
Louis Bostyn là thủ môn 33 tuổi quốc tịch BEL, hiện khoác áo Zulte-Waregem.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
585Phút
22Cứu thua
67%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,73Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Bỉ | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 585 | 22 | 1 | 5 | 67% | 100% | 0 | 0 | 6,73 |
| Cúp Quốc gia Bỉ | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Bỉ · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 585 phút · điểm TB 6,73
Thủ môn
- Cứu thua
- 22
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 4/4
- Bắt bóng bổng tốt
- 5
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 114/170 (67%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 56/112 (50%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/3 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 57
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 2
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Cúp Quốc gia Bỉ · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | VĐQG Bỉ | vs KAA Gent | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | VĐQG Bỉ | @ Anderlecht | B 0-3 | 45 | 2 | 1 | 0 | 9/16 | 0 | — | — | 5,16 |
| 13/09/2026 | VĐQG Bỉ | vs RC Sporting Charleroi | B 0-1 | 90 | 3 | 0 | 0 | 23/27 | 0 | — | — | 6,75 |
| 06/09/2026 | VĐQG Bỉ | @ KV Kortrijk | T 2-0 | 90 | 3 | 0 | 0 | 16/22 | 0 | — | — | 6,94 |
| 31/08/2026 | VĐQG Bỉ | @ KVC Westerlo | H 2-2 | 90 | 5 | 0 | 0 | 22/26 | 0 | — | — | 7,45 |
| 22/08/2026 | VĐQG Bỉ | vs SK Beveren | T 4-0 | 90 | 3 | 0 | 0 | 13/25 | 0 | — | — | 6,81 |
| 15/08/2026 | VĐQG Bỉ | @ Union Saint-Gilloise | H 0-0 | 90 | 3 | 0 | 3 | 14/30 | 0 | 3/3 | — | 7,09 |
| 09/08/2026 | VĐQG Bỉ | vs Racing Genk | T 2-1 | 90 | 3 | 0 | 2 | 17/24 | 0 | — | — | 6,89 |
| 09/05/2026 | VĐQG Bỉ | vs FCV Dender EH | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 02/05/2026 | VĐQG Bỉ | @ Cercle Brugge | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/01/2015 | 21 | 150 nghìn € |
| 06/02/2016 | 22 | 150 nghìn € |
| 14/07/2016 | 22 | 150 nghìn € |
| 20/01/2017 | 23 | 150 nghìn € |
| 05/06/2017 | 23 | 150 nghìn € |
| 19/10/2017 | 24 | 300 nghìn € |
| 08/01/2018 | 24 | 600 nghìn € |
| 02/06/2018 | 24 | 600 nghìn € |
| 26/12/2018 | 25 | 500 nghìn € |
| 09/06/2019 | 25 | 500 nghìn € |
| 12/12/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 325 nghìn € |
| 15/10/2020 | 27 | 450 nghìn € |
| 03/01/2021 | 27 | 600 nghìn € |
| 14/03/2021 | 27 | 1,4 triệu € |
| 06/06/2021 | 27 | 1,4 triệu € |
| 05/01/2022 | 28 | 650 nghìn € |
| 11/04/2022 | 28 | 500 nghìn € |
| 06/09/2022 | 28 | 400 nghìn € |
| 03/11/2022 | 29 | 350 nghìn € |
| 08/06/2023 | 29 | 300 nghìn € |
| 27/12/2023 | 30 | 300 nghìn € |
| 19/06/2024 | 30 | 225 nghìn € |
| 14/10/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 19/12/2024 | 31 | 150 nghìn € |
| 23/04/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 09/12/2025 | 32 | 150 nghìn € |
| 03/06/2026 | 32 | 150 nghìn € |
| 07/10/2026 | 33 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,4 triệu € vào năm 2021; hiện tại 300 nghìn €.