- Phạt góc7 – 1
- Thẻ vàng2 – 1
Sân K's Denki Stadium Mito, Mito · Trọng tài: Atsushi Kamimura · Ít mây 25°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.67 / 2.15
Shimizu S-Pulse thắng 2-1 ngay trên sân của Mito Hollyhock.
Mito Hollyhock vs Shimizu S-Pulse 1-2 — J1 Nhật Bản 11/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🔁 Kotaro Uchinothay Yoshiki Torikai 20'
- 24' 🟨 Oh Se-hun
- 🟨 Kotaro Uchino 26'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Yudai Shimamotothay Koya Kitagawa
- 45' 🔁 Ryo Germainthay Oh Se-hun
- 45' 🔁 Tomoya Fujiithay Kenta Inoue
- 🔁 Yu Funabashithay Hugo Leonardo 45'
-
⚽ Chihiro Katokiến tạo: Kaito Taniguchi
48'
1 - 0 - 🔁 Ryo Nemotothay Kotaro Uchino 67'
- 🔁 Keisuke Tadathay Jin Okumura 67'
- 67' 🔁 Kosuke Kinoshitathay Kai Matsuzaki
- 🟨 Takumi Mase 70'
-
75'
1 - 1 ⚽ Tomoya Fujiikiến tạo: Yudai Shimamoto - 📺 VAR Keisuke Tada 81'
- 84' 🔁 Taiki Hiratothay Dieguinho
- 🔁 Hayata Yamamotothay Chihiro Kato 85'
-
91+1'
1 - 2 ⚽ Hidehiro Sugaikiến tạo: Tomoya Fujii - 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 61%Kiểm soát bóng39%
- 8Tổng cú sút8
- 2Sút trúng đích4
- 3Sút không trúng đích4
- 7Sút trong vòng cấm9
- 2Sút bị chặn1
- 7Phạt góc1
- 41Tấn công nguy hiểm28
- 97Tấn công116
- 542Chuyền359
- 425Chuyền chính xác246
- 5Chuyền then chốt1
- 5Chuyền dài7
- 26Rê bóng13
- 31Tạt bóng14
- 41Tranh chấp47
- 9Tắc bóng32
- 83Cản phá55
- 15Cứu thua10
- 4Phạm lỗi8
- 25Bị phạm lỗi25
- 2Việt vị0
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Mito Hollyhock kiểm soát bóng 61%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Mito Hollyhock ép sân · cột hướng xuống: Shimizu S-Pulse ép sân. Mito Hollyhock kiểm soát thế trận 56% thời gian, Shimizu S-Pulse 35%.
Mito HollyhockShimizu S-Pulse| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-3-3
Mito Hollyhock · HLV Daisuke Kimori
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 34 | Konosuke Nishikawa | Thủ môn | 5.51 |
| 6 | Kazuma Okamoto | Hậu vệ | 6.23 |
| 17 | Kenta Itakura | Hậu vệ | 6.73 |
| 25 | Takumi Mase | Hậu vệ | 5.91 |
| 50 | Rei Ieizumi | Hậu vệ | 6.51 |
| 11 | Yoshiki Torikai © | Tiền vệ | 6.02 |
| 19 | Taishi Semba | Tiền vệ | 5.85 |
| 30 | Jin Okumura | Tiền vệ | 5.49 |
| 38 | Hugo Leonardo | Tiền vệ | 6.75 |
| 8 | Chihiro Kato | Tiền đạo | 7.78 |
| 22 | Kaito Taniguchi | Tiền đạo | 7.16 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Malick Fofana | Hậu vệ |
| 20 | Yu Funabashi | Tiền vệ |
| 15 | Yasuki Kimoto | Hậu vệ |
| 9 | Ryo Nemoto | Tiền đạo |
| 27 | Jakub Słowik | Thủ môn |
| 29 | Keisuke Tada | Tiền đạo |
| 18 | Kotaro Uchino | Tiền đạo |
| 39 | Hayata Yamamoto | Tiền vệ |
| 48 | Yuto Yamashita | Tiền vệ |
Shimizu S-Pulse · HLV Takayuki Yoshida
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Togo Umeda | Thủ môn | 5.85 |
| 3 | Yuji Takahashi | Hậu vệ | 6.36 |
| 15 | Yuki Honda | Hậu vệ | 7.05 |
| 24 | Hidehiro Sugai | Hậu vệ | 7.0 |
| 25 | Mateus Brunetti Valor | Hậu vệ | 6.79 |
| 2 | Dieguinho | Tiền vệ | 6.68 |
| 17 | Masaki Yumiba | Tiền vệ | 6.39 |
| 21 | Kai Matsuzaki | Tiền vệ | 6.07 |
| 8 | Kenta Inoue | Tiền đạo | 6.46 |
| 9 | Oh Se-hun | Tiền đạo | 5.88 |
| 49 | Koya Kitagawa © | Tiền đạo | 6.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 70 | Sen Takagi | Hậu vệ |
| 51 | Jelani Reshaun Sumiyoshi | Hậu vệ |
| 47 | Yudai Shimamoto | Tiền vệ |
| 1 | Yuya Oki | Thủ môn |
| 81 | Kazuki Kozuka | Tiền vệ |
| 19 | Kosuke Kinoshita | Tiền đạo |
| 18 | Taiki Hirato | Tiền vệ |
| 13 | Ryo Germain | Tiền đạo |
| 50 | Tomoya Fujii | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Mito Hollyhock | Hiroshi Iwasaki | Chấn thương | Broken leg |
| Mito Hollyhock | Minato Kamiyama | Chấn thương | Finger Injury |
| Mito Hollyhock | Kishin Shimatani | Chấn thương | Back Injury |
| Shimizu S-Pulse | Kei Ishikawa | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.67 | 2.15 | 501.00 | 26 | 1.00 | 3.5 | 11.00 | 1.05 | 8.5 | 3.40 | 1.30 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 1 | 1.98 | 1.83 | 15:54 10/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (9 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 06/10/2024 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Shimizu S-Pulse | 2–2 |
| 26/05/2024 | JPN J2 | Shimizu S-Pulse – Mito Hollyhock | 2–1 |
| 12/11/2023 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Shimizu S-Pulse | 1–1 |
| 18/02/2023 | JPN J2 | Shimizu S-Pulse – Mito Hollyhock | 0–0 |
| 18/09/2016 | JPN J2 | Shimizu S-Pulse – Mito Hollyhock | 2–1 |
| 03/09/2016 | JPN Emperor's Cup | Shimizu S-Pulse – Mito Hollyhock | 3–0 |
| 04/06/2016 | JPN J2 | Mito Hollyhock – Shimizu S-Pulse | 0–0 |
| 13/10/2010 | JPN Emperor's Cup | Shimizu S-Pulse – Mito Hollyhock | 4–1 |
| 08/08/2010 | INT CF | Shimizu S-Pulse – Mito Hollyhock | 3–2 |
Phong độ gần đây
Mito Hollyhock
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/09/2026 | J.League Cup | Fukushima United FC – Mito Hollyhock | 0–7 | T |
| 19/09/2026 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Mito Hollyhock | 2–0 | B |
| 12/09/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Kawasaki Frontale | 0–1 | B |
| 09/09/2026 | J.League Cup | AC Nagano Parceiro – Mito Hollyhock | 0–0 | H |
| 05/09/2026 | JPN J1 | Avispa Fukuoka – Mito Hollyhock | 1–1 | H |
Shimizu S-Pulse
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 07/10/2026 | JPN Emperor's Cup | Shimizu S-Pulse – V-Varen Nagasaki | 1–1 | H |
| 29/09/2026 | J.League Cup | Zweigen Kanazawa FC – Shimizu S-Pulse | 0–2 | T |
| 19/09/2026 | JPN J1 | Shimizu S-Pulse – JEF United Ichihara Chiba | 2–1 | T |
| 12/09/2026 | JPN J1 | Shimizu S-Pulse – Avispa Fukuoka | 1–0 | T |
| 06/09/2026 | JPN J1 | Kawasaki Frontale – Shimizu S-Pulse | 3–1 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Mito Hollyhock vs Shimizu S-Pulse đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Mito Hollyhock vs Shimizu S-Pulse thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 9 đã diễn ra lúc 13:00 ngày 11/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân K's Denki Stadium Mito (Mito).
- Kết quả Mito Hollyhock vs Shimizu S-Pulse là bao nhiêu?
- Shimizu S-Pulse thắng Mito Hollyhock 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Mito Hollyhock vs Shimizu S-Pulse gần đây thế nào?
- Trong 9 lần gặp nhau gần nhất: Mito Hollyhock thắng 0, hòa 4, Shimizu S-Pulse thắng 5. Lần gần nhất ngày 06/10/2024 (JPN J2) Mito Hollyhock 2-2 Shimizu S-Pulse.
- Phong độ Mito Hollyhock và Shimizu S-Pulse trước trận?
- Mito Hollyhock: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLLDDW); Shimizu S-Pulse: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWWWLD).
- Đội hình xuất phát Mito Hollyhock vs Shimizu S-Pulse?
- Mito Hollyhock ra sân với sơ đồ 4-4-2, Shimizu S-Pulse dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:59 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

