- Phạt góc8 – 2
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Jan Breydel Stadium, Bruges · Trọng tài: Jasper Vergoote · Ít mây 17°C · cập nhật
Club Brugge thắng Anderlecht 4-2 trên sân nhà Jan Breydel Stadium.
Club Brugge vs Anderlecht 4-2 — VĐQG Bỉ 06/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 58%Kiểm soát bóng42%
- 12Tổng cú sút12
- 9Sút trúng đích6
- 8Sút không trúng đích4
- 30Sút trong vòng cấm13
- 13Sút bị chặn3
- 8Phạt góc2
- 68Tấn công nguy hiểm23
- 117Tấn công69
- 517Chuyền379
- 446Chuyền chính xác298
- 9Chuyền then chốt2
- 24Chuyền dài10
- 19Rê bóng9
- 31Tạt bóng18
- 48Tranh chấp30
- 13Tắc bóng17
- 55Cản phá48
- 11Cứu thua8
- 9Phạm lỗi1
- 14Bị phạm lỗi14
- 0Việt vị1
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 3-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Club Brugge kiểm soát bóng 58%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Club Brugge ép sân · cột hướng xuống: Anderlecht ép sân. Club Brugge kiểm soát thế trận 56% thời gian, Anderlecht 37%.
Club BruggeAnderlecht| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Club Brugge · HLV Ivan Leko
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | Simon Mignolet | Thủ môn | 6.79 |
| 4 | Joel Ordonez | Hậu vệ | 6.88 |
| 44 | Brandon Mechele | Hậu vệ | 7.17 |
| 64 | Kyriani Sabbe | Hậu vệ | 7.77 |
| 65 | Joaquin Seys | Hậu vệ | 7.0 |
| 8 | Christos Tzolis | Tiền vệ | 9.12 |
| 9 | Carlos Forbs | Tiền vệ | 6.18 |
| 15 | Raphael Onyedika Nwadike | Tiền vệ | 6.6 |
| 20 | Hans Vanaken © | Tiền vệ | 7.18 |
| 25 | Aleksandar Stankovic | Tiền vệ | 7.34 |
| 7 | Nicolo Tresoldi | Tiền đạo | 7.51 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Bjorn Meijer | Hậu vệ |
| 80 | Félix Lemaréchal | Tiền vệ |
| 29 | Nordin Jackers | Thủ môn |
| 84 | Shandre Campbell | Tiền đạo |
| 19 | Gustaf Nilsson | Tiền đạo |
| 24 | Vince Osuji | Hậu vệ |
| 41 | Hugo Siquet | Hậu vệ |
| 17 | Romeo Vermant | Tiền đạo |
| 10 | Hugo Vetlesen | Tiền vệ |
Anderlecht · HLV Jérémy Taravel
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 26 | Colin Coosemans © | Thủ môn | 5.88 |
| 3 | Lucas Hey | Hậu vệ | 6.13 |
| 6 | Ludwig Augustinsson | Hậu vệ | 5.44 |
| 54 | Killian Sardella | Hậu vệ | 5.33 |
| 93 | Moussa Diarra | Hậu vệ | 5.62 |
| 9 | Mihajlo Cvetkovic | Tiền vệ | 7.94 |
| 11 | Thorgan Hazard | Tiền vệ | 6.7 |
| 24 | Enric Llansana | Tiền vệ | 5.75 |
| 74 | Nathan De Cat | Tiền vệ | 5.95 |
| 83 | Tristan Degreef | Tiền vệ | 6.06 |
| 91 | Adriano Bertaccini | Tiền đạo | 5.71 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 77 | Coba Gomes da Costa | Tiền đạo |
| 32 | Justin Heekeren | Thủ môn |
| 15 | Mihajlo Ilic | Hậu vệ |
| 55 | Marco Kana | Tiền vệ |
| 79 | Ali Maamar | Hậu vệ |
| 61 | Joshua-Williame Nga Kana | Tiền vệ |
| 23 | Mats Rits | Tiền vệ |
| 29 | Mario Stroeykens | Tiền vệ |
| 10 | Yari Verschaeren | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Club Brugge vs Anderlecht đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Club Brugge vs Anderlecht thuộc VĐQG Bỉ, Vòng 31 đã diễn ra lúc 18:30 ngày 06/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Jan Breydel Stadium (Bruges).
- Kết quả Club Brugge vs Anderlecht là bao nhiêu?
- Club Brugge thắng Anderlecht 4-2; hiệp một 3-0.
- Đội hình xuất phát Club Brugge vs Anderlecht?
- Club Brugge ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Anderlecht dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:16 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

