
Mattia Scaringi là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Sassari Torres.
Tiểu sử Mattia Scaringi
Mattia Scaringi là hậu vệ người Italy, 23 tuổi, hiện thi đấu cho Sassari Torres và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, Mattia Scaringi có 2 trận ra sân với tổng 80 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ghi nhận là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 200 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 09/07/2026, từ Cremonese đến Sassari Torres.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
80Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie C | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 80 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie C · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 80 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/06/2022 | 19 | 75 nghìn € |
| 04/02/2023 | 19 | 75 nghìn € |
| 26/06/2023 | 20 | 75 nghìn € |
| 20/12/2023 | 20 | 75 nghìn € |
| 17/06/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 18/12/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 18/06/2025 | 22 | 175 nghìn € |
| 16/12/2025 | 22 | 200 nghìn € |
| 18/06/2026 | 23 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cremonese | Sassari Torres | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Ravenna | Cremonese | Cho mượn | — |
| 03/08/2025 | Cremonese | Ravenna | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Giana | Cremonese | Cho mượn | — |
| 05/07/2024 | Cremonese | Giana | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Olbia | Cremonese | Cho mượn | — |
| 17/01/2024 | Cremonese | Olbia | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2024 | Novara | Cremonese | Cho mượn | — |
| 14/07/2023 | Cremonese | Novara | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Ponte San Pietro | Cremonese | Cho mượn | — |
| 30/07/2022 | Cremonese U19 | Ponte San Pietro | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2020 | Cremonese U17 | Cremonese U19 | Chuyển nhượng | — |