- Phạt góc5 – 4
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Unilever Stadium Shintomi, New Rich · Ít mây 6°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.62 / 2.25
Tegevajaro Miyazaki thắng Giravanz Kitakyushu 3-0 trên sân nhà Unilever Stadium Shintomi.
Tegevajaro Miyazaki vs Giravanz Kitakyushu 3-0 — J2/J3 100 Year Vision League 29/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ (phản lưới) Go Ito
8'
1 - 0 -
⚽ Rikuto Andokiến tạo: Ken Tshizanga Matsumoto
12'
2 - 0 - 13' 🟨 Sho Hiramatsu
- 16' 🟨 Jin Ikoma
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Ryo Satothay Rikuto Ando 60'
- 63' 🔁 Kazuki Kumasawathay Ryuki Hirahara
- 63' 🔁 Ryo Nagaithay Sota Watanabe
- 63' 🔁 Kaito Konomithay Jin Ikoma
- 75' 🔁 Shuntaro Kawabethay Sho Hiramatsu
- 🟨 Ryo Sato 79'
- 🔁 Koji Okumurathay Ken Tshizanga Matsumoto 80'
- 🔁 Eisuke Watanabethay Shogo Rikiyasu 80'
- 🔁 Seitaro Tanakathay Yuma Matsumoto 84'
- 🔁 Kenta Okumathay Yota Shimokawa 84'
-
⚽ Hayate Takekiến tạo: Eisuke Watanabe
86'
3 - 0 - 89' 🔁 Raiki Tsubogothay Mahiro Yoshinaga
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 41%Kiểm soát bóng59%
- 10Tổng cú sút6
- 4Sút trúng đích3
- 6Sút không trúng đích7
- 13Sút trong vòng cấm15
- 3Sút bị chặn5
- 6Phạt góc4
- 39Tấn công nguy hiểm42
- 62Tấn công87
- 293Chuyền550
- 216Chuyền chính xác470
- 4Chuyền then chốt2
- 10Chuyền dài11
- 18Rê bóng15
- 31Tạt bóng17
- 32Tranh chấp29
- 26Tắc bóng22
- 59Cản phá49
- 9Cứu thua7
- 3Phạm lỗi4
- 24Bị phạm lỗi24
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Giravanz Kitakyushu kiểm soát bóng 59%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Tegevajaro Miyazaki ép sân · cột hướng xuống: Giravanz Kitakyushu ép sân. Tegevajaro Miyazaki kiểm soát thế trận 40% thời gian, Giravanz Kitakyushu 53%.
Tegevajaro MiyazakiGiravanz Kitakyushu| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 3-4-2-1
Tegevajaro Miyazaki · HLV Yuji Okuma
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Shu Mogi | Thủ môn | 6.87 |
| 24 | Yuma Matsumoto | Hậu vệ | 6.83 |
| 28 | Hikaru Manabe | Hậu vệ | 7.28 |
| 33 | Kengo Kuroki | Hậu vệ | 7.4 |
| 39 | Yota Shimokawa © | Hậu vệ | 7.75 |
| 8 | Shogo Rikiyasu | Tiền vệ | 6.56 |
| 27 | Riku Yamauchi | Tiền vệ | 6.55 |
| 40 | Rikuto Ando | Tiền vệ | 8.2 |
| 82 | Shunya Sakai | Tiền vệ | 6.46 |
| 42 | Ken Tshizanga Matsumoto | Tiền đạo | 7.03 |
| 58 | Hayate Take | Tiền đạo | 7.92 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 31 | Michiya Okamoto | Thủ môn |
| 10 | Ren Inoue | Tiền vệ |
| 47 | Koji Okumura | Tiền vệ |
| 18 | Ryo Sato | Tiền đạo |
| 45 | Seitaro Tanaka | Hậu vệ |
| 11 | Yusei Toshida | Tiền đạo |
| 5 | Eisuke Watanabe | Tiền vệ |
| 25 | Kota Yokokubo | Hậu vệ |
| 6 | Kenta Okuma | Tiền vệ |
Giravanz Kitakyushu · HLV Kohei Masumoto
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Go Ito | Thủ môn | 5.8 |
| 2 | Takumi Narasaka | Hậu vệ | 6.47 |
| 4 | Koki Hasegawa | Hậu vệ | 6.43 |
| 22 | Jin Ikoma | Hậu vệ | 5.56 |
| 7 | Ryuki Hirahara | Tiền vệ | 5.76 |
| 8 | Mahiro Yoshinaga | Tiền vệ | 6.35 |
| 14 | Haruki Izawa © | Tiền vệ | 5.94 |
| 19 | Futo Yoshihara | Tiền vệ | 6.1 |
| 24 | Sho Hiramatsu | Tiền vệ | 6.04 |
| 30 | Kenta Fukumori | Tiền vệ | 6.04 |
| 18 | Sota Watanabe | Tiền đạo | 6.32 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 40 | Ryuta Kanzawa | Tiền vệ |
| 9 | Shuntaro Kawabe | Tiền đạo |
| 28 | Kaito Konomi | Tiền vệ |
| 13 | Kazuki Kumasawa | Tiền vệ |
| 23 | Ryota Maeda | Hậu vệ |
| 10 | Ryo Nagai | Tiền đạo |
| 96 | Yuta Saitai | Hậu vệ |
| 41 | Mitsuki Sugimoto | Thủ môn |
| 25 | Raiki Tsubogo | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Tegevajaro Miyazaki | Keigo Hashimoto | Chấn thương | Broken tibia |
| Tegevajaro Miyazaki | Shigeo Miyawaki | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.62 | 2.25 | 1.00 | 41 | 101.00 | 3.5 | 5.90 | 1.13 | — | — | — |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (9 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 07/03/2026 | J2/J3 League | Giravanz Kitakyushu – Tegevajaro Miyazaki | 2–3 |
| 21/07/2025 | JPN J3 | Tegevajaro Miyazaki – Giravanz Kitakyushu | 1–3 |
| 31/05/2025 | JPN J3 | Giravanz Kitakyushu – Tegevajaro Miyazaki | 1–1 |
| 14/07/2024 | JPN J3 | Giravanz Kitakyushu – Tegevajaro Miyazaki | 1–0 |
| 09/06/2024 | JPN J3 | Tegevajaro Miyazaki – Giravanz Kitakyushu | 1–1 |
| 12/08/2023 | JPN J3 | Tegevajaro Miyazaki – Giravanz Kitakyushu | 1–0 |
| 14/05/2023 | JPN J3 | Giravanz Kitakyushu – Tegevajaro Miyazaki | 0–1 |
| 02/10/2022 | JPN J3 | Giravanz Kitakyushu – Tegevajaro Miyazaki | 4–0 |
| 20/03/2022 | JPN J3 | Tegevajaro Miyazaki – Giravanz Kitakyushu | 2–2 |
Phong độ gần đây
Tegevajaro Miyazaki
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 25/04/2026 | J2/J3 League | Tegevajaro Miyazaki – Kagoshima United | 1–0 | T |
| 19/04/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Tegevajaro Miyazaki | 0–1 | T |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Roasso Kumamoto – Tegevajaro Miyazaki | 0–5 | T |
| 05/04/2026 | J2/J3 League | Tegevajaro Miyazaki – Renofa Yamaguchi | 3–0 | T |
| 29/03/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Tegevajaro Miyazaki | 1–0 | B |
Giravanz Kitakyushu
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 25/04/2026 | J2/J3 League | Giravanz Kitakyushu – Renofa Yamaguchi | 2–2 | H |
| 18/04/2026 | J2/J3 League | FC Ryukyu Okinawa – Giravanz Kitakyushu | 0–2 | T |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Giravanz Kitakyushu – Sagan Tosu | 0–1 | B |
| 05/04/2026 | J2/J3 League | Kagoshima United – Giravanz Kitakyushu | 1–1 | H |
| 29/03/2026 | J2/J3 League | Giravanz Kitakyushu – FC Ryukyu Okinawa | 1–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Tegevajaro Miyazaki vs Giravanz Kitakyushu đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Tegevajaro Miyazaki vs Giravanz Kitakyushu thuộc J2/J3 100 Year Vision League, Vòng 13 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 29/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Unilever Stadium Shintomi (New Rich).
- Kết quả Tegevajaro Miyazaki vs Giravanz Kitakyushu là bao nhiêu?
- Tegevajaro Miyazaki thắng Giravanz Kitakyushu 3-0; hiệp một 2-0.
- Lịch sử đối đầu Tegevajaro Miyazaki vs Giravanz Kitakyushu gần đây thế nào?
- Trong 9 lần gặp nhau gần nhất: Tegevajaro Miyazaki thắng 3, hòa 3, Giravanz Kitakyushu thắng 3. Lần gần nhất ngày 07/03/2026 (J2/J3 League) Giravanz Kitakyushu 2-3 Tegevajaro Miyazaki.
- Phong độ Tegevajaro Miyazaki và Giravanz Kitakyushu trước trận?
- Tegevajaro Miyazaki: 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWLW); Giravanz Kitakyushu: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWLDWW).
- Đội hình xuất phát Tegevajaro Miyazaki vs Giravanz Kitakyushu?
- Tegevajaro Miyazaki ra sân với sơ đồ 4-4-2, Giravanz Kitakyushu dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:35 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

