
VĐQG Ả Rập Xê Út
Saudi ArabiaMùa 2026-2027Vòng 11/34Giải vô địch (league)ĐKVĐ Al Nassr (11 lần)cập nhật 02:59 21/10/2026
BXH VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Al Qadsiah đang dẫn đầu VĐQG Ả Rập Xê Út với 25 điểm sau 10 trận, hơn Al Hilal 1 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Al Hilal.
Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 24–9 | +15 | 25 | THTTT | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 27–7 | +20 | 24 | TBTTT | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 20–7 | +13 | 22 | BTHTT | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 18–10 | +8 | 20 | TTTBT | |
| 5 | 9 | 6 | 0 | 3 | 23–12 | +11 | 18 | TBTTT | |
| 6 | 10 | 5 | 1 | 4 | 14–9 | +5 | 16 | TTHBB | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | 9–9 | 0 | 15 | THBHT | |
| 8 | 10 | 4 | 3 | 3 | 14–16 | -2 | 15 | HHHTB | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | 14–18 | -4 | 12 | HTBBB | |
| 10 | 10 | 2 | 6 | 2 | 9–13 | -4 | 12 | HHHTT | |
| 11 | 10 | 2 | 3 | 5 | 10–14 | -4 | 9 | TBHBB | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | 9–18 | -9 | 9 | BHTHB | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | 11–13 | -2 | 8 | BBHTH | |
| 14 | 10 | 1 | 4 | 5 | 10–17 | -7 | 7 | BHHBB | |
| 15 | 9 | 1 | 4 | 4 | 10–17 | -7 | 7 | HHBTH | |
| 16 | 10 | 1 | 3 | 6 | 9–20 | -11 | 6 | BBBTB | |
| 17 | 10 | 0 | 4 | 6 | 4–17 | -13 | 4 | BBBHB | |
| 18 | 8 | 0 | 2 | 6 | 6–15 | -9 | 2 | BBBHB |
RelegationAFC Champions League Elite League StageAFC Champions League Elite PlayoffAFC Champions League 2 Group StageT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Al Qadsiah | 5 | 3-1-1 | 11–8 | 10 | 5 | 5-0-0 | 13–1 | 15 |
| 2 | Al Hilal | 5 | 4-0-1 | 11–6 | 12 | 4 | 4-0-0 | 16–1 | 12 |
| 3 | Al Nassr | 5 | 5-0-0 | 11–2 | 15 | 4 | 2-1-1 | 9–5 | 7 |
| 4 | Al Ittihad | 4 | 3-1-0 | 8–5 | 10 | 5 | 3-1-1 | 10–5 | 10 |
| 5 | Al Ahli SC | 3 | 3-0-0 | 12–1 | 9 | 6 | 3-0-3 | 11–11 | 9 |
| 6 | Neom SC | 5 | 3-0-2 | 9–6 | 9 | 5 | 2-1-2 | 5–3 | 7 |
| 7 | Diraiyah | 6 | 1-3-2 | 3–5 | 6 | 4 | 3-0-1 | 6–4 | 9 |
| 8 | Al Ettifaq | 6 | 1-2-3 | 8–13 | 5 | 4 | 3-1-0 | 6–3 | 10 |
| 9 | Al Kholood | 4 | 3-0-1 | 8–9 | 9 | 5 | 0-3-2 | 6–9 | 3 |
| 10 | Al Khaleej | 5 | 1-3-1 | 4–6 | 6 | 5 | 1-3-1 | 5–7 | 6 |
| 11 | Al Hazem | 5 | 1-2-2 | 5–6 | 5 | 5 | 1-1-3 | 5–8 | 4 |
| 12 | Al Riyadh | 3 | 2-0-1 | 3–4 | 6 | 6 | 0-3-3 | 6–14 | 3 |
| 13 | Al Shabab | 6 | 1-3-2 | 9–10 | 6 | 3 | 0-2-1 | 2–3 | 2 |
| 14 | Al Fayha | 5 | 1-2-2 | 8–11 | 5 | 5 | 0-2-3 | 2–6 | 2 |
| 15 | Al Faisaly | 5 | 1-2-2 | 5–8 | 5 | 4 | 0-2-2 | 5–9 | 2 |
| 16 | Al Fateh | 5 | 0-1-4 | 3–10 | 1 | 5 | 1-2-2 | 6–10 | 5 |
| 17 | Al Taawoun | 5 | 0-3-2 | 0–7 | 3 | 5 | 0-1-4 | 4–10 | 1 |
| 18 | Abha | 3 | 0-1-2 | 2–4 | 1 | 5 | 0-1-4 | 4–11 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Al Qadsiah | 10 | 50% | 80% | 60% | 50% | 3.30 |
| 2 | Al Hilal | 9 | 33% | 88% | 66% | 44% | 3.78 |
| 3 | Al Nassr | 9 | 55% | 88% | 77% | 22% | 3.00 |
| 4 | Al Ittihad | 9 | 77% | 77% | 66% | 44% | 3.11 |
| 5 | Al Ahli SC | 9 | 44% | 88% | 88% | 77% | 3.89 |
| 6 | Neom SC | 10 | 30% | 70% | 30% | 10% | 2.30 |
| 7 | Diraiyah | 10 | 30% | 60% | 30% | 0% | 1.80 |
| 8 | Al Ettifaq | 10 | 50% | 60% | 50% | 40% | 3.00 |
| 9 | Al Kholood | 9 | 77% | 100% | 66% | 55% | 3.56 |
| 10 | Al Khaleej | 10 | 50% | 70% | 30% | 20% | 2.20 |
| 11 | Al Hazem | 10 | 60% | 60% | 40% | 30% | 2.40 |
| 12 | Al Riyadh | 9 | 33% | 66% | 44% | 44% | 3.00 |
| 13 | Al Shabab | 9 | 55% | 77% | 55% | 33% | 2.67 |
| 14 | Al Fayha | 10 | 60% | 80% | 60% | 30% | 2.70 |
| 15 | Al Faisaly | 9 | 66% | 77% | 55% | 55% | 3.00 |
| 16 | Al Fateh | 10 | 50% | 70% | 60% | 40% | 2.90 |
| 17 | Al Taawoun | 10 | 30% | 50% | 40% | 20% | 2.10 |
| 18 | Abha | 8 | 62% | 75% | 62% | 25% | 2.63 |
Đội cuối bảng là Abha với 2 điểm, hiệu số -9.
Toàn giải trung bình 2.80 bàn/trận sau 85 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Ả Rập Xê Út?
- Al Qadsiah dẫn đầu VĐQG Ả Rập Xê Út 2026-2027 với 25 điểm sau 10 trận (8 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +15), hơn Al Hilal xếp thứ hai 1 điểm.
- VĐQG Ả Rập Xê Út mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 85 trận đã đấu, 18 đội ở VĐQG Ả Rập Xê Út ghi tổng cộng 241 bàn, trung bình 2,84 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Al Hilal (27 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Ả Rập Xê Út hiện tại là ai?
- Ivan Toney (Al Ahli SC) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Ả Rập Xê Út 2026-2027 với 11 bàn (4 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Youssef En-Nesyri (Al Ittihad) với 7 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Ả Rập Xê Út diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Ả Rập Xê Út là Al Hazem vs Al Fayha lúc 20:40 ngày 22/10/2026 (Vòng 11); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Ả Rập Xê Út là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Ả Rập Xê Út là Al Nassr (11 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Al Hilal với 21 lần.
- VĐQG Ả Rập Xê Út đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Ả Rập Xê Út 2026-2027 đang ở vòng 11 trên tổng 34 vòng, với 18 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:58 22/10/2026 (giờ Việt Nam).