- Phạt góc7 – 3
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Prifoods Stadium, Hachinohe · Âm u 22°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.40 / 2.85
Thespa Kusatsu Gunma thắng 1-0 ngay trên sân của Vanraure Hachinohe FC.
Vanraure Hachinohe FC vs Thespa Kusatsu Gunma 0-1 — Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản 03/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (14)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
51'
0 - 1 ⚽ Ryuya Ohatakiến tạo: Ren Fujimura - 🟨 Wataru Hiramatsu 59'
- 🔁 Ryusei Takaothay Seiya Nakano 62'
- 64' 🔁 Taiyo Shimokawathay Ren Fujimura
- 64' 🔁 Hiroto Konishithay Kosei Matsumoto
- 🔁 Yuta Inamithay Kazuma Nagata 69'
- 🔁 Origbaajo Ismailathay Ryuji Sawakami 69'
- 73' 🔁 Taishi Tamashirothay Gijo Sehata
- 🔁 Fumiya Unokithay Aoi Sato 74'
- 🔁 Riku Kurisawathay Daisuke Inazumi 74'
- 82' 🔁 Rikiru Nakano thay Shota Tanaka
- 82' 🔁 Taika Nakashimathay Manato Hyakuda
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 55%Kiểm soát bóng45%
- 7Tổng cú sút12
- 2Sút trúng đích6
- 5Sút không trúng đích1
- 9Sút trong vòng cấm9
- 2Sút bị chặn2
- 7Phạt góc3
- 75Tấn công nguy hiểm36
- 67Tấn công53
- 412Chuyền353
- 310Chuyền chính xác242
- 8Chuyền then chốt4
- 6Chuyền dài5
- 34Rê bóng9
- 29Tạt bóng16
- 32Tranh chấp45
- 16Tắc bóng36
- 77Cản phá58
- 8Cứu thua2
- 1Phạm lỗi3
- 32Bị phạm lỗi29
- 1Việt vị0
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Vanraure Hachinohe FC kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Vanraure Hachinohe FC ép sân · cột hướng xuống: Thespa Kusatsu Gunma ép sân. Vanraure Hachinohe FC kiểm soát thế trận 55% thời gian, Thespa Kusatsu Gunma 39%.
Vanraure Hachinohe FCThespa Kusatsu Gunma| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-1-4-2 vs 3-1-4-2
Vanraure Hachinohe FC · HLV Yuki Takahashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 25 | Yusuke Taniguchi | Thủ môn | 7.04 |
| 2 | Wataru Hiramatsu © | Hậu vệ | 6.91 |
| 3 | Yudai Sawada | Hậu vệ | 7.13 |
| 11 | Hiroto Yukie | Hậu vệ | 6.98 |
| 5 | Daisuke Inazumi | Tiền vệ | 5.98 |
| 7 | Aoi Sato | Tiền vệ | 5.89 |
| 8 | Shoma Otoizumi | Tiền vệ | 6.27 |
| 16 | Mizuki Kaburaki | Tiền vệ | 6.24 |
| 80 | Kazuma Nagata | Tiền vệ | 6.21 |
| 10 | Ryuji Sawakami | Tiền đạo | 5.97 |
| 99 | Seiya Nakano | Tiền đạo | 6.48 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Shuhei Hayami | Hậu vệ |
| 30 | Yuta Inami | Tiền đạo |
| 24 | Riku Kurisawa | Tiền vệ |
| 13 | Shogo Onishi | Thủ môn |
| 90 | Origbaajo Ismaila | Tiền đạo |
| 4 | Shinnosuke Suzuki | Hậu vệ |
| 9 | Ryusei Takao | Tiền đạo |
| 28 | Tsubasa Tanaka | Tiền vệ |
| 6 | Fumiya Unoki | Tiền vệ |
Thespa Kusatsu Gunma · HLV Masaru Okita
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Issei Kondo | Thủ môn | 6.5 |
| 3 | Ryuya Ohata | Hậu vệ | 8.69 |
| 26 | Ryusei Akimoto © | Hậu vệ | 7.23 |
| 43 | Shoya Nose | Hậu vệ | 7.42 |
| 14 | Kenta Kikuchi | Tiền vệ | 6.34 |
| 18 | Shota Tanaka | Tiền vệ | 6.63 |
| 27 | Ren Fujimura | Tiền vệ | 7.34 |
| 29 | Kosei Matsumoto | Tiền vệ | 6.35 |
| 37 | Gijo Sehata | Tiền vệ | 6.37 |
| 17 | Manato Hyakuda | Tiền đạo | 6.46 |
| 69 | Shido Izuma | Tiền đạo | 5.86 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Taishi Tamashiro | Tiền vệ |
| 2 | Ryota Tagashira | Hậu vệ |
| 97 | Min-Seob Song | Tiền vệ |
| 20 | Taiyo Shimokawa | Tiền vệ |
| 99 | Taika Nakashima | Tiền đạo |
| 25 | Rikiru Nakano | Hậu vệ |
| 38 | Hiroto Konishi | Tiền đạo |
| 88 | Je-Hee Kim | Thủ môn |
| 36 | Shuto Adachi | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Vanraure Hachinohe FC | Kohei Takahashi | Chấn thương | Meniscus injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Koki Kazama | Chấn thương | Torn ankle ligaments |
| Thespa Kusatsu Gunma | Shota Aoki | Chấn thương | Ankle ligament tear |
| Thespa Kusatsu Gunma | Sylvain Deslandes | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Kazuma Yamaguchi | Chấn thương | Calf Injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Shusuke Yonehara | Chấn thương | Ankle surgery |
| Thespa Kusatsu Gunma | Toi Kagami | Chấn thương | Knee medial ligament tear |
| Thespa Kusatsu Gunma | Masato Nuki | Chấn thương | hand injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Ryusei Akimoto | Chấn thương | Knee Surgery |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.40 | 2.85 | 151.00 | 19 | 1.02 | 1.5 | 6.80 | 1.10 | 10.5 | 2.37 | 1.53 |
Xem thêm kèo bóng đá hôm nay và tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (5 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 14/02/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – Vanraure Hachinohe FC | 0–1 |
| 12/10/2025 | JPN J3 | Thespa Kusatsu Gunma – Vanraure Hachinohe FC | 0–4 |
| 22/06/2025 | JPN J3 | Vanraure Hachinohe FC – Thespa Kusatsu Gunma | 2–0 |
| 10/11/2019 | JPN J3 | Vanraure Hachinohe FC – Thespa Kusatsu Gunma | 1–1 |
| 30/03/2019 | JPN J3 | Thespa Kusatsu Gunma – Vanraure Hachinohe FC | 0–1 |
Phong độ gần đây
Vanraure Hachinohe FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/04/2026 | J2/J3 League | Yokohama FC – Vanraure Hachinohe FC | 4–1 | B |
| 26/04/2026 | J2/J3 League | Vanraure Hachinohe FC – Blaublitz Akita | 1–0 | T |
| 19/04/2026 | J2/J3 League | Montedio Yamagata – Vanraure Hachinohe FC | 1–0 | B |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Tochigi City – Vanraure Hachinohe FC | 2–4 | T |
| 08/04/2026 | J2/J3 League | Tochigi SC – Vanraure Hachinohe FC | 0–3 | T |
Thespa Kusatsu Gunma
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/04/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – Vegalta Sendai | 1–3 | B |
| 25/04/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – Yokohama FC | 3–1 | T |
| 18/04/2026 | J2/J3 League | Shonan Bellmare – Thespa Kusatsu Gunma | 1–2 | T |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Tochigi SC – Thespa Kusatsu Gunma | 5–1 | B |
| 04/04/2026 | J2/J3 League | Vegalta Sendai – Thespa Kusatsu Gunma | 2–2 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Vanraure Hachinohe FC vs Thespa Kusatsu Gunma đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Vanraure Hachinohe FC vs Thespa Kusatsu Gunma thuộc Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản, Vòng 14 đã diễn ra lúc 11:00 ngày 03/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Prifoods Stadium (Hachinohe).
- Kết quả Vanraure Hachinohe FC vs Thespa Kusatsu Gunma là bao nhiêu?
- Thespa Kusatsu Gunma thắng Vanraure Hachinohe FC 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Vanraure Hachinohe FC vs Thespa Kusatsu Gunma gần đây thế nào?
- Trong 5 lần gặp nhau gần nhất: Vanraure Hachinohe FC thắng 4, hòa 1, Thespa Kusatsu Gunma thắng 0. Lần gần nhất ngày 14/02/2026 (J2/J3 League) Thespa Kusatsu Gunma 0-1 Vanraure Hachinohe FC.
- Phong độ Vanraure Hachinohe FC và Thespa Kusatsu Gunma trước trận?
- Vanraure Hachinohe FC: 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWLWWL); Thespa Kusatsu Gunma: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWWLDL).
- Đội hình xuất phát Vanraure Hachinohe FC vs Thespa Kusatsu Gunma?
- Vanraure Hachinohe FC ra sân với sơ đồ 3-1-4-2, Thespa Kusatsu Gunma dùng sơ đồ 3-1-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:49 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

