- Phạt góc8 – 3
- Thẻ vàng2 – 3
Sân Elindus Arena, Waregem · Trọng tài: Lawrence Visser · Ít mây 17°C · cập nhật
Zulte-Waregem và Cercle Brugge hòa nhau 2-2.
Zulte-Waregem vs Cercle Brugge 2-2 — VĐQG Bỉ 04/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 54%Kiểm soát bóng46%
- 25Tổng cú sút17
- 2Sút trúng đích5
- 1Sút không trúng đích1
- 6Sút trong vòng cấm10
- 3Sút bị chặn4
- 8Phạt góc3
- 55Tấn công nguy hiểm36
- 103Tấn công83
- 397Chuyền339
- 282Chuyền chính xác233
- 2Chuyền then chốt0
- 3Chuyền dài6
- 14Rê bóng12
- 16Tạt bóng23
- 79Tranh chấp49
- 28Tắc bóng30
- 51Cản phá67
- 9Cứu thua14
- 16Phạm lỗi7
- 29Bị phạm lỗi26
- 2Việt vị4
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Zulte-Waregem kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Zulte-Waregem ép sân · cột hướng xuống: Cercle Brugge ép sân. Zulte-Waregem kiểm soát thế trận 50% thời gian, Cercle Brugge 44%.
Zulte-WaregemCercle Brugge| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-1-2 vs 3-4-2-1
Zulte-Waregem · HLV Steve Colpaert
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Brent Gabriel | Thủ môn | 6.22 |
| 4 | Laurent Lemoine | Hậu vệ | 7.53 |
| 5 | Jakob Kiilerich | Hậu vệ | 6.66 |
| 31 | Lukas Willen | Hậu vệ | 6.08 |
| 6 | Enrique Lofolomo | Tiền vệ | 6.27 |
| 10 | Jeppe Erenbjerg © | Tiền vệ | 6.53 |
| 19 | Benoit Nyssen | Tiền vệ | 5.34 |
| 39 | Marley Aké | Tiền vệ | 5.96 |
| 40 | Dirk Junior Asare | Tiền vệ | 6.32 |
| 18 | Anosike Ementa | Tiền đạo | 5.91 |
| 22 | Joseph Amankwaah Opoku | Tiền đạo | 5.77 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Louis Bostyn | Thủ môn |
| 11 | Stavros Gavriel | Tiền vệ |
| 20 | Tobias Hedl | Tiền đạo |
| 30 | Malick Mbaye | Tiền đạo |
| 12 | Wilguens Paugain | Hậu vệ |
| 36 | Serxho Ujka | Tiền vệ |
| 9 | Jelle Vossen | Tiền đạo |
| 45 | Benoit De Jaegere | Hậu vệ |
| 55 | Yannick Cappelle | Hậu vệ |
Cercle Brugge · HLV Lars Friis
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Warleson Steillon Oliveira | Thủ môn | 5.8 |
| 5 | Emmanuel Kakou | Hậu vệ | 6.4 |
| 12 | Valy Konaté | Hậu vệ | 6.09 |
| 24 | Geoffrey Kondo | Hậu vệ | 6.75 |
| 6 | Lawrence Agyekum | Tiền vệ | 6.23 |
| 15 | Gary Magnee | Tiền vệ | 6.33 |
| 18 | Pieter Gerkens | Tiền vệ | 6.24 |
| 20 | Flavio Nazinho | Tiền vệ | 6.51 |
| 28 | Hannes Van Der Bruggen © | Tiền vệ | 5.87 |
| 37 | Edan Diop | Tiền vệ | 7.36 |
| 10 | Oumar Diakité | Tiền đạo | 6.84 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Ibrahim Diakite | Hậu vệ |
| 21 | Maxime Delanghe | Thủ môn |
| 9 | Steve Ngoura | Tiền đạo |
| 19 | Makaya Ibrahima Diaby | Tiền vệ |
| 13 | Dante Vanzeir | Tiền đạo |
| 17 | Oluwaseun Adewumi | Tiền đạo |
| 41 | Krys-Anthony Madou Kouassi | Tiền đạo |
| 33 | Royer Caicedo | Hậu vệ |
| 27 | Nils De Wilde | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Zulte-Waregem vs Cercle Brugge đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Zulte-Waregem vs Cercle Brugge thuộc VĐQG Bỉ, Vòng 31 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 04/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Elindus Arena (Waregem).
- Kết quả Zulte-Waregem vs Cercle Brugge là bao nhiêu?
- Zulte-Waregem và Cercle Brugge hòa 2-2; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Zulte-Waregem vs Cercle Brugge?
- Zulte-Waregem ra sân với sơ đồ 3-4-1-2, Cercle Brugge dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:53 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

