- Phạt góc6 – 3
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Stadion Miejski, Poznan · Trọng tài: Patryk Gryckiewicz · Nắng 28°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.57 / 2.35
Lech Poznan thắng Piast Gliwice 3-0 trên sân nhà Stadion Miejski.
Lech Poznan vs Piast Gliwice 3-0 — VĐQG Ba Lan 09/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Pablo Rodriguez Delgadothay antoni kozubal 45'
- 56' 🔁 Ema Twumasithay filip borowski
- 56' 🔁 Leandro Mário Baldé Sancathay Quentin Boisgard
- 57' 🔁 Jason Lokilothay Ivan Lima
- 🔁 Allahyar Sayyadmaneshthay Patrick Walemark 61'
- 🔁 Mikael Ishakthay Y. Agnero 61'
-
⚽ Mikael Ishakkiến tạo: Daniel Håkans
63'
1 - 0 - 66' 🟨 Ema Twumasi
- 77' 🔁 Elton Fikajthay Jakub Czerwiński
- 78' 🟨 Leandro Mário Baldé Sanca
- 🔁 karol delikatthay Daniel Håkans 78'
-
⚽ karol delikatkiến tạo: Luis Palma
79'
2 - 0 - 🔁 Robert Gumnythay Luis Palma 81'
- 84' 🔁 Andreas Katsantonisthay Samuel Ntamack Ndimba
-
⚽ Allahyar Sayyadmaneshkiến tạo: Pablo Rodriguez Delgado
90'
3 - 0 - 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 10Tổng cú sút10
- 7Sút trúng đích3
- 7Sút không trúng đích7
- 19Sút trong vòng cấm11
- 5Sút bị chặn1
- 6Phạt góc3
- 53Tấn công nguy hiểm39
- 76Tấn công74
- 393Chuyền451
- 313Chuyền chính xác378
- 7Chuyền then chốt3
- 13Chuyền dài9
- 17Rê bóng14
- 25Tạt bóng19
- 41Tranh chấp44
- 19Tắc bóng43
- 49Cản phá43
- 7Cứu thua12
- 5Phạm lỗi6
- 20Bị phạm lỗi14
- 1Việt vị1
- 0Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Piast Gliwice kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Lech Poznan ép sân · cột hướng xuống: Piast Gliwice ép sân. Lech Poznan kiểm soát thế trận 56% thời gian, Piast Gliwice 39%.
Lech PoznanPiast Gliwice| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-1-1
Lech Poznan · HLV Niels Frederiksen
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Mateusz Lis | Thủ môn | 7.35 |
| 2 | Joel Pereira | Hậu vệ | 7.27 |
| 15 | Michal Gurgul | Hậu vệ | 7.38 |
| 27 | Wojciech Monka | Hậu vệ | 7.45 |
| 72 | Mateusz Skrzypczak | Hậu vệ | 7.53 |
| 10 | Patrick Walemark | Tiền vệ | 6.56 |
| 11 | Daniel Håkans | Tiền vệ | 7.58 |
| 22 | Radosław Murawski © | Tiền vệ | 6.34 |
| 43 | antoni kozubal | Tiền vệ | 7.13 |
| 7 | Y. Agnero | Tiền đạo | 6.24 |
| 77 | Luis Palma | Tiền đạo | 7.56 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 59 | Terry Yegbe | Hậu vệ |
| 17 | Allahyar Sayyadmanesh | Tiền vệ |
| 21 | Pablo Rodriguez Delgado | Tiền vệ |
| 31 | Wiktor Obremski | Thủ môn |
| 41 | Bartosz Mrozek | Thủ môn |
| 9 | Mikael Ishak | Tiền đạo |
| 20 | Robert Gumny | Hậu vệ |
| 53 | karol delikat | Tiền vệ |
| 90 | Hubert Janyszka | Hậu vệ |
| 56 | Wojciech Szymczak | Tiền đạo |
Piast Gliwice · HLV Daniel Mysliwiec
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 75 | Domen Gril | Thủ môn | 6.77 |
| 4 | Jakub Czerwiński © | Hậu vệ | 6.51 |
| 5 | Juan de Dios Rivas | Hậu vệ | 6.48 |
| 28 | filip borowski | Hậu vệ | 6.14 |
| 36 | Jakub Lewicki | Hậu vệ | 5.91 |
| 17 | Quentin Boisgard | Tiền vệ | 6.92 |
| 27 | Jakub Labojko | Tiền vệ | 6.63 |
| 31 | Oskar·Lesniak | Tiền vệ | 6.41 |
| 80 | Hugo Vallejo | Tiền vệ | 6.26 |
| 90 | Ivan Lima | Tiền vệ | 6.29 |
| 19 | Samuel Ntamack Ndimba | Tiền đạo | 6.38 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Jorge Félix | Tiền đạo |
| 99 | Ema Twumasi | Hậu vệ |
| 10 | Andreas Katsantonis | Tiền đạo |
| 98 | Jason Lokilo | Tiền đạo |
| 18 | Oliwier Maziarz | Tiền vệ |
| 12 | Marcel Mendes Dudzinski | Thủ môn |
| 77 | Szczepan·Mucha | Tiền vệ |
| 15 | Levis Pitan | Hậu vệ |
| 11 | Leandro Mário Baldé Sanca | Tiền vệ |
| 3 | Elton Fikaj | Hậu vệ |
| 91 | Maciej Kucharski | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Lech Poznan | Mikael Ishak | Treo giò | Inactive |
| Lech Poznan | Leo Bengtsson | Treo giò | Inactive |
| Lech Poznan | Ali Gholizadeh | Chấn thương | Knee injury |
| Lech Poznan | João Moutinho | Treo giò | Inactive |
| Lech Poznan | Alex Douglas | Treo giò | Inactive |
| Lech Poznan | Alex Douglas | Chấn thương | Bruised ribs |
| Piast Gliwice | František Plach | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.57 | 2.35 | 1.00 | 51 | 451.00 | 3.5 | 9.50 | 1.06 | 9.5 | 2.75 | 1.40 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 2 | 1.90 | 1.90 | 06:01 09/08 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 15/02/2026 | Ekstraklasa | Lech Poznan – Piast Gliwice | 3–0 |
| 04/02/2026 | Ekstraklasa | Piast Gliwice – Lech Poznan | 1–0 |
| 04/12/2025 | POL Cup | Piast Gliwice – Lech Poznan | 0–2 |
| 24/05/2025 | Ekstraklasa | Lech Poznan – Piast Gliwice | 1–0 |
| 30/11/2024 | Ekstraklasa | Piast Gliwice – Lech Poznan | 0–0 |
| 29/06/2024 | INT CF | Lech Poznan – Piast Gliwice | 0–1 |
| 10/12/2023 | Ekstraklasa | Lech Poznan – Piast Gliwice | 0–1 |
| 23/07/2023 | Ekstraklasa | Piast Gliwice – Lech Poznan | 1–2 |
| 12/03/2023 | Ekstraklasa | Piast Gliwice – Lech Poznan | 1–1 |
| 28/08/2022 | Ekstraklasa | Lech Poznan – Piast Gliwice | 1–0 |
Phong độ gần đây
Lech Poznan
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 01/08/2026 | Ekstraklasa | KS Wieczysta Krakow – Lech Poznan | 1–2 | T |
| 30/07/2026 | UEFA UCL | Lech Poznan – Aarhus AGF | 0–3 | B |
| 26/07/2026 | Ekstraklasa | Lech Poznan – Cracovia Krakow | 0–0 | H |
| 22/07/2026 | UEFA UCL | Aarhus AGF – Lech Poznan | 1–4 | T |
| 17/07/2026 | POL Super Cup | Lech Poznan – Gornik Zabrze | 3–1 | T |
Piast Gliwice
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 01/08/2026 | Ekstraklasa | Piast Gliwice – Wisla Krakow | 4–3 | T |
| 28/07/2026 | Ekstraklasa | Zaglebie Lubin – Piast Gliwice | 2–0 | B |
| 18/07/2026 | INT CF | Piast Gliwice – Odra Opole | 0–2 | B |
| 08/07/2026 | INT CF | Piast Gliwice – Miedz Legnica | 2–2 | H |
| 04/07/2026 | INT CF | Piast Gliwice – FC Baník Ostrava | 1–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Lech Poznan vs Piast Gliwice đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Lech Poznan vs Piast Gliwice thuộc VĐQG Ba Lan, Vòng 3 đã diễn ra lúc 22:30 ngày 09/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion Miejski (Poznan).
- Kết quả Lech Poznan vs Piast Gliwice là bao nhiêu?
- Lech Poznan thắng Piast Gliwice 3-0; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Lech Poznan vs Piast Gliwice gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: Lech Poznan thắng 15, hòa 7, Piast Gliwice thắng 8. Lần gần nhất ngày 15/02/2026 (Ekstraklasa) Lech Poznan 3-0 Piast Gliwice.
- Phong độ Lech Poznan và Piast Gliwice trước trận?
- Lech Poznan: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WLDWWW); Piast Gliwice: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLLDWW).
- Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Piast Gliwice?
- Lech Poznan ra sân với sơ đồ 4-4-2, Piast Gliwice dùng sơ đồ 4-4-1-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:28 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

