- Phạt góc12 – 5
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Tapic Kenso Hiyagon Stadium, Okinawa · Âm u 23°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.50 / 2.50
Gainare Tottori thắng 3-1 ngay trên sân của FC Ryukyu Okinawa.
FC Ryukyu Okinawa vs Gainare Tottori 1-3 — J2/J3 100 Year Vision League 17/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Kazuki Sota
8'
1 - 0 -
21'
1 - 1 ⚽ Shinya Yajima -
42'
1 - 2 ⚽ Masaki Kaneurakiến tạo: Shinya Yajima - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
51'
1 - 3 ⚽ Kanaki Hombokiến tạo: Ryo Arai - 🔁 Cal Jenningsthay Hayato Asakawa 56'
- 62' 🔁 Haruki Oshimathay Sang-Yeong Jong
- 🔁 Yu Tomidokorothay Atsuhito Ihara 71'
- 🔁 Daisuke Takagithay Kazuki Sota 71'
- 73' 🟨 Naoto Miki
- 75' 🔁 Itto Fujitathay Kanaki Hombo
- 75' 🔁 Atsuki Tojothay Shinya Yajima
- 76' 🔁 Daiki Shinodathay Kagetora Hoshi
- 🔁 Shunsuke Motegithay Ryota Araki 88'
- 🔁 Kazuaki Ihorithay Taiga Ishiura 88'
- 89' 🔁 Fumiya Takayanagithay Naoto Miki
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 54%Kiểm soát bóng46%
- 5Tổng cú sút9
- 3Sút trúng đích6
- 10Sút không trúng đích0
- 19Sút trong vòng cấm7
- 6Sút bị chặn1
- 11Phạt góc5
- 56Tấn công nguy hiểm48
- 88Tấn công63
- 350Chuyền209
- 210Chuyền chính xác101
- 10Chuyền then chốt1
- 11Chuyền dài5
- 23Rê bóng9
- 32Tạt bóng11
- 26Tranh chấp43
- 17Tắc bóng40
- 90Cản phá59
- 5Cứu thua9
- 2Phạm lỗi2
- 42Bị phạm lỗi23
- 2Việt vị1
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-2, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 15.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. FC Ryukyu Okinawa kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: FC Ryukyu Okinawa ép sân · cột hướng xuống: Gainare Tottori ép sân. FC Ryukyu Okinawa kiểm soát thế trận 53% thời gian, Gainare Tottori 39%.
FC Ryukyu OkinawaGainare Tottori| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-1-4-2
FC Ryukyu Okinawa · HLV Tadaaki Hirakawa
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Hisaya Sato | Thủ môn | 5.93 |
| 3 | Shuta Kikuchi | Hậu vệ | 5.4 |
| 14 | Junya Suzuki © | Hậu vệ | 5.07 |
| 22 | Kaito Kamiya | Hậu vệ | 5.3 |
| 8 | Hayato Horiuchi | Tiền vệ | 5.51 |
| 11 | Taiga Ishiura | Tiền vệ | 6.54 |
| 15 | Ryota Araki | Tiền vệ | 6.12 |
| 17 | Yuma Kato | Tiền vệ | 6.03 |
| 23 | Kazuki Sota | Tiền vệ | 7.1 |
| 39 | Atsuhito Ihara | Tiền vệ | 5.62 |
| 9 | Hayato Asakawa | Tiền đạo | 6.15 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Kazuaki Ihori | Tiền vệ |
| 26 | Cal Jennings | Tiền đạo |
| 50 | Koki Kawashima | Thủ môn |
| 7 | Shunsuke Motegi | Tiền vệ |
| 35 | Kazuhiko Chiba | Hậu vệ |
| 46 | Ren Ikeda | Tiền vệ |
| 89 | Daisuke Takagi | Tiền đạo |
| 10 | Yu Tomidokoro | Tiền vệ |
| 18 | Yosuke Ueno | Tiền đạo |
Gainare Tottori · HLV Kentaro Hayashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yuta Terasawa | Thủ môn | 6.09 |
| 4 | Seiya Nikaido | Hậu vệ | 6.12 |
| 34 | Sang-Yeong Jong | Hậu vệ | 5.93 |
| 42 | Masaki Kaneura | Hậu vệ | 6.76 |
| 7 | Hideatsu Ozawa | Tiền vệ | 6.4 |
| 15 | Tatsuya Kiuchi | Tiền vệ | 5.75 |
| 18 | Ryo Arai | Tiền vệ | 7.06 |
| 21 | Shinya Yajima © | Tiền vệ | 7.74 |
| 27 | Kanaki Hombo | Tiền vệ | 7.46 |
| 10 | Naoto Miki | Tiền đạo | 6.33 |
| 24 | Kagetora Hoshi | Tiền đạo | 5.96 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 88 | Anton Burns | Thủ môn |
| 2 | Itto Fujita | Tiền vệ |
| 66 | Moon Min | Hậu vệ |
| 55 | Haruki Oshima | Hậu vệ |
| 9 | Daiki Shinoda | Tiền đạo |
| 32 | Fumiya Takayanagi | Tiền vệ |
| 8 | Atsuki Tojo | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| FC Ryukyu Okinawa | Hiroki Fujiharu | Chấn thương | Calf strain |
| Gainare Tottori | Hayato Nukui | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Gainare Tottori | Ibuki Yoshida | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Gainare Tottori | Yusuke Shimizu | Chấn thương | Acromioclavicular joint dislocation |
| Gainare Tottori | Yusaku Tasei | Chấn thương | Acromioclavicular joint dislocation |
| Gainare Tottori | Jun Katori | Chấn thương | Foot injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.50 | 2.50 | 151.00 | 51 | 1.00 | 4.5 | 5.50 | 1.15 | 15.5 | 2.50 | 1.50 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (23 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 08/03/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – FC Ryukyu Okinawa | 0–0 |
| 12/07/2025 | JPN J3 | FC Ryukyu Okinawa – Gainare Tottori | 1–0 |
| 03/05/2025 | JPN J3 | Gainare Tottori – FC Ryukyu Okinawa | 2–0 |
| 31/08/2024 | JPN J3 | FC Ryukyu Okinawa – Gainare Tottori | 3–1 |
| 28/04/2024 | JPN J3 | Gainare Tottori – FC Ryukyu Okinawa | 2–1 |
| 19/11/2023 | JPN J3 | Gainare Tottori – FC Ryukyu Okinawa | 3–2 |
| 03/05/2023 | JPN J3 | FC Ryukyu Okinawa – Gainare Tottori | 2–3 |
| 20/10/2018 | JPN J3 | Gainare Tottori – FC Ryukyu Okinawa | 1–3 |
| 21/03/2018 | JPN J3 | FC Ryukyu Okinawa – Gainare Tottori | 2–2 |
| 29/10/2017 | JPN J3 | Gainare Tottori – FC Ryukyu Okinawa | 2–3 |
Phong độ gần đây
FC Ryukyu Okinawa
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/05/2026 | J2/J3 League | Roasso Kumamoto – FC Ryukyu Okinawa | 0–1 | T |
| 06/05/2026 | J2/J3 League | Tegevajaro Miyazaki – FC Ryukyu Okinawa | 1–0 | B |
| 03/05/2026 | J2/J3 League | FC Ryukyu Okinawa – Kagoshima United | 1–1 | H |
| 29/04/2026 | J2/J3 League | Renofa Yamaguchi – FC Ryukyu Okinawa | 2–0 | B |
| 25/04/2026 | J2/J3 League | FC Ryukyu Okinawa – Oita Trinita | 0–0 | H |
Gainare Tottori
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 13/05/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Reilac Shiga FC | 3–2 | T |
| 10/05/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Giravanz Kitakyushu | 1–1 | H |
| 06/05/2026 | J2/J3 League | Sagan Tosu – Gainare Tottori | 4–0 | B |
| 02/05/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Renofa Yamaguchi | 4–1 | T |
| 29/04/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Gainare Tottori | 1–3 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- FC Ryukyu Okinawa vs Gainare Tottori đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận FC Ryukyu Okinawa vs Gainare Tottori thuộc J2/J3 100 Year Vision League, Vòng 17 đã diễn ra lúc 16:00 ngày 17/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Tapic Kenso Hiyagon Stadium (Okinawa).
- Kết quả FC Ryukyu Okinawa vs Gainare Tottori là bao nhiêu?
- Gainare Tottori thắng FC Ryukyu Okinawa 3-1 trên sân khách; hiệp một 1-2.
- Lịch sử đối đầu FC Ryukyu Okinawa vs Gainare Tottori gần đây thế nào?
- Trong 23 lần gặp nhau gần nhất: FC Ryukyu Okinawa thắng 6, hòa 6, Gainare Tottori thắng 11. Lần gần nhất ngày 08/03/2026 (J2/J3 League) Gainare Tottori 0-0 FC Ryukyu Okinawa.
- Phong độ FC Ryukyu Okinawa và Gainare Tottori trước trận?
- FC Ryukyu Okinawa: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WLDLDL); Gainare Tottori: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WDLWWL).
- Đội hình xuất phát FC Ryukyu Okinawa vs Gainare Tottori?
- FC Ryukyu Okinawa ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Gainare Tottori dùng sơ đồ 3-1-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:45 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

