- Phạt góc1 – 5
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Heiwado HATO Stadium, Shiga · Âm u 16°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.55 / 2.37
Gainare Tottori thắng 3-1 ngay trên sân của Reilac Shiga FC.
Reilac Shiga FC vs Gainare Tottori 1-3 — Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản 29/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Frank Romerokiến tạo: Shinta Hojo
2'
1 - 0 -
27'
1 - 1 ⚽ Daiki Shinoda -
40'
1 - 2 ⚽ Fumiya Takayanagi - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Kento Nakamurathay Frank Romero 45'
- 🔁 Ryohei Watanabethay Kazune Kubota 45'
- 54' 🟨 Sang-Yeong Jong
- 🔁 Tomoki Hinothay Kaito Miyake 62'
- 62' 🔁 Kagetora Hoshithay Won-jun Cha
- 🟨 Keita Ide 66'
- 🔁 Takuya Hitomithay Genta Umiguchi 69'
- 72' 🔁 Kanaki Hombothay Daiki Shinoda
- 72' 🔁 Hideatsu Ozawathay Moon Min
- 72' 🔁 Atsuki Tojothay Fumiya Takayanagi
-
73'
1 - 3 ⚽ Kagetora Hoshi - 🔁 Taku Kikushimathay Ryuto Koizumi 79'
- 94+4' 🔁 Tatsuya Kiuchithay Itto Fujita
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 56%Kiểm soát bóng44%
- 13Tổng cú sút10
- 1Sút trúng đích7
- 7Sút không trúng đích6
- 12Sút trong vòng cấm15
- 4Sút bị chặn2
- 1Phạt góc5
- 40Tấn công nguy hiểm27
- 71Tấn công52
- 475Chuyền376
- 369Chuyền chính xác287
- 1Chuyền then chốt3
- 6Chuyền dài10
- 10Rê bóng15
- 17Tạt bóng15
- 45Tranh chấp33
- 30Tắc bóng37
- 60Cản phá54
- 10Cứu thua7
- 7Phạm lỗi2
- 24Bị phạm lỗi27
- 3Việt vị0
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-2, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Reilac Shiga FC kiểm soát bóng 56%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Reilac Shiga FC ép sân · cột hướng xuống: Gainare Tottori ép sân. Reilac Shiga FC kiểm soát thế trận 50% thời gian, Gainare Tottori 41%.
Reilac Shiga FCGainare Tottori| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-1-4-2
Reilac Shiga FC · HLV Haruo Wada
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Masatoshi Kushibiki | Thủ môn | 5.96 |
| 4 | Keita Ide | Hậu vệ | 5.16 |
| 44 | So Fujitani | Hậu vệ | 5.69 |
| 55 | Kenya Onodera | Hậu vệ | 6.73 |
| 7 | Kazune Kubota | Tiền vệ | 5.89 |
| 13 | Ryuto Koizumi | Tiền vệ | 6.36 |
| 17 | Raisei Kinoshita | Tiền vệ | 5.78 |
| 24 | Frank Romero | Tiền vệ | 6.64 |
| 32 | Genta Umiguchi © | Tiền vệ | 5.91 |
| 77 | Shinta Hojo | Tiền vệ | 6.25 |
| 11 | Kaito Miyake | Tiền đạo | 6.27 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 29 | Tomoki Hino | Tiền đạo |
| 10 | Takuya Hitomi | Tiền đạo |
| 1 | Koki Ito | Thủ môn |
| 15 | Taku Kikushima | Tiền đạo |
| 3 | Masafumi Miyagi | Hậu vệ |
| 8 | Kento Nakamura | Tiền vệ |
| 16 | Shota Suzuki | Tiền vệ |
| 26 | Shun Tsunoda | Tiền vệ |
| 47 | Ryohei Watanabe | Tiền vệ |
Gainare Tottori · HLV Kentaro Hayashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yuta Terasawa © | Thủ môn | 5.83 |
| 34 | Sang-Yeong Jong | Hậu vệ | 6.25 |
| 42 | Masaki Kaneura | Hậu vệ | 6.46 |
| 55 | Haruki Oshima | Hậu vệ | 6.94 |
| 2 | Itto Fujita | Tiền vệ | 6.08 |
| 14 | Takumi Kawamura | Tiền vệ | 6.53 |
| 16 | Yusaku Tasei | Tiền vệ | 6.26 |
| 32 | Fumiya Takayanagi | Tiền vệ | 7.59 |
| 66 | Moon Min | Tiền vệ | 6.33 |
| 9 | Daiki Shinoda | Tiền đạo | 8.2 |
| 72 | Won-jun Cha | Tiền đạo | 6.25 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Atsuki Tojo | Tiền vệ |
| 7 | Hideatsu Ozawa | Tiền vệ |
| 47 | Ryo Momoi | Thủ môn |
| 24 | Kagetora Hoshi | Tiền đạo |
| 27 | Kanaki Hombo | Tiền vệ |
| 35 | Yuto Hasegawa | Tiền đạo |
| 15 | Tatsuya Kiuchi | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Gainare Tottori | Hayato Nukui | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Gainare Tottori | Ibuki Yoshida | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Gainare Tottori | Yusuke Shimizu | Chấn thương | Acromioclavicular joint dislocation |
| Gainare Tottori | Jun Katori | Chấn thương | Foot injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.55 | 2.37 | 126.00 | 51 | 1.00 | 4.5 | 8.10 | 1.08 | — | — | — |
Xem thêm kèo nhà cái hôm nay và tỷ lệ kèo 24 giờ tới.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Reilac Shiga FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 25/04/2026 | J2/J3 League | Sagan Tosu – Reilac Shiga FC | 2–0 | B |
| 19/04/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Oita Trinita | 0–3 | B |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – FC Ryukyu Okinawa | 2–1 | T |
| 29/03/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Tegevajaro Miyazaki | 1–0 | T |
| 22/03/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Sagan Tosu | 0–2 | B |
Gainare Tottori
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 25/04/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Roasso Kumamoto | 0–2 | B |
| 19/04/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Tegevajaro Miyazaki | 0–1 | B |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Kagoshima United – Gainare Tottori | 3–1 | B |
| 29/03/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Sagan Tosu | 0–2 | B |
| 22/03/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Kagoshima United | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Reilac Shiga FC vs Gainare Tottori đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Reilac Shiga FC vs Gainare Tottori thuộc Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản, Vòng 13 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 29/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Heiwado HATO Stadium (Shiga).
- Kết quả Reilac Shiga FC vs Gainare Tottori là bao nhiêu?
- Gainare Tottori thắng Reilac Shiga FC 3-1 trên sân khách; hiệp một 1-2.
- Phong độ Reilac Shiga FC và Gainare Tottori trước trận?
- Reilac Shiga FC: 2 thắng, 0 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLWWLL); Gainare Tottori: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLLLDW).
- Đội hình xuất phát Reilac Shiga FC vs Gainare Tottori?
- Reilac Shiga FC ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Gainare Tottori dùng sơ đồ 3-1-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:05 02/11/2026 (giờ Việt Nam).

