
Hayato Asakawa là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo FC Ryukyu Okinawa.
Tiểu sử Hayato Asakawa
Hayato Asakawa là tiền đạo thi đấu cho FC Ryukyu Okinawa, quốc tịch Japan, 31 tuổi. Anh cao 178 cm, nặng 70 kg và thi đấu được bằng cả hai chân. Mùa 2026-2027, anh ra sân 21 lần với 1006 phút, ghi 4 bàn, kiến tạo 1 lần và có điểm trung bình 6,05. Ở giải J3 Nhật Bản anh có 5 trận, còn tại J2/J3 100 Year Vision League (mùa 2026) có 16 trận với 4 bàn và 1 kiến tạo. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Matsumoto Yamaga FC sang FC Ryukyu Okinawa vào ngày 21/07/2025, còn giá trị cao nhất đạt 400 nghìn € (2024).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
22Trận ra sân
13Đá chính
1.006Phút
4Bàn thắng
1Kiến tạo
0,36Bàn/90 phút
251Phút/bàn
7/26Sút trúng/sút
63%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,77Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J3 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 6 | 1 | 72 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 66% | — | 0 | 0 | 3,23 |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 16 | 12 | 934 | 4 | 0 | 1 | 22 | 7 | 63% | 32% | 0 | 0 | 6,73 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 72 phút · điểm TB 3,23
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/4
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 14/21 (66%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 11
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 934 phút · điểm TB 6,73
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 7/22
- Sút trong vòng cấm
- 19
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 4
- Rê bóng thành công
- 3/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 10
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 140/220 (63%)
- Chuyền quyết định
- 8
- Tạt bóng chính xác
- 0/4 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/6 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 14
- Chặn cú sút
- 6
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 21/65 (32%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 26
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 15 / 18
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 124
- Phạm lỗi
- 10
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | J3 Nhật Bản | vs SC Sagamihara | T 2-1 | 34 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 8/11 | 0 | — | — | 6,55 |
| 22/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ FC Osaka | H 2-2 | 28 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4/8 | 0 | — | — | 6,55 |
| 15/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ Renofa Yamaguchi | B 0-1 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | — | — | 6,26 |
| 07/06/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Fukushima United FC | H 1-1 | 74 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 12/21 | 0 | 1/4 | — | 7,73 |
| 31/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ FC Imabari | T 2-1 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/2 | 0 | 1/2 | — | 6,44 |
| 23/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Sagan Tosu | H 2-2 | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1/4 | 0 | — | — | 6,53 |
| 17/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Gainare Tottori | B 1-3 | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14/20 | 0 | 0/5 | — | 6,15 |
| 10/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Roasso Kumamoto | T 1-0 | 69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/16 | 0 | 4/12 | — | 6,22 |
| 03/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Kagoshima United | H 1-1 | 83 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 8/9 | 0 | 0/2 | — | 7,83 |
| 29/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Renofa Yamaguchi | B 0-2 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/1 | 0 | 1/1 | — | 6,30 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/01/2021 | 25 | 250 nghìn € |
| 27/06/2021 | 26 | 275 nghìn € |
| 12/01/2022 | 26 | 225 nghìn € |
| 27/06/2022 | 27 | — |
| 05/01/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 26/06/2023 | 28 | 250 nghìn € |
| 21/02/2024 | 28 | 300 nghìn € |
| 11/06/2024 | 29 | 400 nghìn € |
| 11/12/2024 | 29 | 400 nghìn € |
| 25/06/2025 | 30 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 21/07/2025 | Matsumoto Yamaga FC | FC Ryukyu Okinawa | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2024 | Nara Club | Matsumoto Yamaga FC | Chuyển nhượng | — |
| 17/01/2022 | Roasso Kumamoto | Nara Club | Chuyển nhượng | — |
| 03/01/2020 | Yokohama SCC | Roasso Kumamoto | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2018 | Toin University Of Yokohama | Yokohama SCC | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2014 | Yachiyo High School | Toin University Of Yokohama | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ62
- Kỹ thuật38
- Tư duy55
- Sức mạnh31
- Thể lực36