
VĐQG Ba Lan
PolandMùa 2026-2027Vòng 12/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ Lech Poznan (10 lần)cập nhật 01:57 20/10/2026
BXH VĐQG Ba Lan mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Gornik Zabrze đang dẫn đầu VĐQG Ba Lan với 26 điểm sau 11 trận, hơn Lech Poznan 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Widzew Lodz.
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 20–10 | +10 | 26 | TTHTH | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 27–9 | +18 | 25 | TBTTT | |
| 3 | 11 | 6 | 5 | 0 | 22–9 | +13 | 23 | THTTH | |
| 4 | 10 | 6 | 3 | 1 | 15–6 | +9 | 21 | HTTTT | |
| 5 | 11 | 6 | 0 | 5 | 22–16 | +6 | 18 | BTTTB | |
| 6 | 11 | 5 | 3 | 3 | 17–14 | +3 | 18 | HTTBH | |
| 7 | 11 | 5 | 3 | 3 | 13–13 | 0 | 18 | TTBBT | |
| 8 | 11 | 5 | 2 | 4 | 19–17 | +2 | 17 | TTBTH | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | 13–18 | -5 | 15 | TBTBB | |
| 10 | 10 | 4 | 2 | 4 | 10–15 | -5 | 14 | HTTBT | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | 13–16 | -3 | 12 | BBBTH | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | 15–19 | -4 | 12 | BBHTT | |
| 13 | 10 | 4 | 0 | 6 | 13–17 | -4 | 12 | TBBBB | |
| 14 | 11 | 1 | 7 | 3 | 14–15 | -1 | 10 | HHHBH | |
| 15 | 11 | 2 | 2 | 7 | 16–21 | -5 | 8 | BHTBB | |
| 16 | 11 | 2 | 2 | 7 | 9–24 | -15 | 8 | HBBBB | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | 14–22 | -8 | 6 | BBBBB | |
| 18 | 11 | 2 | 0 | 9 | 15–26 | -11 | 6 | TBBBT |
UEFA EL QualificationRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Gornik Zabrze | 5 | 3-1-1 | 9–7 | 10 | 6 | 5-1-0 | 11–3 | 16 |
| 2 | Lech Poznan | 6 | 5-1-0 | 17–3 | 16 | 4 | 3-0-1 | 10–6 | 9 |
| 3 | Legia Warszawa | 5 | 3-2-0 | 12–3 | 11 | 6 | 3-3-0 | 10–6 | 12 |
| 4 | Pogon Szczecin | 6 | 3-2-1 | 10–5 | 11 | 4 | 3-1-0 | 5–1 | 10 |
| 5 | GKS Katowice | 5 | 4-0-1 | 13–5 | 12 | 6 | 2-0-4 | 9–11 | 6 |
| 6 | Wisla Krakow | 5 | 5-0-0 | 10–3 | 15 | 6 | 0-3-3 | 7–11 | 3 |
| 7 | Zaglebie Lubin | 6 | 4-1-1 | 7–4 | 13 | 5 | 1-2-2 | 6–9 | 5 |
| 8 | Piast Gliwice | 6 | 3-1-2 | 14–11 | 10 | 5 | 2-1-2 | 5–6 | 7 |
| 9 | Korona Kielce | 5 | 1-3-1 | 6–7 | 6 | 6 | 3-0-3 | 7–11 | 9 |
| 10 | Wisla Plock | 4 | 2-1-1 | 4–3 | 7 | 6 | 2-1-3 | 6–12 | 7 |
| 11 | Cracovia Krakow | 6 | 3-1-2 | 9–8 | 10 | 5 | 0-2-3 | 4–8 | 2 |
| 12 | Motor Lublin | 6 | 2-1-3 | 7–9 | 7 | 5 | 1-2-2 | 8–10 | 5 |
| 13 | Jagiellonia Bialystok | 5 | 2-0-3 | 5–9 | 6 | 5 | 2-0-3 | 8–8 | 6 |
| 14 | Widzew lodz | 6 | 0-4-2 | 7–9 | 4 | 5 | 1-3-1 | 7–6 | 6 |
| 15 | KS Wieczysta Krakow | 4 | 1-1-2 | 6–5 | 4 | 7 | 1-1-5 | 10–16 | 4 |
| 16 | Radomiak Radom | 6 | 2-1-3 | 7–10 | 7 | 5 | 0-1-4 | 2–14 | 1 |
| 17 | Slask Wroclaw | 5 | 1-2-2 | 7–10 | 5 | 6 | 0-1-5 | 7–12 | 1 |
| 18 | Rakow Czestochowa | 6 | 1-0-5 | 9–17 | 3 | 5 | 1-0-4 | 6–9 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gornik Zabrze | 11 | 72% | 81% | 63% | 27% | 2.73 |
| 2 | Lech Poznan | 10 | 70% | 80% | 80% | 40% | 3.60 |
| 3 | Legia Warszawa | 11 | 72% | 90% | 36% | 36% | 2.82 |
| 4 | Pogon Szczecin | 10 | 40% | 70% | 30% | 20% | 2.10 |
| 5 | GKS Katowice | 11 | 63% | 81% | 81% | 45% | 3.45 |
| 6 | Wisla Krakow | 11 | 63% | 90% | 54% | 18% | 2.82 |
| 7 | Zaglebie Lubin | 11 | 54% | 72% | 45% | 27% | 2.36 |
| 8 | Piast Gliwice | 11 | 54% | 100% | 54% | 18% | 3.27 |
| 9 | Korona Kielce | 11 | 63% | 90% | 36% | 18% | 2.82 |
| 10 | Wisla Plock | 10 | 40% | 80% | 50% | 20% | 2.50 |
| 11 | Cracovia Krakow | 11 | 63% | 72% | 54% | 36% | 2.64 |
| 12 | Motor Lublin | 11 | 72% | 81% | 63% | 45% | 3.09 |
| 13 | Jagiellonia Bialystok | 10 | 60% | 80% | 60% | 30% | 3.00 |
| 14 | Widzew lodz | 11 | 63% | 72% | 54% | 36% | 2.64 |
| 15 | KS Wieczysta Krakow | 11 | 72% | 100% | 72% | 27% | 3.36 |
| 16 | Radomiak Radom | 11 | 54% | 72% | 63% | 45% | 3.00 |
| 17 | Slask Wroclaw | 11 | 90% | 90% | 81% | 27% | 3.27 |
| 18 | Rakow Czestochowa | 11 | 90% | 90% | 90% | 36% | 3.73 |
Đội cuối bảng là Rakow Czestochowa với 6 điểm, hiệu số -11.
Toàn giải trung bình 2.93 bàn/trận sau 97 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Ba Lan?
- Gornik Zabrze dẫn đầu VĐQG Ba Lan 2026-2027 với 26 điểm sau 11 trận (8 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +10), hơn Lech Poznan xếp thứ hai 1 điểm.
- VĐQG Ba Lan mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 97 trận đã đấu, 18 đội ở VĐQG Ba Lan ghi tổng cộng 287 bàn, trung bình 2,96 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Lech Poznan (27 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Ba Lan hiện tại là ai?
- Jordi Sánchez (Pogon Szczecin) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Ba Lan 2026-2027 với 9 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Ilia Shkurin (GKS Katowice) với 8 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Ba Lan diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Ba Lan là Motor Lublin vs Zaglebie Lubin lúc 23:00 ngày 23/10/2026 (Vòng 12); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Ba Lan là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Ba Lan là Lech Poznan (10 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Legia Warszawa với 15 lần.
- VĐQG Ba Lan đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Ba Lan 2026-2027 đang ở vòng 12 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:27 22/10/2026 (giờ Việt Nam).