Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Reiya Morishita

Sagan TosuHậu vệJPN
27Tuổi
180Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
350 nghìn €Giá trị

Reiya Morishita là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Sagan Tosu.

Tiểu sử Reiya Morishita

Reiya Morishita là hậu vệ người Japan, 27 tuổi, hiện thi đấu cho Sagan Tosu. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027 ghi nhận 5 trận và 377 phút thi đấu, trong đó 2 trận tại J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup và 1 trận tại J2 Nhật Bản. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn mức cao nhất đạt 500 nghìn € (2025). Lần chuyển đến Sagan Tosu từ Ehime FC diễn ra ngày 19/01/2025.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

4Trận ra sân
4Đá chính
300Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,30Bàn/90 phút
300Phút/bàn
1/3Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
1,82Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2 Nhật Bản2026-2027—221601003179%66%003,65
Cúp Thiên Hoàng2026—2214000000——00—
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——119000000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 160 phút · điểm TB 3,65

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
69/87 (79%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
6/17 (35%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
4
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/3 (66%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
19
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 140 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/09/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Chỉ số 4 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Reiya Morishita · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026J2 Nhật Bảnvs RB Omiya ArdijaT 2-1871021017/280——7,30
10/10/2026J2 Nhật Bảnvs Fujieda MYFCT 1-0730010352/5902/3——
04/10/2026J2 Nhật Bản@ Blaublitz AkitaB 0-1dự bị00000—0———
12/09/2026J2 Nhật Bản@ FC ImabariB 0-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 100 nghìn €2018: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 250 nghìn €2019: 300 nghìn €2021: 250 nghìn €2021: 250 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2023: 225 nghìn €2023: 200 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 275 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 350 nghìn €20172026
Bảng số liệu (17 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/03/201718100 nghìn €
04/01/201819100 nghìn €
04/01/201920100 nghìn €
26/06/201920250 nghìn €
27/12/201921300 nghìn €
26/01/202122250 nghìn €
27/06/202122250 nghìn €
12/01/202223200 nghìn €
27/06/202223200 nghìn €
05/01/202324225 nghìn €
26/06/202324200 nghìn €
21/02/202425250 nghìn €
11/06/202425350 nghìn €
11/12/202426275 nghìn €
25/06/202526300 nghìn €
14/12/202527500 nghìn €
08/06/202627350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 350 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
19/01/2025Ehime FCSagan TosuChuyển nhượng—
31/01/2022Cerezo OsakaEhime FCChuyển nhượng—
30/01/2022Machida ZelviaCerezo OsakaCho mượn—
31/01/2021Cerezo OsakaMachida ZelviaChuyển nhượng—
30/01/2021Matsumoto Yamaga FCCerezo OsakaCho mượn—
31/01/2020Cerezo OsakaMatsumoto Yamaga FCChuyển nhượng—
30/01/2020Tochigi SCCerezo OsakaCho mượn—
31/01/2019Cerezo OsakaTochigi SCChuyển nhượng—
31/01/2017Cerezo Osaka U18Cerezo OsakaChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ34
  • Kỹ thuật37
  • Tư duy48
  • Sức mạnh61
  • Thể lực51
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com