- Phạt góc1 – 10
- Thẻ vàng2 – 3
- Luân lưu1 – 4
Sân Minami Nagano Sports Park Stadium, Nagano · Nhiều mây 14°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.00 / 1.37
AC Nagano Parceiro và Mito Hollyhock hòa nhau 0-0.
AC Nagano Parceiro vs Mito Hollyhock 0-0 — J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup 09/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (29)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 9' 🟨 Chihiro Kato
- 34' 🟨 Patryck Ferreira
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Ryo Nemotothay Patryck Ferreira
- 59' 🔁 Kishin Shimatanithay Malick Fofana
- 🔁 Zen Watanabethay Kosuke Tanaka 63'
- 🟨 Reo Yamanaka 65'
- 🟨 Yushi Hasegawa 71'
- 71' 🔁 Mizuki Araithay Matheus Leiria Dos Santos
- 71' 🔁 Keisuke Tadathay Chihiro Kato
- 🔁 Kotaro Fujikawathay Hogara Shoji 74'
- 🔁 Daichi Moritathay Reo Yamanaka 74'
- 🔁 Kazuya Andothay Kyoji Kutsuna 81'
- 82' 🔁 Shota Yamashitathay Hayata Yamamoto
- 97' ⏹ FT · Hết trận
- 🔁 Shun Osakithay Sotaro Shimizu 90'
- 🔁 Ei Gyotokuthay Koki Ishii 90'
- 90' 🔁 Kiichi Yamazakithay Hugo Leonardo
- 106' ▶ HP2 · Hiệp phụ 2
- 119' 🟨 Yuri Tamura
- 120' ⏹ HP · Hết hiệp phụ
-
PK
0 - 1 ✅ PK Ryo Nemoto -
❌ PK Kotaro Fujikawa
PK
0 - 1 -
PK
0 - 2 ✅ PK Keisuke Tada -
✅ PK Zen Watanabe
PK
1 - 2 -
PK
1 - 3 ✅ PK Kishin Shimatani -
❌ PK Daichi Morita
PK
1 - 3 -
PK
1 - 4 ✅ PK Rei Ieizumi - 🏁 PK · Hết loạt penalty
Thống kê trận đấu
- 49%Kiểm soát bóng51%
- 2Sút trúng đích1
- 5Sút không trúng đích7
- 7Sút trong vòng cấm8
- 0Sút bị chặn0
- 1Phạt góc10
- 81Tấn công nguy hiểm82
- 120Tấn công136
- 0Bị phạm lỗi0
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 7.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 0.5 bàn. Mito Hollyhock kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: AC Nagano Parceiro ép sân · cột hướng xuống: Mito Hollyhock ép sân. AC Nagano Parceiro kiểm soát thế trận 36% thời gian, Mito Hollyhock 59%.
AC Nagano ParceiroMito Hollyhock| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-2
AC Nagano Parceiro · HLV Shinji Kobayashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Kotaro Makino | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Kohei Tomita © | Hậu vệ | 0.0 |
| 16 | Koki Ishii | Hậu vệ | 0.0 |
| 25 | Kosuke Tanaka | Hậu vệ | 0.0 |
| 26 | Shunki Nakata | Hậu vệ | 0.0 |
| 10 | Reo Yamanaka | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Kyoji Kutsuna | Tiền vệ | 0.0 |
| 22 | Keisuke Yoshida | Tiền vệ | 0.0 |
| 40 | Yushi Hasegawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Hogara Shoji | Tiền đạo | 0.0 |
| 51 | Sotaro Shimizu | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 24 | Zen Watanabe | Hậu vệ |
| 1 | Ken Tajiri | Thủ môn |
| 9 | Shun Osaki | Tiền đạo |
| 30 | Keito Nojima | Tiền vệ |
| 77 | Daichi Morita | Tiền vệ |
| 6 | Hayato Hasegawa | Tiền vệ |
| 4 | Ei Gyotoku | Hậu vệ |
| 28 | Kotaro Fujikawa | Tiền vệ |
| 39 | Kazuya Ando | Tiền vệ |
Mito Hollyhock · HLV Daisuke Kimori
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 27 | Jakub Słowik | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Malick Fofana | Hậu vệ | 0.0 |
| 16 | Yuri Tamura | Hậu vệ | 0.0 |
| 39 | Hayata Yamamoto | Hậu vệ | 0.0 |
| 50 | Rei Ieizumi | Hậu vệ | 0.0 |
| 20 | Yu Funabashi | Tiền vệ | 0.0 |
| 38 | Hugo Leonardo | Tiền vệ | 0.0 |
| 48 | Yuto Yamashita | Tiền vệ | 0.0 |
| 70 | Matheus Leiria Dos Santos | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Chihiro Kato © | Tiền đạo | 0.0 |
| 33 | Patryck Ferreira | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Mizuki Arai | Tiền vệ |
| 82 | Kotatsu Kawakami | Tiền vệ |
| 21 | Shuhei Matsubara | Thủ môn |
| 9 | Ryo Nemoto | Tiền đạo |
| 41 | Kishin Shimatani | Tiền vệ |
| 29 | Keisuke Tada | Tiền đạo |
| 53 | Shota Yamashita | Tiền vệ |
| 24 | Kiichi Yamazaki | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Mito Hollyhock | Uwabright Hayakawa | Chấn thương | Knee Surgery |
| Mito Hollyhock | Minato Kamiyama | Chấn thương | Finger Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 3.00 | 1.37 | 29.00 | 1.01 | 21.00 | 0.5 | 10.50 | 1.05 | 7.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
AC Nagano Parceiro
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | JPN J3 | SC Sagamihara – AC Nagano Parceiro | 1–1 | H |
| 30/08/2026 | JPN J3 | AC Nagano Parceiro – Thespa Kusatsu Gunma | 1–2 | B |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | FC Tokyo – AC Nagano Parceiro | 6–0 | B |
| 22/08/2026 | JPN J3 | Roasso Kumamoto – AC Nagano Parceiro | 0–1 | T |
| 19/08/2026 | JPN Emperor's Cup | AC Nagano Parceiro – Fukui United | 2–1 | T |
Mito Hollyhock
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | JPN J1 | Avispa Fukuoka – Mito Hollyhock | 1–1 | H |
| 02/09/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Kashima Antlers | 4–2 | T |
| 29/08/2026 | JPN J1 | Mito Hollyhock – Machida Zelvia | 1–1 | H |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Mito Hollyhock – Kyoto Sangyo University | 0–2 | B |
| 22/08/2026 | JPN J1 | Kyoto Sanga – Mito Hollyhock | 1–3 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- AC Nagano Parceiro vs Mito Hollyhock đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận AC Nagano Parceiro vs Mito Hollyhock thuộc J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup đã diễn ra lúc 17:00 ngày 09/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Minami Nagano Sports Park Stadium (Nagano).
- Kết quả AC Nagano Parceiro vs Mito Hollyhock là bao nhiêu?
- AC Nagano Parceiro và Mito Hollyhock hòa 0-0; hiệp một 0-0.
- Phong độ AC Nagano Parceiro và Mito Hollyhock trước trận?
- AC Nagano Parceiro: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLLWWL); Mito Hollyhock: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWDLWD).
- Đội hình xuất phát AC Nagano Parceiro vs Mito Hollyhock?
- AC Nagano Parceiro ra sân với sơ đồ 4-4-2, Mito Hollyhock dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:50 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

