- Phạt góc4 – 3
- Thẻ vàng1 – 3
Sân Saitama Stadium 2002, Saitama · Trọng tài: Harm Osmers · Âm u 20°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.02 / 1.77
Urawa Red Diamonds thắng Yokohama F. Marinos 3-2 trên sân nhà Saitama Stadium 2002.
Urawa Red Diamonds vs Yokohama F. Marinos 3-2 — J1 Nhật Bản 29/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (20)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
38'
0 - 1 ⚽ Kaina Tanimurakiến tạo: Kosuke Matsumura -
⚽ Matheus Sávio
40'
1 - 1 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 48' 🟨 Kosuke Matsumura
-
57'
1 - 2 ⚽ Kaina Tanimurakiến tạo: Taisei Inoue - 🔁 Tatsuki Sekothay Hayate Ueki 57'
-
⚽ Kenta Nemotokiến tạo: Ryoma Watanabe
64'
2 - 2 - 🔁 Harumi Minaminothay Kaito Yasui 68'
-
⚽ Harumi Minamino
71'
3 - 2 - 72' 🔁 Toichi Suzukithay Shin Miidera
- 80' 🔁 Rio Nittathay Ryotaro Tsunoda
- 80' 🔁 Takuya Kidathay Kosuke Matsumura
- 81' 🟨 Takuya Kida
- 87' 🔁 Ryo Miyaichithay Taisei Inoue
- 87' 🔁 Jordy Crouxthay Tomoki Kondo
- 89' 🟨 Jordy Croux
- 🔁 Eiichi Katayamathay Matheus Sávio 89'
- 🔁 Kotaro Hayashithay Takuro Kaneko 90'
- 🟨 Ryoma Watanabe 93+3'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 45%Kiểm soát bóng55%
- 17Tổng cú sút20
- 8Sút trúng đích6
- 6Sút không trúng đích2
- 19Sút trong vòng cấm10
- 5Sút bị chặn2
- 4Phạt góc3
- 40Tấn công nguy hiểm46
- 99Tấn công95
- 335Chuyền387
- 230Chuyền chính xác286
- 6Chuyền then chốt4
- 12Chuyền dài10
- 12Rê bóng15
- 19Tạt bóng23
- 57Tranh chấp64
- 30Tắc bóng26
- 61Cản phá68
- 11Cứu thua7
- 4Phạm lỗi3
- 24Bị phạm lỗi19
- 4Việt vị2
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 7.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Yokohama F. Marinos kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Urawa Red Diamonds ép sân · cột hướng xuống: Yokohama F. Marinos ép sân. Urawa Red Diamonds kiểm soát thế trận 45% thời gian, Yokohama F. Marinos 43%.
Urawa Red DiamondsYokohama F. Marinos| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-2-3-1
Urawa Red Diamonds · HLV Gwi-jae Jo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Shusaku Nishikawa | Thủ môn | 6.62 |
| 2 | Yuta Miyamoto © | Hậu vệ | 6.19 |
| 3 | Danilo | Hậu vệ | 6.29 |
| 5 | Kenta Nemoto | Hậu vệ | 7.39 |
| 88 | Yoichi Naganuma | Hậu vệ | 6.1 |
| 7 | Takuro Kaneko | Tiền vệ | 6.3 |
| 10 | Matheus Sávio | Tiền vệ | 7.38 |
| 13 | Ryoma Watanabe | Tiền vệ | 6.84 |
| 25 | Kaito Yasui | Tiền vệ | 5.7 |
| 37 | Hayate Ueki | Tiền vệ | 5.71 |
| 17 | Hiiro Komori | Tiền đạo | 6.22 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Koki Fukui | Thủ môn |
| 39 | Jumpei Hayakawa | Tiền vệ |
| 18 | Kotaro Hayashi | Hậu vệ |
| 32 | Eiichi Katayama | Hậu vệ |
| 42 | Harumi Minamino | Tiền đạo |
| 8 | Kota Mizunuma | Tiền vệ |
| 45 | Ado Onaiwu | Tiền đạo |
| 12 | Tatsuki Seko | Tiền vệ |
| 6 | Miki Yamane | Hậu vệ |
Yokohama F. Marinos · HLV Steve Corica
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 36 | Rubén Blanco | Thủ môn | 6.37 |
| 13 | Taisei Inoue | Hậu vệ | 6.12 |
| 17 | Jeison Quiñónes | Hậu vệ | 6.22 |
| 22 | Ryotaro Tsunoda | Hậu vệ | 6.32 |
| 33 | Kosei Suwama | Hậu vệ | 6.01 |
| 14 | Kei Chinen | Tiền vệ | 5.96 |
| 24 | Tomoki Kondo | Tiền vệ | 5.52 |
| 40 | Jun Amano © | Tiền vệ | 5.8 |
| 41 | Kosuke Matsumura | Tiền vệ | 7.17 |
| 47 | Shin Miidera | Tiền vệ | 5.85 |
| 9 | Kaina Tanimura | Tiền đạo | 8.74 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 28 | Riku Yamane | Tiền vệ |
| 32 | Yuta Tanaka | Tiền vệ |
| 25 | Toichi Suzuki | Tiền vệ |
| 43 | Rio Nitta | Tiền đạo |
| 23 | Ryo Miyaichi | Tiền đạo |
| 34 | Takuto Kimura | Tiền vệ |
| 8 | Takuya Kida | Tiền vệ |
| 21 | Hiroki Ilkura | Thủ môn |
| 11 | Jordy Croux | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Urawa Red Diamonds | Miki Yamane | Treo giò | Inactive |
| Urawa Red Diamonds | Luka Didulica | Treo giò | Rest |
| Yokohama F. Marinos | Rubén Blanco | Treo giò | Inactive |
| Yokohama F. Marinos | Toichi Suzuki | Treo giò | Inactive |
| Yokohama F. Marinos | Daiya Tono | Chấn thương | Achilles tendon problems |
| Yokohama F. Marinos | Aruto Higuchi | Treo giò | Inactive |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.02 | 1.77 | 1.02 | 19 | 501.00 | 5.5 | 8.40 | 1.08 | 7.5 | 2.75 | 1.40 |
Xem thêm kèo nhà cái hôm nay và tỷ lệ kèo 24 giờ tới.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 25/04/2026 | JPN J1 | Urawa Red Diamonds – Yokohama F. Marinos | 2–3 |
| 21/02/2026 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Urawa Red Diamonds | 0–2 |
| 18/10/2025 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Urawa Red Diamonds | 4–0 |
| 20/04/2025 | JPN J1 | Urawa Red Diamonds – Yokohama F. Marinos | 3–1 |
| 30/10/2024 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Urawa Red Diamonds | 0–0 |
| 06/05/2024 | JPN J1 | Urawa Red Diamonds – Yokohama F. Marinos | 2–1 |
| 15/10/2023 | J.League Cup | Urawa Red Diamonds – Yokohama F. Marinos | 2–0 |
| 11/10/2023 | J.League Cup | Yokohama F. Marinos – Urawa Red Diamonds | 1–0 |
| 06/08/2023 | JPN J1 | Urawa Red Diamonds – Yokohama F. Marinos | 0–0 |
| 25/02/2023 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Urawa Red Diamonds | 2–0 |
Phong độ gần đây
Urawa Red Diamonds
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | JPN J1 | Machida Zelvia – Urawa Red Diamonds | 3–1 | B |
| 15/08/2026 | JPN J1 | Urawa Red Diamonds – Sanfrecce Hiroshima | 1–4 | B |
| 07/08/2026 | JPN J1 | Gamba Osaka – Urawa Red Diamonds | 4–3 | B |
| 01/08/2026 | INT CF | Urawa Red Diamonds – RB Omiya Ardija | 2–2 | H |
| 21/07/2026 | INT CF | Urawa Red Diamonds – Fujieda MYFC | 2–0 | T |
Yokohama F. Marinos
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Vissel Kobe | 1–0 | T |
| 15/08/2026 | JPN J1 | Shimizu S-Pulse – Yokohama F. Marinos | 0–1 | T |
| 07/08/2026 | JPN J1 | Yokohama F. Marinos – Kashima Antlers | 3–4 | B |
| 19/07/2026 | INT CF | Yokohama F. Marinos – Roasso Kumamoto | 3–1 | T |
| 15/07/2026 | INT CF | Yokohama F. Marinos – Tegevajaro Miyazaki | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Urawa Red Diamonds vs Yokohama F. Marinos đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Urawa Red Diamonds vs Yokohama F. Marinos thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 4 đã diễn ra lúc 17:00 ngày 29/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Saitama Stadium 2002 (Saitama).
- Kết quả Urawa Red Diamonds vs Yokohama F. Marinos là bao nhiêu?
- Urawa Red Diamonds thắng Yokohama F. Marinos 3-2; hiệp một 1-1.
- Lịch sử đối đầu Urawa Red Diamonds vs Yokohama F. Marinos gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: Urawa Red Diamonds thắng 9, hòa 6, Yokohama F. Marinos thắng 15. Lần gần nhất ngày 25/04/2026 (JPN J1) Urawa Red Diamonds 2-3 Yokohama F. Marinos.
- Phong độ Urawa Red Diamonds và Yokohama F. Marinos trước trận?
- Urawa Red Diamonds: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLLDWL); Yokohama F. Marinos: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWLWDW).
- Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Yokohama F. Marinos?
- Urawa Red Diamonds ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Yokohama F. Marinos dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:30 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

