 | 11 | 5 | 3-2-0 | 16–6 | 11 |
| 3 | FC Sion | 5 | 3-1-1 | 11–7 | 10 | 5 | 3-0-2 | 12–10 | 9 |
| 4 | St. Gallen | 5 | 2-1-2 | 8–10 | 7 | 5 | 3-0-2 | 9–9 | 9 |
| 5 | FC Zurich | 5 | 3-0-2 | 11–10 | 9 | 5 | 1-2-2 | 7–12 | 5 |
| 6 | Servette | 5 | 2-1-2 | 6–5 | 7 | 5 | 2-0-3 | 8–8 | 6 |
| 7 | FC Basel 1893 | 5 | 1-0-4 | 7–11 | 3 | 5 | 3-1-1 | 10–9 | 10 |
| 8 | Luzern | 5 | 3-0-2 | 11–9 | 9 | 5 | 0-3-2 | 6–13 | 3 |
| 9 | Thun | 4 | 0-1-3 | 2–11 | 1 | 6 | 3-0-3 | 15–16 | 9 |
| 10 | Vaduz | 5 | 3-0-2 | 14–8 | 9 | 5 | 0-0-5 | 7–13 | 0 |
| 11 | Grasshopper | 5 | 1-1-3 | 7–13 | 4 | 5 | 1-1-3 | 6–13 | 4 |
| 12 | Lausanne Sports | 5 | 0-2-3 | 5–11 | 2 | 5 | 1-1-3 | 2–5 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lugano | 10 | 60% | 90% | 90% | 70% | 3.80 |
| 2 | Young Boys | 10 | 80% | 100% | 90% | 90% | 5.10 |
| 3 | FC Sion | 10 | 70% | 100% | 90% | 40% | 4.00 |
| 4 | St. Gallen | 10 | 60% | 90% | 70% | 50% | 3.60 |
| 5 | FC Zurich | 10 | 90% | 100% | 90% | 50% | 4.00 |
| 6 | Servette | 10 | 50% | 70% | 50% | 20% | 2.70 |
| 7 | FC Basel 1893 | 10 | 70% | 80% | 80% | 50% | 3.70 |
| 8 | Luzern | 10 | 70% | 90% | 80% | 60% | 3.90 |
| 9 | Thun | 10 | 70% | 80% | 80% | 70% | 4.40 |
| 10 | Vaduz | 10 | 90% | 100% | 100% | 50% | 4.20 |
| 11 | Grasshopper | 10 | 70% | 90% | 60% | 50% | 3.90 |
| 12 | Lausanne Sports | 10 | 40% | 50% | 40% | 40% | 2.30 |
Đội cuối bảng là Lausanne Sports với 6 điểm, hiệu số -9.
Toàn giải trung bình 3.74 bàn/trận sau 60 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Thụy Sĩ?
- Lugano dẫn đầu VĐQG Thụy Sĩ 2026-2027 với 28 điểm sau 10 trận (9 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +24), hơn Young Boys xếp thứ hai 6 điểm.
- VĐQG Thụy Sĩ mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 60 trận đã đấu, 12 đội ở VĐQG Thụy Sĩ ghi tổng cộng 228 bàn, trung bình 3,80 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Young Boys (33 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Thụy Sĩ hiện tại là ai?
- Samuel Essende (Young Boys) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Thụy Sĩ 2026-2027 với 11 bàn (2 từ phạt đền) và 3 kiến tạo; xếp sau là Marcel Monsberger (Vaduz) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Thụy Sĩ diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Thụy Sĩ là FC Zurich vs Luzern lúc 23:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 11); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Thụy Sĩ là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Thụy Sĩ là Thun (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Grasshopper với 27 lần.
- VĐQG Thụy Sĩ đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Thụy Sĩ 2026-2027 đang ở vòng 11 trên tổng 33 vòng, với 12 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:30 22/10/2026 (giờ Việt Nam).