- Phạt góc4 – 1
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Fujieda Soccer Stadium, Fujieda City · Âm u 14°C · cập nhật
AC Nagano Parceiro thắng 2-0 ngay trên sân của Fujieda MYFC.
Fujieda MYFC vs AC Nagano Parceiro 0-2 — J2/J3 100 Year Vision League 04/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 67%Kiểm soát bóng33%
- 14Tổng cú sút11
- 1Sút trúng đích2
- 8Sút không trúng đích3
- 11Sút trong vòng cấm6
- 2Sút bị chặn1
- 4Phạt góc1
- 72Tấn công nguy hiểm29
- 113Tấn công76
- 577Chuyền232
- 472Chuyền chính xác120
- 7Chuyền then chốt3
- 8Chuyền dài4
- 29Rê bóng7
- 47Tạt bóng9
- 38Tranh chấp22
- 8Tắc bóng26
- 72Cản phá65
- 6Cứu thua13
- 2Phạm lỗi1
- 24Bị phạm lỗi24
- 1Việt vị1
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Fujieda MYFC kiểm soát bóng 67%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 4-4-2
Fujieda MYFC · HLV Tomoaki Makino
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Daishi Kurisu | Thủ môn | 5.93 |
| 2 | Shuto Nagano | Hậu vệ | 7.02 |
| 5 | Takumi Kusumoto | Hậu vệ | 6.67 |
| 16 | Yuri Mori | Hậu vệ | 6.52 |
| 7 | Shunnosuke Matsuki | Tiền vệ | 6.29 |
| 8 | Ren Asakura | Tiền vệ | 6.68 |
| 13 | Yuto Nakamura | Tiền vệ | 5.47 |
| 14 | Jinta Miki | Tiền vệ | 5.93 |
| 15 | Masahiko Sugita | Tiền vệ | 6.19 |
| 17 | Kosei Okazawa | Tiền vệ | 6.78 |
| 20 | Seiichiro Kubo © | Tiền đạo | 6.43 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Shota Suzuki | Hậu vệ |
| 9 | Ken Yamura | Tiền đạo |
| 22 | Ryosuke Hisadomi | Hậu vệ |
| 21 | Jones Rei | Thủ môn |
| 23 | Ryota Kajikawa | Tiền vệ |
| 10 | Yusuke Kikui | Tiền đạo |
| 11 | Hayato Manabe | Tiền đạo |
| 25 | Ryo Nakamura | Hậu vệ |
| 6 | Hiroto Sese | Tiền vệ |
AC Nagano Parceiro · HLV Chikara Fujimoto
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Kotaro Makino | Thủ môn | 6.05 |
| 7 | Yuya Ono | Hậu vệ | 7.07 |
| 13 | Yuya Tsukegi | Hậu vệ | 6.99 |
| 24 | Zen Watanabe | Hậu vệ | 6.69 |
| 25 | Kosuke Tanaka | Hậu vệ | 6.18 |
| 5 | Yushi Hasegawa | Tiền vệ | 6.14 |
| 6 | Hayato Hasegawa | Tiền vệ | 6.53 |
| 8 | Takashi Kondo | Tiền vệ | 7.52 |
| 30 | Keito Nojima | Tiền vệ | 7.19 |
| 18 | Shu Yoshizawa | Tiền đạo | 7.49 |
| 28 | Kotaro Fujikawa © | Tiền đạo | 6.8 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Koki Ishii | Hậu vệ |
| 17 | Kyoji Kutsuna | Tiền vệ |
| 26 | Shunki Nakata | Tiền vệ |
| 9 | Shun Osaki | Tiền đạo |
| 11 | Kohei Shin | Tiền đạo |
| 1 | Ken Tajiri | Thủ môn |
| 3 | Kohei Tomita | Hậu vệ |
| 10 | Reo Yamanaka | Tiền vệ |
| 33 | Kazuya Ando | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Fujieda MYFC vs AC Nagano Parceiro đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Fujieda MYFC vs AC Nagano Parceiro thuộc J2/J3 100 Year Vision League, Vòng 9 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 04/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Fujieda Soccer Stadium (Fujieda City).
- Kết quả Fujieda MYFC vs AC Nagano Parceiro là bao nhiêu?
- AC Nagano Parceiro thắng Fujieda MYFC 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Fujieda MYFC vs AC Nagano Parceiro?
- Fujieda MYFC ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, AC Nagano Parceiro dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:21 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

