- Phạt góc11 – 3
- Thẻ vàng0 – 2
Sân Ekimae Real Estate Stadium, Tosu · Trọng tài: Yoshida Tetsuro · Âm u 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.47 / 2.60
Sagan Tosu thắng Vanraure Hachinohe FC 2-0 trên sân nhà Ekimae Real Estate Stadium.
Sagan Tosu vs Vanraure Hachinohe FC 2-0 — J2 Nhật Bản 25/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Reiya Morishitakiến tạo: Ryo Shiohama
19'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Owie Williamthay Ryuji Sawakami
- 45' 🔁 Kazuma Nagatathay Seiya Nakano
- 50' 🟨 Shoma Takayoshi
- 53' 🟨 Yuta Sato
-
⚽ Manato Yoshida
54'
2 - 0 - 58' 🔁 Kenta Okathay Aoi Sato
- 58' 🔁 Yuma Igarithay Yuta Sato
- 71' 🔁 Riku Kurisawathay Shoma Otoizumi
- 🔁 Rio Hyonthay Kenta Nishizawa 76'
- 🔁 Park Ho-Minthay Toshiki Takahashi 81'
- 🔁 Hibiki Matsuokathay Ryo Shiohama 81'
- 🔁 Yuta Imazuthay Manato Yoshida 86'
- 🔁 Shiva Tafari Nagasawathay Reiya Morishita 87'
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 51%Kiểm soát bóng49%
- 6Tổng cú sút5
- 5Sút trúng đích5
- 6Sút không trúng đích4
- 18Sút trong vòng cấm11
- 7Sút bị chặn2
- 11Phạt góc3
- 64Tấn công nguy hiểm54
- 66Tấn công65
- 425Chuyền420
- 334Chuyền chính xác331
- 7Chuyền then chốt4
- 13Chuyền dài8
- 31Rê bóng21
- 37Tạt bóng30
- 30Tranh chấp22
- 23Tắc bóng26
- 83Cản phá81
- 1Cứu thua4
- 6Phạm lỗi4
- 23Bị phạm lỗi23
- 0Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 13.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Sagan Tosu kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Sagan Tosu ép sân · cột hướng xuống: Vanraure Hachinohe FC ép sân. Sagan Tosu kiểm soát thế trận 50% thời gian, Vanraure Hachinohe FC 41%.
Sagan TosuVanraure Hachinohe FC| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-4-2-1
Sagan Tosu · HLV Akio Kogiku
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Sota Matsubara | Thủ môn | 6.5 |
| 26 | Toshiki Ando | Hậu vệ | 6.4 |
| 37 | Reiya Morishita | Hậu vệ | 6.7 |
| 44 | Kaito Abe | Hậu vệ | 6.6 |
| 7 | Koki Sakamoto | Tiền vệ | 6.7 |
| 11 | Ryo Shiohama | Tiền vệ | 7.9 |
| 16 | Kenta Nishizawa © | Tiền vệ | 6.6 |
| 21 | Ayumu Toyoda | Tiền vệ | 7.2 |
| 24 | Kakeru Yamauchi | Tiền vệ | 6.5 |
| 28 | Manato Yoshida | Tiền vệ | 7.9 |
| 9 | Toshiki Takahashi | Tiền đạo | 6.7 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 47 | Riku Izawa | Tiền vệ |
| 19 | Park Ho-Min | Tiền đạo |
| 1 | Ryota Izumori | Thủ môn |
| 4 | Yuta Imazu | Hậu vệ |
| 5 | Shiva Tafari Nagasawa | Hậu vệ |
| 6 | Tatsunori Sakurai | Tiền vệ |
| 8 | Yoshiki Narahara | Tiền vệ |
| 18 | Rio Hyon | Tiền vệ |
| 41 | Hibiki Matsuoka | Tiền vệ |
Vanraure Hachinohe FC · HLV Keiji Kuraishi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 25 | Yusuke Taniguchi | Thủ môn | 5.7 |
| 2 | Wataru Hiramatsu | Hậu vệ | 6.5 |
| 3 | Yudai Sawada | Hậu vệ | 6.1 |
| 15 | Kirato Sasaki | Hậu vệ | 6.1 |
| 6 | Fumiya Unoki | Tiền vệ | 6.2 |
| 7 | Aoi Sato | Tiền vệ | 5.6 |
| 8 | Shoma Otoizumi | Tiền vệ | 6.2 |
| 17 | Yuta Sato | Tiền vệ | 5.8 |
| 34 | Shoma Takayoshi © | Tiền vệ | 5.8 |
| 99 | Seiya Nakano | Tiền vệ | 5.7 |
| 10 | Ryuji Sawakami | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Shinnosuke Suzuki | Hậu vệ |
| 24 | Riku Kurisawa | Tiền vệ |
| 30 | Yuta Inami | Tiền đạo |
| 33 | Yuma Igari | Tiền vệ |
| 80 | Kazuma Nagata | Tiền vệ |
| 29 | Kenta Oka | Tiền đạo |
| 35 | Owie William | Tiền đạo |
| 88 | Masaki Shintani | Tiền đạo |
| 13 | Shogo Onishi | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Vanraure Hachinohe FC | Daisuke Inazumi | Chấn thương | Hamstring Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.47 | 2.60 | 1.00 | 51 | 451.00 | 2.5 | 8.75 | 1.07 | 13.5 | 2.10 | 1.66 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 2 | 1.90 | 1.90 | 19:38 24/10 |
Xem thêm kèo các trận lớn tối nay và đổi tỷ lệ kèo ra phần trăm thắng thua.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Sagan Tosu
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | JPN J2 | Albirex Niigata – Sagan Tosu | 2–1 | B |
| 17/10/2026 | JPN J2 | Sagan Tosu – RB Omiya Ardija | 2–1 | T |
| 14/10/2026 | J.League Cup | Sagan Tosu – Avispa Fukuoka | 2–1 | T |
| 10/10/2026 | JPN J2 | Sagan Tosu – Fujieda MYFC | 1–0 | T |
| 04/10/2026 | JPN J2 | Blaublitz Akita – Sagan Tosu | 1–0 | B |
Vanraure Hachinohe FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | JPN J2 | Tokushima Vortis – Vanraure Hachinohe FC | 0–1 | T |
| 17/10/2026 | JPN J2 | FC Imabari – Vanraure Hachinohe FC | 3–3 | H |
| 10/10/2026 | JPN J2 | RB Omiya Ardija – Vanraure Hachinohe FC | 3–1 | B |
| 04/10/2026 | JPN J2 | Vanraure Hachinohe FC – Yokohama FC | 0–2 | B |
| 26/09/2026 | JPN J2 | Jubilo Iwata – Vanraure Hachinohe FC | 1–2 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Sagan Tosu vs Vanraure Hachinohe FC đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Sagan Tosu vs Vanraure Hachinohe FC thuộc J2 Nhật Bản, Vòng 13 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 25/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ekimae Real Estate Stadium (Tosu).
- Kết quả Sagan Tosu vs Vanraure Hachinohe FC là bao nhiêu?
- Sagan Tosu thắng Vanraure Hachinohe FC 2-0; hiệp một 1-0.
- Phong độ Sagan Tosu và Vanraure Hachinohe FC trước trận?
- Sagan Tosu: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LWWWLD); Vanraure Hachinohe FC: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WDLLWL).
- Đội hình xuất phát Sagan Tosu vs Vanraure Hachinohe FC?
- Sagan Tosu ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Vanraure Hachinohe FC dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:17 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

