- Phạt góc8 – 3
- Thẻ vàng2 – 3
Sân King Khalid Sport City Stadium, Tabuk · Trọng tài: Mohammed Khaled Al-Hoaish · Nắng 16°C · cập nhật
Neom SC thắng Damac 3-0 trên sân nhà King Khalid Sport City Stadium.
Neom SC vs Damac 3-0 — VĐQG Ả Rập Xê Út 31/01/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 48%Kiểm soát bóng52%
- 21Tổng cú sút21
- 9Sút trúng đích4
- 2Sút không trúng đích6
- 14Sút trong vòng cấm15
- 3Sút bị chặn5
- 8Phạt góc3
- 32Tấn công nguy hiểm55
- 91Tấn công90
- 384Chuyền424
- 307Chuyền chính xác356
- 5Chuyền then chốt4
- 10Chuyền dài13
- 19Rê bóng24
- 18Tạt bóng32
- 45Tranh chấp66
- 25Tắc bóng22
- 45Cản phá51
- 15Cứu thua4
- 8Phạm lỗi12
- 14Bị phạm lỗi20
- 2Việt vị1
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Damac kiểm soát bóng 52%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 3-4-2-1
Neom SC · HLV Christophe Galtier
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 81 | Luis Maximiano | Thủ môn | 7.07 |
| 2 | Mohammed Al-Burayk | Hậu vệ | 7.94 |
| 25 | Faris Abdi | Hậu vệ | 7.36 |
| 26 | Ahmed Hegazy | Hậu vệ | 7.25 |
| 44 | Nathan Zeze | Hậu vệ | 8.18 |
| 7 | Salman Al-Faraj © | Tiền vệ | 6.54 |
| 10 | Saïd Benrahma | Tiền vệ | 7.7 |
| 24 | Abdulaziz Noor | Tiền vệ | 6.5 |
| 72 | Amadou Koné | Tiền vệ | 8.2 |
| 19 | Luciano Rodríguez | Tiền đạo | 6.31 |
| 91 | Alexandre Lacazette | Tiền đạo | 7.42 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Mustafa Malayekah | Thủ môn |
| 20 | Thamer Al-Khaibri | Tiền đạo |
| 18 | Alaa Hejji | Tiền vệ |
| 11 | Hassan Hashim Al-Ali | Tiền đạo |
| 93 | Awn Al-Saluli | Hậu vệ |
| 22 | Saimon Bouabre | Tiền vệ |
| 95 | Ayman Fallatah | Tiền vệ |
| 27 | Islam Ahmed Hawsawi | Hậu vệ |
| 71 | Ahmed Abdoh Jaber | Tiền đạo |
Damac · HLV Armando Evangelista
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kewin Oliveira Silva | Thủ môn | 6.87 |
| 3 | Abdelkader Bedrane © | Hậu vệ | 6.79 |
| 5 | Hassan Ali Rabea | Hậu vệ | 6.15 |
| 15 | Jamal Harkass | Hậu vệ | 5.77 |
| 2 | Morlaye Sylla | Tiền vệ | 5.9 |
| 7 | Abdullah Al-Qahtani | Tiền vệ | 6.64 |
| 13 | Abdulrahman Al-Obaid | Tiền vệ | 6.34 |
| 22 | Abdul Rahman Al Khaibari | Tiền vệ | 5.79 |
| 26 | Riyadh Sharahili | Tiền vệ | 6.55 |
| 80 | Yahya Naji | Tiền vệ | 5.45 |
| 8 | Valentín Vada | Tiền đạo | 7.11 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Nasser Al Ghamdi | Thủ môn |
| 23 | Jawad Al-Hassan | Hậu vệ |
| 12 | Sanousi Mohammed Malem Sanousi Al Hawsawi | Hậu vệ |
| 88 | Khaled Al-Semeiry | Tiền vệ |
| 77 | David Kaiki Flores da Silva | Tiền đạo |
| 93 | Ahmed Namazi | Tiền vệ |
| 21 | Ahmed Mohammed Ibrahim Omar | Tiền vệ |
| 33 | Moataz Al-Baqaawi | Thủ môn |
| 99 | Arielson Sampaio·Galvao | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Neom SC vs Damac đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Neom SC vs Damac thuộc VĐQG Ả Rập Xê Út, Vòng 19 đã diễn ra lúc 00:30 ngày 31/01/2026 theo giờ Việt Nam trên sân King Khalid Sport City Stadium (Tabuk).
- Kết quả Neom SC vs Damac là bao nhiêu?
- Neom SC thắng Damac 3-0; hiệp một 2-0.
- Đội hình xuất phát Neom SC vs Damac?
- Neom SC ra sân với sơ đồ 4-4-2, Damac dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:24 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

