- Phạt góc4 – 4
- Thẻ vàng2 – 2
Sân Thammasat Stadium, Bangkok · Trọng tài: Choi Hyun-jai · Ít mây 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.85 / 1.40
Vissel Kobe thắng 2-1 ngay trên sân của Port FC.
Port FC vs Vissel Kobe 1-2 — Cúp C1 châu Á Elite 16/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
10'
0 - 1 ⚽ Ren Komatsukiến tạo: Issei Takahashi - 45' 🔁 Yoshinori Mutothay Nanasei Iino
-
⚽ (phản lưới) Ren Komatsu
49+4'
1 - 1 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Yuya Osakothay Ren Komatsu
- 60' 🔁 Mitsuki Hidakathay Katsuya Nagato
- 60' 🔁 Erik Nascimento de Limathay Yuya Kuwasaki
-
61'
1 - 2 ⚽ Yoshinori Mutokiến tạo: Yuya Osako - 🔁 Jude Soonsup-Bellthay Bruno Moreira Soares 63'
- 🔁 Teerasak Poeiphimaithay Essam Al-Subhi 63'
- 🟨 Kaká Mendes 65'
- 🔁 Suphanan Bureeratthay Peerawat Akkratum 72'
- 🔁 Seksan Ratreethay Kaká Mendes 72'
- 72' 🟨 João Victor Andrade Caetano
- 73' 🟨 Shuichi Gonda
- 75' 🔁 Matheus Thulerthay Yuta Goke
- 🔁 Worachit Kanitsribumphenthay Lucas Tocantins 76'
- 🟨 Suphanan Bureerat 77'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 41%Kiểm soát bóng59%
- 14Tổng cú sút15
- 3Sút trúng đích8
- 2Sút không trúng đích11
- 7Sút trong vòng cấm23
- 2Sút bị chặn4
- 4Phạt góc4
- 34Tấn công nguy hiểm49
- 96Tấn công112
- 433Chuyền434
- 351Chuyền chính xác351
- 1Chuyền then chốt6
- 5Chuyền dài17
- 15Rê bóng22
- 32Tạt bóng25
- 41Tranh chấp44
- 38Tắc bóng26
- 59Cản phá53
- 12Cứu thua14
- 7Phạm lỗi1
- 23Bị phạm lỗi21
- 4Việt vị0
- 2Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Vissel Kobe kiểm soát bóng 59%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Port FC ép sân · cột hướng xuống: Vissel Kobe ép sân. Port FC kiểm soát thế trận 49% thời gian, Vissel Kobe 48%.
Port FCVissel Kobe| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-3-3
Port FC · HLV Sarawut Treephan
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 93 | Michael Falkesgaard | Thủ môn | 7.49 |
| 13 | Matheus Guilherme Lins de Almeida | Hậu vệ | 6.53 |
| 15 | Manuel Bihr | Hậu vệ | 6.8 |
| 20 | Marcel Philipe Afonso Genestra Scalese | Hậu vệ | 6.61 |
| 36 | Peerawat Akkratum | Hậu vệ | 6.31 |
| 5 | Peeradol Chamrasamee © | Tiền vệ | 6.23 |
| 11 | Bruno Moreira Soares | Tiền vệ | 6.25 |
| 27 | Lucas Tocantins | Tiền vệ | 6.38 |
| 33 | Noboru Shimura | Tiền vệ | 5.9 |
| 7 | Essam Al-Subhi | Tiền đạo | 5.95 |
| 12 | Kaká Mendes | Tiền đạo | 5.83 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 28 | Erik Sviatchenko | Hậu vệ |
| 18 | Jude Soonsup-Bell | Tiền đạo |
| 1 | Somporn Yos | Thủ môn |
| 4 | Suphanan Bureerat | Hậu vệ |
| 19 | Rui Costa | Tiền đạo |
| 24 | Jakkaphan Kaewprom | Tiền vệ |
| 22 | Worachit Kanitsribumphen | Tiền vệ |
| 25 | Chaiyaphon Otton | Hậu vệ |
| 10 | Bordin Phala | Tiền vệ |
| 14 | Teerasak Poeiphimai | Tiền đạo |
| 17 | Seksan Ratree | Tiền vệ |
| 9 | Ruan Ribeiro Rodrigues | Tiền đạo |
Vissel Kobe · HLV Michael Skibbe
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 71 | Shuichi Gonda | Thủ môn | 6.58 |
| 4 | Tetsushi Yamakawa © | Hậu vệ | 6.35 |
| 15 | Diego Jara Rodrigues | Hậu vệ | 7.11 |
| 16 | João Victor Andrade Caetano | Hậu vệ | 6.14 |
| 17 | Issei Takahashi | Hậu vệ | 7.07 |
| 5 | Yuta Goke | Tiền vệ | 6.13 |
| 7 | Yosuke Ideguchi | Tiền vệ | 6.62 |
| 25 | Yuya Kuwasaki | Tiền vệ | 6.99 |
| 2 | Nanasei Iino | Tiền đạo | 6.75 |
| 29 | Ren Komatsu | Tiền đạo | 6.87 |
| 41 | Katsuya Nagato | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Matheus Thuler | Hậu vệ |
| 10 | Yuya Osako | Tiền đạo |
| 11 | Yoshinori Muto | Tiền đạo |
| 1 | Daiya Maekawa | Thủ môn |
| 62 | Hyoei Kawabata | Tiền đạo |
| 31 | Takuya Iwanami | Hậu vệ |
| 44 | Mitsuki Hidaka | Tiền vệ |
| 94 | Erik Nascimento de Lima | Tiền đạo |
| 21 | Shota Arai | Thủ môn |
| 43 | Kaito Yamada | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Vissel Kobe | Takahiro Ogihara | Chấn thương | Knee injury |
| Vissel Kobe | Daiju Sasaki | Chấn thương | Knee injury |
| Vissel Kobe | Niina Tominaga | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.85 | 1.40 | 151.00 | 29 | 1.00 | 3.5 | 9.00 | 1.07 | 8.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Port FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/09/2026 | Thai T1 | Port FC – Lamphun Warriors | 2–1 | T |
| 05/09/2026 | Thai T1 | Rasisalai United – Port FC | 1–2 | T |
| 29/08/2026 | INT CF | Buriram United – Port FC | 2–1 | B |
| 01/08/2026 | IDN President Cup | Persebaya Surabaya – Port FC | 2–1 | B |
| 29/07/2026 | IDN President Cup | Port FC – Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | 2–2 | H |
Vissel Kobe
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/09/2026 | JPN J1 | Vissel Kobe – Kashima Antlers | 2–1 | T |
| 06/09/2026 | JPN J1 | Vissel Kobe – V-Varen Nagasaki | 3–1 | T |
| 02/09/2026 | JPN J1 | Tokyo Verdy – Vissel Kobe | 0–2 | T |
| 29/08/2026 | JPN J1 | Vissel Kobe – Cerezo Osaka | 1–0 | T |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Vissel Kobe – Veroskronos Tsuno | 2–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Port FC vs Vissel Kobe đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Port FC vs Vissel Kobe thuộc Cúp C1 châu Á Elite, Vòng 1 đã diễn ra lúc 19:15 ngày 16/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Thammasat Stadium (Bangkok).
- Kết quả Port FC vs Vissel Kobe là bao nhiêu?
- Vissel Kobe thắng Port FC 2-1 trên sân khách; hiệp một 1-1.
- Phong độ Port FC và Vissel Kobe trước trận?
- Port FC: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WWLLDW); Vissel Kobe: 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWL).
- Đội hình xuất phát Port FC vs Vissel Kobe?
- Port FC ra sân với sơ đồ 4-4-2, Vissel Kobe dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:55 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

