- Phạt góc2 – 3
- Thẻ vàng2 – 1
- Luân lưu2 – 3
Sân Fukuda Denshi Arena, Chiba · Trọng tài: Akihiko Ikeuchi · Nắng 26°C · cập nhật
JEF United Ichihara Chiba và Mito Hollyhock hòa nhau 1-1.
JEF United Ichihara Chiba vs Mito Hollyhock 1-1 — J1 Nhật Bản 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 39%Kiểm soát bóng61%
- 18Tổng cú sút19
- 6Sút trúng đích3
- 2Sút không trúng đích4
- 10Sút trong vòng cấm13
- 2Sút bị chặn6
- 2Phạt góc3
- 33Tấn công nguy hiểm54
- 70Tấn công90
- 389Chuyền407
- 314Chuyền chính xác323
- 3Chuyền then chốt3
- 5Chuyền dài10
- 15Rê bóng9
- 24Tạt bóng31
- 58Tranh chấp42
- 34Tắc bóng16
- 62Cản phá76
- 10Cứu thua7
- 6Phạm lỗi3
- 33Bị phạm lỗi20
- 2Việt vị2
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Mito Hollyhock thắng JEF United Ichihara Chiba 3-2 trên chấm luân lưu. Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Mito Hollyhock kiểm soát bóng 61%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: JEF United Ichihara Chiba ép sân · cột hướng xuống: Mito Hollyhock ép sân. JEF United Ichihara Chiba kiểm soát thế trận 44% thời gian, Mito Hollyhock 40%.
JEF United Ichihara ChibaMito Hollyhock| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-2
JEF United Ichihara Chiba · HLV Yoshiyuki Kobayashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 35 | Tomoya Wakahara | Thủ môn | 6.2 |
| 2 | Issei Takahashi | Hậu vệ | 6.24 |
| 13 | Daisuke Suzuki © | Hậu vệ | 6.85 |
| 28 | Takashi Kawano | Hậu vệ | 7.52 |
| 67 | Masaru Hidaka | Hậu vệ | 6.35 |
| 5 | Yusuke Kobayashi | Tiền vệ | 6.53 |
| 8 | Takumi Tsukui | Tiền vệ | 6.89 |
| 15 | Takayuki Mae | Tiền vệ | 6.66 |
| 42 | Zain Issaka | Tiền vệ | 6.08 |
| 9 | Hiroto Goya | Tiền đạo | 6.61 |
| 20 | Daichi Ishikawa | Tiền đạo | 5.92 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 32 | Taiki Amagasa | Tiền vệ |
| 37 | Makoto Himeno | Tiền vệ |
| 33 | Yuma Igari | Tiền vệ |
| 39 | Rikuto Ishio | Hậu vệ |
| 27 | Takuro Iwai | Tiền vệ |
| 3 | Ryota Kuboniwa | Hậu vệ |
| 19 | José Aurelio Suárez | Thủ môn |
| 18 | Naohiro Sugiyama | Tiền vệ |
| 41 | Takuya Yasui | Tiền vệ |
Mito Hollyhock · HLV Daisuke Kimori
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 34 | Konosuke Nishikawa | Thủ môn | 6.82 |
| 6 | Takahiro Iida | Hậu vệ | 7.44 |
| 17 | Kenta Itakura | Hậu vệ | 6.94 |
| 25 | Takumi Mase | Hậu vệ | 6.7 |
| 71 | Malick Fofana | Hậu vệ | 6.06 |
| 3 | Koshi Osaki | Tiền vệ | 7.16 |
| 14 | Mizuki Arai | Tiền vệ | 6.03 |
| 19 | Taishi Semba | Tiền vệ | 6.35 |
| 70 | Matheus Leiria Dos Santos | Tiền vệ | 7.63 |
| 10 | Arata Watanabe © | Tiền đạo | 6.25 |
| 29 | Keisuke Tada | Tiền đạo | 6.57 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 82 | Kotatsu Kawakami | Tiền vệ |
| 21 | Shuhei Matsubara | Thủ môn |
| 9 | Ryo Nemoto | Tiền đạo |
| 44 | Koya Okuda | Tiền đạo |
| 7 | Sho Omori | Hậu vệ |
| 4 | Takeshi Ushizawa | Hậu vệ |
| 39 | Hayata Yamamoto | Tiền vệ |
| 48 | Yuto Yamashita | Tiền vệ |
| 24 | Kiichi Yamazaki | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| JEF United Ichihara Chiba | Yuta Ueda | Chấn thương | Knee injury |
| Mito Hollyhock | Uwabright Hayakawa | Chấn thương | Knee Surgery |
| Mito Hollyhock | Minato Kamiyama | Chấn thương | Finger Injury |
Hỏi nhanh về trang này
- JEF United Ichihara Chiba vs Mito Hollyhock đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận JEF United Ichihara Chiba vs Mito Hollyhock thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 10 đã diễn ra lúc 11:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Fukuda Denshi Arena (Chiba).
- Kết quả JEF United Ichihara Chiba vs Mito Hollyhock là bao nhiêu?
- JEF United Ichihara Chiba và Mito Hollyhock hòa 1-1; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát JEF United Ichihara Chiba vs Mito Hollyhock?
- JEF United Ichihara Chiba ra sân với sơ đồ 4-4-2, Mito Hollyhock dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:15 01/11/2026 (giờ Việt Nam).

