- Phạt góc4 – 7
- Thẻ vàng0 – 3
Sân Stadion KFC Komarno, Komarno · Trọng tài: Boris Marhefka · Ít mây 12°C · cập nhật
FK Kosice thắng 2-1 ngay trên sân của KFC Komarno.
KFC Komarno vs FK Kosice 1-2 — Slovak Nike liga 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 51%Kiểm soát bóng49%
- 15Tổng cú sút19
- 10Sút trúng đích7
- 7Sút không trúng đích12
- 22Sút trong vòng cấm23
- 5Sút bị chặn4
- 4Phạt góc7
- 72Tấn công nguy hiểm54
- 134Tấn công99
- 423Chuyền342
- 315Chuyền chính xác241
- 11Chuyền then chốt2
- 14Chuyền dài19
- 28Rê bóng12
- 40Tạt bóng22
- 61Tranh chấp58
- 25Tắc bóng43
- 88Cản phá68
- 12Cứu thua7
- 8Phạm lỗi12
- 27Bị phạm lỗi21
- 4Việt vị2
- 0Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
KFC Komarno kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: KFC Komarno ép sân · cột hướng xuống: FK Kosice ép sân. KFC Komarno kiểm soát thế trận 60% thời gian, FK Kosice 35%.
KFC KomarnoFK Kosice| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 3-4-1-2
KFC Komarno · HLV Mikulas Radvanyi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | filip dlubac | Thủ môn | 6.53 |
| 3 | Martin Simko © | Hậu vệ | 5.65 |
| 8 | Šimon Šmehyl | Hậu vệ | 8.0 |
| 24 | Ondrej Rudzan | Hậu vệ | 6.8 |
| 37 | Adam Krcik | Hậu vệ | 5.77 |
| 4 | Alen Mustafić | Tiền vệ | 5.99 |
| 12 | Dominik Žák | Tiền vệ | 7.32 |
| 14 | Filip Kiss | Tiền vệ | 7.68 |
| 17 | Christian Emmanuel Nguidjol Bayemi | Tiền vệ | 5.94 |
| 73 | Ganbayar Ganbold | Tiền vệ | 6.26 |
| 27 | Zyen Jones | Tiền đạo | 6.12 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Martin·Boda | Tiền đạo |
| 97 | boris druga | Tiền đạo |
| 20 | Martin Gambos | Tiền vệ |
| 32 | Sebastian Jung | Thủ môn |
| 99 | Sukisa Elvis Mashike | Tiền đạo |
| 6 | Dan Ozvolda | Tiền vệ |
| 18 | Jakub Palan | Tiền đạo |
| 23 | Patrik Péter Szűcs | Tiền vệ |
| 22 | Nandor Karoly Tamas | Tiền đạo |
FK Kosice · HLV Peter Cernak
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 22 | Matúš Kira | Thủ môn | 8.21 |
| 21 | Daniel Magda | Hậu vệ | 6.37 |
| 24 | Dominik Kružliak © | Hậu vệ | 6.75 |
| 47 | Leonardo Lukačević | Hậu vệ | 5.77 |
| 6 | Filip Lichý | Tiền vệ | 6.35 |
| 7 | Milan Dimun | Tiền vệ | 7.23 |
| 10 | Edin Julardžija | Tiền vệ | 6.64 |
| 29 | Osman Kakay | Tiền vệ | 6.06 |
| 31 | E. Metu | Tiền vệ | 6.69 |
| 27 | Karlo·Miljanic | Tiền đạo | 7.97 |
| 87 | Vladimir Perisic | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Roman Cerepkai | Tiền đạo |
| 98 | Maciej Dabrowski | Thủ môn |
| 8 | David Gallovic | Tiền vệ |
| 26 | Sebastian Kóša | Hậu vệ |
| 17 | Matyas Kovacs | Tiền vệ |
| 2 | Erlantz Palacín Alfonso | Hậu vệ |
| 77 | Milan Šimon Rehuš | Tiền đạo |
| 15 | Miroslav Sovic | Tiền vệ |
| 19 | M. Polča | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- KFC Komarno vs FK Kosice đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận KFC Komarno vs FK Kosice thuộc Slovak Nike liga, Vòng 5 đã diễn ra lúc 20:30 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion KFC Komarno (Komarno).
- Kết quả KFC Komarno vs FK Kosice là bao nhiêu?
- FK Kosice thắng KFC Komarno 2-1 trên sân khách; hiệp một 1-2.
- Đội hình xuất phát KFC Komarno vs FK Kosice?
- KFC Komarno ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, FK Kosice dùng sơ đồ 3-4-1-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:09 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

