
Kazuaki Ihori là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo FC Ryukyu Okinawa.
Tiểu sử Kazuaki Ihori
Kazuaki Ihori là tiền vệ của câu lạc bộ FC Ryukyu Okinawa, mang quốc tịch Nhật Bản, hiện 25 tuổi và sinh ngày 16/04/2001. Cầu thủ cao 169 cm, nặng 66 kg, chân thuận là chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 29 trận ra sân, 1 bàn thắng, 3 kiến tạo trong 1566 phút thi đấu, với điểm trung bình 4,73. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 25 nghìn € (2024). Ngày 30/06/2026, cầu thủ được chuyển nhượng về FC Ryukyu Okinawa từ Kagoshima United.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
30Trận ra sân
23Đá chính
1.566Phút
1Bàn thắng
3Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1566Phút/bàn
4/18Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
4,57Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J3 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 12 | 9 | 256 | 0 | 0 | 2 | 3 | 2 | 75% | — | 1 | 0 | 1,63 |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 18 | 14 | 1.310 | 1 | 0 | 1 | 15 | 2 | 81% | 45% | 0 | 0 | 6,53 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 256 phút · điểm TB 1,63
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 2/3
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/10
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 62/82 (75%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/7 (28%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 26
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 18 trận ra sân, 1.310 phút · điểm TB 6,53
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/15
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 10
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/13
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 466/573 (81%)
- Chuyền quyết định
- 19
- Tạt bóng chính xác
- 14/44 (31%)
- Chuyền dài chính xác
- 18/48 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/12
- Cắt bóng
- 9
- Phá bóng
- 11
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 37/81 (45%)
- Không chiến thắng / thua
- 9 / 16
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 28 / 28
- Bị tước bóng
- 19
- Mất quyền kiểm soát
- 183
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 13
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | J3 Nhật Bản | vs SC Sagamihara | T 2-1 | 79 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3 | 16/22 | 0 | — | — | 6,98 |
| 22/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ FC Osaka | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 2 | 1 | 22/29 | 0 | — | — | 6,41 |
| 15/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ Renofa Yamaguchi | B 0-1 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 24/31 | 0 | — | — | 6,21 |
| 07/06/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Fukushima United FC | H 1-1 | 120 | 0 | 0 | 4 | 0 | 3 | 38/47 | 1 | 4/6 | — | 7,06 |
| 31/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ FC Imabari | T 2-1 | 86 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 18/22 | 1 | 1/5 | — | 7,77 |
| 23/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Sagan Tosu | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31/35 | 0 | 0/1 | — | 6,47 |
| 17/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Gainare Tottori | B 1-3 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/3 | 0 | 1/1 | — | 5,81 |
| 10/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Roasso Kumamoto | T 1-0 | 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/4 | 0 | 1/3 | — | 6,79 |
| 06/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Tegevajaro Miyazaki | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 22/27 | 1 | 3/6 | — | 6,25 |
| 29/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Renofa Yamaguchi | B 0-2 | 72 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 30/41 | 0 | 2/5 | — | 5,89 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/02/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 11/06/2024 | 23 | 25 nghìn € |
| 11/12/2024 | 23 | 25 nghìn € |
| 25/06/2025 | 24 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Kagoshima United | FC Ryukyu Okinawa | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | FC Ryukyu Okinawa | Kagoshima United | Cho mượn | — |
| 31/01/2026 | Kagoshima United | FC Ryukyu Okinawa | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2024 | Tokai Gakuen University | Kagoshima United | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2020 | Shizuoka Gakuen High School | Tokai Gakuen University | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ50
- Kỹ thuật52
- Tư duy59
- Sức mạnh36
- Thể lực28