- Phạt góc7 – 10
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Mapei Stadium – Città del Tricolore, Reggio Emilia · Trọng tài: Ambrosino, Giosue · Ít mây 22°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.77 / 2.02
A.C. Reggiana 1919 thắng Sassari Torres 2-0 trên sân nhà Mapei Stadium – Città del Tricolore.
A.C. Reggiana 1919 vs Sassari Torres 2-0 — Serie C 17/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (12)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Simone Bonetti 15'
-
⚽ Leon Šipoškiến tạo: Matteo Rover
35'
1 - 0 -
⚽ Manolo Portanovakiến tạo: Leon Šipoš
40'
2 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 51' 🟨 Giacomo Zecca
- 🔁 Lorenzo Libuttithay Lucas Pasquoto 60'
- 60' 🔁 Gianmaria Zanandreathay Mattia Scaringi
- 🔁 Edoardo Cavalierethay Natan Girma 68'
- 🔁 Matteo Battistinithay Tomas Lepri 68'
- 73' 🔁 michele carbonithay Cristian Bunino
- 84' 🔁 Daniele Gioricothay Michael Brentan
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 17Tổng cú sút13
- 8Sút trúng đích8
- 11Sút không trúng đích8
- 29Sút trong vòng cấm18
- 10Sút bị chặn2
- 7Phạt góc10
- 94Tấn công nguy hiểm86
- 122Tấn công127
- 375Chuyền481
- 288Chuyền chính xác397
- 9Chuyền then chốt4
- 20Chuyền dài16
- 28Rê bóng20
- 27Tạt bóng34
- 43Tranh chấp44
- 36Tắc bóng43
- 55Cản phá62
- 8Cứu thua7
- 5Phạm lỗi6
- 18Bị phạm lỗi20
- 3Việt vị1
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 17.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Sassari Torres kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: A.C. Reggiana 1919 ép sân · cột hướng xuống: Sassari Torres ép sân. A.C. Reggiana 1919 kiểm soát thế trận 47% thời gian, Sassari Torres 49%.
A.C. Reggiana 1919Sassari Torres| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 3-4-1-2
A.C. Reggiana 1919 · HLV Attilio Tesser
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jacopo Furlan | Thủ môn | 8.4 |
| 14 | Danilo Quaranta | Hậu vệ | 7.7 |
| 43 | Simone Bonetti | Hậu vệ | 7.1 |
| 55 | Lucas Pasquoto | Hậu vệ | 6.6 |
| 98 | Tomas Lepri | Hậu vệ | 7.3 |
| 7 | Matteo Rover | Tiền vệ | 7.8 |
| 8 | Kristofer Jonsson | Tiền vệ | 7.4 |
| 11 | Michele Cavion | Tiền vệ | 6.9 |
| 80 | Natan Girma | Tiền vệ | 7.8 |
| 90 | Manolo Portanova © | Tiền vệ | 7.9 |
| 25 | Leon Šipoš | Tiền đạo | 9.1 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Francesco Vallarelli | Tiền vệ |
| 47 | matteo tessitori | Tiền vệ |
| 22 | matteo sorzi | Thủ môn |
| 17 | Lorenzo Libutti | Hậu vệ |
| 9 | Thomas Henry | Tiền đạo |
| 85 | ashton ezinwa | Hậu vệ |
| 6 | Lorenzo Crisetig | Tiền vệ |
| 32 | Edoardo Cavaliere | Tiền đạo |
| 12 | Francesco Borriello | Thủ môn |
| 26 | Massimo Bertagnoli | Tiền vệ |
| 13 | Matteo Battistini | Hậu vệ |
| 19 | Damiano basili | Tiền đạo |
Sassari Torres · HLV Alfonso Greco
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Andrea Zaccagno | Thủ môn | 6.5 |
| 3 | gabriele berto | Hậu vệ | 6.6 |
| 21 | Francesco Corsinelli | Hậu vệ | 6.9 |
| 23 | nicolo antonelli | Hậu vệ | 6.9 |
| 47 | Mattia Scaringi | Hậu vệ | 6.1 |
| 4 | Michael Brentan | Tiền vệ | 6.8 |
| 8 | alessandro masala | Tiền vệ | 6.3 |
| 10 | Giuseppe Mastinu © | Tiền vệ | 8.1 |
| 77 | Giacomo Zecca | Tiền vệ | 6.8 |
| 7 | Lorenzo Di Stefano | Tiền đạo | 5.9 |
| 11 | Cristian Bunino | Tiền đạo | 6.1 |
Dự bị (6)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Daniele Giorico | Tiền vệ |
| 26 | mamadou kebbeh | Hậu vệ |
| 17 | M. Sotgiu | Tiền vệ |
| 32 | michele carboni | Tiền vệ |
| 1 | Domiziano Tirelli | Thủ môn |
| 44 | Gianmaria Zanandrea | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| A.C. Reggiana 1919 | Paolo Rozzio | Chấn thương | Injury to the ankle |
| A.C. Reggiana 1919 | Michele Castagnetti | Chấn thương | Inflammation |
| A.C. Reggiana 1919 | Fabio Ponsi | Chấn thương | Calf muscle tear |
| Sassari Torres | Nicholas Pennington | Chấn thương | Arthroscopy |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.77 | 2.02 | 1.00 | 51 | 151.00 | 2.5 | 5.50 | 1.15 | 17.5 | 2.37 | 1.53 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 18/03/2023 | ITA Serie C | A.C. Reggiana 1919 – Sassari Torres | 1–0 |
| 20/11/2022 | ITA Serie C | Sassari Torres – A.C. Reggiana 1919 | 0–2 |
Phong độ gần đây
A.C. Reggiana 1919
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 04/10/2026 | ITA Serie C | A.C. Reggiana 1919 – Spezia | 0–1 | B |
| 27/09/2026 | ITA Serie C | Perugia – A.C. Reggiana 1919 | 1–0 | B |
| 20/09/2026 | ITA Serie C | A.C. Reggiana 1919 – Latina Calcio 1932 | 1–0 | T |
| 17/09/2026 | ITA Serie C | Vis Pesaro – A.C. Reggiana 1919 | 1–4 | T |
| 12/09/2026 | ITA Serie C | Guidonia – A.C. Reggiana 1919 | 1–1 | H |
Sassari Torres
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | ITA Serie C | Sassari Torres – Atalanta U23 | 2–1 | T |
| 04/10/2026 | ITA Serie C | SS Città di Campobasso – Sassari Torres | 1–1 | H |
| 26/09/2026 | ITA Serie C | Sassari Torres – FC Vado | 0–0 | H |
| 19/09/2026 | ITA Serie C | Forli – Sassari Torres | 1–1 | H |
| 16/09/2026 | ITA Serie C | Sassari Torres – US Pianese | 2–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- A.C. Reggiana 1919 vs Sassari Torres đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận A.C. Reggiana 1919 vs Sassari Torres thuộc Serie C, Vòng 10 đã diễn ra lúc 19:30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Mapei Stadium – Città del Tricolore (Reggio Emilia).
- Kết quả A.C. Reggiana 1919 vs Sassari Torres là bao nhiêu?
- A.C. Reggiana 1919 thắng Sassari Torres 2-0; hiệp một 2-0.
- Phong độ A.C. Reggiana 1919 và Sassari Torres trước trận?
- A.C. Reggiana 1919: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LLWWDW); Sassari Torres: 3 thắng, 3 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WDDDWW).
- Đội hình xuất phát A.C. Reggiana 1919 vs Sassari Torres?
- A.C. Reggiana 1919 ra sân với sơ đồ 3-5-2, Sassari Torres dùng sơ đồ 3-4-1-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:31 26/10/2026 (giờ Việt Nam).

