Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mohammed Al-Burayk

Neom SCHậu vệKSA
34Tuổi
173Chiều cao (cm)
61Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Mohammed Al-Burayk là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch KSA, hiện khoác áo Neom SC.

Tiểu sử Mohammed Al-Burayk

Mohammed Al-Burayk là hậu vệ của câu lạc bộ Neom SC, mang quốc tịch Saudi Arabia và hiện 34 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận với 361 phút thi đấu, điểm trung bình 5,07 và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 2,5 triệu € vào năm 2021. Hợp đồng của cầu thủ có thời hạn đến 29/06/2027. Cầu thủ cao 173 cm, nặng 61 kg và thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

10Trận ra sân
5Đá chính
452Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,31Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Ả Rập Xê Út2026-2027—843680001081%60%205,83
Cúp C1 Vùng Vịnh2026-2027—117300100——00—
Cúp Nhà vua Saudi2026-2027—101100000100%66%006,38

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Ả Rập Xê Út · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 368 phút · điểm TB 5,83

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/9
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
148/181 (81%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
3/20 (15%)
Chuyền dài chính xác
7/15 (46%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/11
Cắt bóng
5
Phá bóng
7
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
25/41 (60%)
Không chiến thắng / thua
3 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
22 / 12
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
67
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
9

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp C1 Vùng Vịnh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 73 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Cúp Nhà vua Saudi · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 11 phút · điểm TB 6,38

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
11/11 (100%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/3 (66%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
2
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Mohammed Al-Burayk · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al NassrB 0-1900000222/3618/11V5,96
17/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al EttifaqB 0-11000003/400/1—6,55
10/10/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al HazemH 1-11000001/100/1——
08/09/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al HilalT 2-0450000014/1813/4V6,26
03/09/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al KhaleejT 3-0450000027/3024/5—7,31
24/08/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al QadsiahB 0-215001006/722/2—6,33
22/08/2026VĐQG Ả Rập Xê Út@ Al FaisalyT 2-0900000029/3424/9—7,36
19/08/2026Cúp Nhà vua Saudi@ Al FaisalyT 3-1110000011/1122/3—6,38
14/08/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al FayhaT 2-1810000146/5134/8—6,91
22/05/2026VĐQG Ả Rập Xê Útvs Al EttifaqH 1-1110000010/1101/1—6,40

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 550 nghìn €2017: 550 nghìn €2017: 750 nghìn €2017: 950 nghìn €2018: 1,3 triệu €2019: 1,8 triệu €2019: 2,0 triệu €2020: 2,3 triệu €2020: 1,8 triệu €2020: 2,2 triệu €2021: 2,0 triệu €2021: 2,5 triệu €2022: 2,0 triệu €2022: 2,0 triệu €2022: 1,2 triệu €2023: 900 nghìn €2023: 700 nghìn €2024: 650 nghìn €2024: 500 nghìn €2025: 450 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 350 nghìn €20162026
Bảng số liệu (22 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/11/201624550 nghìn €
06/01/201724550 nghìn €
29/06/201724750 nghìn €
19/12/201725950 nghìn €
31/05/2018251,3 triệu €
07/01/2019261,8 triệu €
31/05/2019262,0 triệu €
06/01/2020272,3 triệu €
07/04/2020271,8 triệu €
10/09/2020272,2 triệu €
30/01/2021282,0 triệu €
17/06/2021282,5 triệu €
05/01/2022292,0 triệu €
29/06/2022292,0 triệu €
13/11/2022301,2 triệu €
11/06/202330900 nghìn €
14/12/202331700 nghìn €
03/06/202431650 nghìn €
12/12/202432500 nghìn €
23/06/202532450 nghìn €
17/12/202533400 nghìn €
03/06/202633350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2021; hiện tại 350 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ40
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy52
  • Sức mạnh53
  • Thể lực41
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com