- Phạt góc3 – 4
- Thẻ vàng2 – 0
Sân MKM Stadium, Hull · Trọng tài: Michael Oliver · Ít mây 18°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.00 / 1.40
Hull City và Aston Villa hòa nhau 0-0.
Đội hình Hull City vs Aston Villa 0-0 — Ngoại hạng Anh 05/09/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-4-1 vs 4-2-3-1
Hull City · HLV Sergej Jakirovic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 19 | Konstantinos Tzolakis | Thủ môn | 6.18 |
| 2 | Lewie Coyle © | Hậu vệ | 6.06 |
| 3 | Ryan Giles | Hậu vệ | 7.06 |
| 6 | Semi Ajayi | Hậu vệ | 6.39 |
| 15 | John Egan | Hậu vệ | 6.68 |
| 32 | Nobel Mendy | Hậu vệ | 6.93 |
| 10 | Mohamed Belloumi | Tiền vệ | 6.74 |
| 21 | Elliot Stroud | Tiền vệ | 6.36 |
| 27 | Regan Slater | Tiền vệ | 6.96 |
| 29 | Lucas Gourna-Douath | Tiền vệ | 6.32 |
| 9 | Oliver McBurnie | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 50 | Mohamed Ali Cho | Tiền đạo |
| 47 | Robinio Vaz | Tiền đạo |
| 36 | Christos Mouzakitis | Tiền vệ |
| 18 | Brooke Norton-Cuffy | Hậu vệ |
| 7 | Sorba Thomas | Tiền đạo |
| 14 | Jens Hjertø-Dahl | Tiền vệ |
| 23 | Matt Targett | Hậu vệ |
| 22 | Lucas Herrington | Hậu vệ |
| 12 | Dillon Phillips | Thủ môn |
Aston Villa · HLV Unai Emery
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Zion Suzuki | Thủ môn | 7.68 |
| 2 | Matty Cash | Hậu vệ | 6.68 |
| 3 | Victor Lindelöf | Hậu vệ | 7.56 |
| 5 | Tyrone Mings | Hậu vệ | 7.12 |
| 22 | Ian Maatsen | Hậu vệ | 7.01 |
| 6 | Ross Barkley | Tiền vệ | 7.2 |
| 7 | John McGinn © | Tiền vệ | 6.17 |
| 8 | Boubacar Kamara | Tiền vệ | 7.2 |
| 10 | Emiliano Buendía | Tiền vệ | 6.22 |
| 53 | George Hemmings | Tiền vệ | 6.43 |
| 11 | Nicolas Jackson | Tiền đạo | 6.34 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Tammy Abraham | Tiền đạo |
| 47 | Alysson Edward Franco da Rocha | Tiền đạo |
| 17 | Alejandro Garnacho | Tiền đạo |
| 40 | Marco Bizot | Thủ môn |
| 13 | Matteo Ruggeri | Hậu vệ |
| 14 | Pau Torres | Hậu vệ |
| 29 | Aaron Wan-Bissaka | Hậu vệ |
| 19 | Ibrahim Mbaye | Tiền đạo |
| 26 | Lamare Bogarde | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Hull City | Jack Butland | Chấn thương | Arm Injury |
| Hull City | Matt Crooks | Chấn thương | Muscle Injury |
| Hull City | Eliot Matazo | Chấn thương | Knee injury |
| Hull City | Darko Gyabi | Chấn thương | Groin Injury |
| Hull City | Oscar Zambrano | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Hull City | Charlie Hughes | Chấn thương | Groin Injury |
| Hull City | Ilyas Ansah | Chấn thương | Back Injury |
| Aston Villa | Amadou Onana | Chấn thương | Knee injury |
| Aston Villa | João Gomes | Treo giò | Red card suspension |
| Aston Villa | Johan Manzambi | Chấn thương | Knee injury |
| Aston Villa | Brian Madjo | Chấn thương | Ankle injury |

