- Phạt góc5 – 3
- Thẻ vàng2 – 3
Sân Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima · Trọng tài: Koji Takasaki · Nhiều mây 14°C · cập nhật
Avispa Fukuoka thắng 1-0 ngay trên sân của Sanfrecce Hiroshima.
Sanfrecce Hiroshima vs Avispa Fukuoka 0-1 — J1 Nhật Bản 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 75%Kiểm soát bóng25%
- 6Tổng cú sút13
- 4Sút trúng đích3
- 7Sút không trúng đích6
- 14Sút trong vòng cấm13
- 3Sút bị chặn4
- 5Phạt góc3
- 69Tấn công nguy hiểm39
- 120Tấn công61
- 675Chuyền225
- 593Chuyền chính xác145
- 10Chuyền then chốt4
- 10Chuyền dài9
- 29Rê bóng9
- 24Tạt bóng14
- 43Tranh chấp34
- 31Tắc bóng38
- 46Cản phá63
- 5Cứu thua7
- 8Phạm lỗi8
- 27Bị phạm lỗi13
- 1Việt vị1
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Sanfrecce Hiroshima kiểm soát bóng 75%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Sanfrecce Hiroshima ép sân · cột hướng xuống: Avispa Fukuoka ép sân. Sanfrecce Hiroshima kiểm soát thế trận 63% thời gian, Avispa Fukuoka 24%.
Sanfrecce HiroshimaAvispa Fukuoka| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-4-2-1
Sanfrecce Hiroshima · HLV Bartosch Gaul
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Keisuke Osako | Thủ môn | 6.6 |
| 4 | Hayato Araki | Hậu vệ | 7.3 |
| 19 | Sho Sasaki © | Hậu vệ | 7.2 |
| 33 | Tsukasa Shiotani | Hậu vệ | 7.33 |
| 6 | Hayao Kawabe | Tiền vệ | 6.76 |
| 10 | Akito Suzuki | Tiền vệ | 5.85 |
| 13 | Naoto Arai | Tiền vệ | 6.62 |
| 15 | Shuto Nakano | Tiền vệ | 6.15 |
| 35 | Yotaro Nakajima | Tiền vệ | 6.5 |
| 39 | Sota Nakamura | Tiền vệ | 6.35 |
| 17 | Kosuke Kinoshita | Tiền đạo | 6.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Tolgay Arslan | Tiền vệ |
| 9 | Ryo Germain | Tiền đạo |
| 24 | Shunki Higashi | Tiền vệ |
| 11 | Mutsuki Kato | Tiền đạo |
| 41 | Naoki Maeda | Tiền đạo |
| 14 | Taishi Matsumoto | Tiền vệ |
| 99 | Issei Ouchi | Thủ môn |
| 16 | Takaaki Shichi | Hậu vệ |
| 3 | Taichi Yamasaki | Hậu vệ |
Avispa Fukuoka · HLV Shinya Tsukahara
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 41 | Kazuki Fujita | Thủ môn | 7.16 |
| 15 | Yuma Tsujioka | Hậu vệ | 7.62 |
| 16 | Teppei Oka | Hậu vệ | 7.08 |
| 37 | Masaya Tashiro | Hậu vệ | 6.63 |
| 6 | Masato Shigemi | Tiền vệ | 6.17 |
| 11 | Tomoya Miki © | Tiền vệ | 6.7 |
| 14 | Shintaro Nago | Tiền vệ | 6.53 |
| 29 | Yota Maejima | Tiền vệ | 6.84 |
| 34 | Keiya Shiihashi | Tiền vệ | 6.62 |
| 47 | Yu Hashimoto | Tiền vệ | 8.2 |
| 7 | Shosei Usui | Tiền đạo | 6.14 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Kazuki Fujimoto | Tiền đạo |
| 25 | Yuji Kitajima | Tiền vệ |
| 27 | Yutaka Michiwaki | Tiền đạo |
| 45 | Daiki Miya | Hậu vệ |
| 3 | Tatsuki Nara | Hậu vệ |
| 99 | Powell Obinna Obi | Thủ môn |
| 8 | Kohei Okuno | Tiền vệ |
| 32 | Abdul Hanan Sani Brown | Tiền đạo |
| 33 | Kaoru Yamawaki | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Sanfrecce Hiroshima vs Avispa Fukuoka đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Sanfrecce Hiroshima vs Avispa Fukuoka thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 9 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Edion Peace Wing Hiroshima (Hiroshima).
- Kết quả Sanfrecce Hiroshima vs Avispa Fukuoka là bao nhiêu?
- Avispa Fukuoka thắng Sanfrecce Hiroshima 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Sanfrecce Hiroshima vs Avispa Fukuoka?
- Sanfrecce Hiroshima ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Avispa Fukuoka dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:02 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

