Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Yushi Hasegawa

AC Nagano ParceiroTiền vệJPN
29Tuổi
177Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
—Giá trị

Yushi Hasegawa là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo AC Nagano Parceiro.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

20Trận ra sân
12Đá chính
1.117Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
4,06Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—7546000000——20—
J2/J3 100 Year Vision League2026—1376570011076%44%206,25
Cúp Thiên Hoàng——00000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 460 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 657 phút · điểm TB 6,25

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
191/249 (76%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
1/4 (25%)
Chuyền dài chính xác
22/42 (52%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/13
Cắt bóng
5
Phá bóng
19
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
21/47 (44%)
Không chiến thắng / thua
1 / 10
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
20 / 16
Bị tước bóng
6
Mất quyền kiểm soát
74
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/08/2026

Cúp Thiên Hoàng · 0 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Yushi Hasegawa · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
09/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs FC GifuB 2-37001003/40——5,95
06/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Hokkaido Consadole SapporoB 0-2450000015/1900/4—6,38
02/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Fujieda MYFCH 0-029000000/101/4—6,42
29/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Fukushima United FCB 1-3900000130/3825/7—6,27
26/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Matsumoto Yamaga FCT 1-08000001/20——6,79
19/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Iwaki FCB 0-1580000018/3122/5—5,71
12/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Jubilo IwataH 1-1900100139/4522/4—7,11
04/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Fujieda MYFCT 2-0900000018/2822/4—6,14
28/03/2026J2/J3 100 Year Vision League@ FC GifuB 1-5900000028/3201/3—6,08
21/03/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Iwaki FCB 1-3900000016/1846/9V6,24

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 50 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 325 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 450 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 225 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: —20192025
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
26/06/20192250 nghìn €
27/12/201923400 nghìn €
07/04/202023325 nghìn €
28/01/202124500 nghìn €
28/06/202124450 nghìn €
12/01/202225350 nghìn €
27/06/202225300 nghìn €
05/01/202326300 nghìn €
26/06/202326225 nghìn €
21/02/202427150 nghìn €
11/06/202427150 nghìn €
11/12/202428150 nghìn €
25/06/202528—

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/01/2025Tokushima VortisAC Nagano ParceiroChuyển nhượng—
30/01/2025SC SagamiharaTokushima VortisCho mượn—
31/01/2024Tokushima VortisSC SagamiharaChuyển nhượng—
08/01/2022Oita TrinitaTokushima VortisChuyển nhượng—
31/01/2019Miyazaki Sangyo-keiei UniversityOita TrinitaChuyển nhượng—
31/03/2015Kagoshima Josei High SchoolMiyazaki Sangyo-keiei UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ47
  • Kỹ thuật52
  • Tư duy51
  • Sức mạnh49
  • Thể lực46
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com